Tin tức & sự kiện
Đào tạo tiếng Hàn (589)
Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 텐데
21-09-2019
Động từ/Tính từ+ (으)ㄹ 텐데 오다 => 올 텐데, 찾다 => 찾을 텐데, 바쁘다 => 바쁠 텐데, 좋다 => 좋을 텐데. 1. Được dùng khi người nói giả định, suy đoán, phỏng đoán về một hoàn cảnh …
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)ㄹ 줄이야 "không ngờ là..., ai mà biết được là..., biết đâu được là..."
21-09-2019
Kết hợp sau động từ, tính từ chỉ một tình huống hoặc một trạng thái không thể lường trước được. Cấu trúc này thường dùng khi nói về một việc ngoài dự kiến hoặc …
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ 정도로/ Động từ + (으)ㄹ 정도이다
21-09-2019
Động từ + (으)ㄹ 정도로 Động từ + (으)ㄹ 정도이다 쓰다 => 쓸 정도로, 먹다 => 먹을 정도로 1. Hai dạng thức ở trên chỉ khác nhau ở chỗ vị trí của nó ở giữa hay cuối câu, còn cả…
[Ngữ pháp] Danh từ + 을/를 위해서
21-09-2019
Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới để xem bối cảnh sử dụng: A: 데이트가 있는데 급하게 야근을 해야 하면 어떻게 하겠습니까? Anh sẽ làm như thế nào nếu anh có một buổi hẹn hò nhưng…
[Ngữ pháp] Động từ/tính từ -(으)ㄹ 수밖에 없다
21-09-2019
-(으)ㄹ 수밖에 없다 là dạng ngữ pháp kết hợp của hai ngữ pháp -(으)ㄹ 수 없다 (không thể làm thứ gì đó) và 밖에 được dùng trong câu phủ định để diễn đạt ý nghĩa “chỉ có/ only…
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ 생각이다
21-09-2019
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 여기에 서명하시면 돼요. 계약금은 이 계좌로 이체하시면 되고요. Anh ký vào ở đây là được…
[Ngữ pháp] Động/Tính từ + (으)ㄹ 뿐이다, (으)ㄹ 뿐 ‘chỉ, chỉ là’
21-09-2019
1. Đứng sau động từ hay tính từ thể hiện ngoài trạng thái hay tình huống mà từ ngữ phía trước diễn đạt thì không có cái nào đó khác cả (diễn tả 1 sự việc không …
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ 뻔하다/-(으)ㄹ 뻔 했다
21-09-2019
Động từ + (으)ㄹ 뻔하다 놓치다 => 놓칠 뻔하다, 잊다 => 잊을 뻔하다. 1. Đứng sau động từ thể hiện một việc dù khả năng xảy ra cao nhưng đã không xảy ra. Nghĩa tương ứng tron…
[Ngữ pháp] Danh từ + 을/를 비롯해서
21-09-2019
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 수술 시간이 정해졌습니까? Thời gian phẩu thuật đã được quyết định chưa …
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ 바에야
21-09-2019
1. Kết hợp sau động từ biểu hiện nghĩa "đối với việc..... mà nói thì....." trong tiếng Việt. Được dùng khi đưa ra một phương án thay thế khác tốt hơn so với một…
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ 바에, (으)ㄹ 바에는
21-09-2019
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 김 부장, 노후 대책은 어느 정도 준비됐어? Trưởng phòng Kim, biện pháp đối phó …
[Ngữ pháp] Động từ+ (으)ㄹ 만하다 "đáng để làm, có giá trị để làm"
21-09-2019
가: 한국에서 가 볼 만한 곳을 좀 추천해 주시겠어요? Bạn có thể giới thiệu cho tôi những chỗ đáng đến ở Hàn Quốc không? 나: 설악산이 어때요? 지금 가을이라서 단풍이 정말 아름다울 거예요. Núi Seorak thì thế nào?…
[Ngữ pháp] Động từ + -(으)ㄹ 만큼 "đến mức, tới mức"
21-09-2019
1. Cấu trúc thể hiện mức độ hay số lượng mà vế sau tương tự hoặc tỉ lệ thuận với vế trước. Có thể dịch sang tiếng Việt là "như, bằng, đến mức, tới mức" 민수는 멀리 …
[Ngữ pháp] Danh từ + 을/를 막론하고
21-09-2019
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 부장님, 저희 회사의 무선 청소기가 현재 높은 시장 점유율을 가지고 있지 않습니까? Trưởng phòng …
[Ngữ pháp] A/V(으)ㄹ 리가 없다: Không có lí/ không có lẽ nào lại như thế
21-09-2019
1. Được sử dụng khi nói nhấn mạnh về việc mà không thể tin nổi hoặc việc mà không có tính khả thi (không có khả năng xảy ra) như thế. Hiểu theo nghĩa tiếng Việt…
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)ㄹ 따름이다 ‘chỉ có, chỉ đành....', 'chỉ còn biết...'
21-09-2019
1. Gắn vào sau động từ, diễn tả ý nghĩa ngoài tình huống hiện tại thì không có một khả năng nào khác hay một sự chọn lựa nào khác nữa (không có cái nào khác ngo…
[Ngữ pháp] Động từ + -(으)ㄹ 듯이 'như thể'
21-09-2019
Cấu trúc dùng khi thể hiện trạng thái hay tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến tình huống ở tương lai của vế sau. Có thể giản…
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ 겸
21-09-2019
1. “Động từ + -(으)ㄹ 겸” Được sử dụng khi bạn muốn nói về một hành động có hai hay nhiều mục đích, bạn có thể liệt kê chúng ra khi sử dụng -(으)ㄹ 겸. Khi bạn chỉ đ…
[Ngữ pháp] Động từ+ (으)ㄹ걸 그랬다
21-09-2019
Động từ + (으)ㄹ 걸 그랬다 Biết vậy thì đã... Động từ + 지 말 걸 그랬다 Biết vậy đừng... Biết vậy đã không => Diễn tả sự hối hận, hối tiếc về việc đã không làm việc gì tron…
[Ngữ pháp] Động từ /Tính từ + (으)ㄴ들
21-09-2019
1. Biểu hiện nghĩa cho dù nội dung giả định ở vế trước được công nhận thì kết quả xảy ra ở vế sau cũng ngoài dự tính, khác với dự kiến. Tương đương với nghĩa "c…
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄴ 채(로)
21-09-2019
Động từ + (으)ㄴ 채(로) 쓰다 => 쓴 채로, 입다 => 입은 채로 1. Cấu trúc này được sử dụng khi một hành động xác định được xảy ra trong quá trình diễn ra của một hành động …
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄴ 줄 알다/모르다
21-09-2019
Động từ + (으)ㄴ 줄 알다[모르다] 쓰다 => 쓴 줄 알다[모르다], 읽다 => 읽은 줄 알다[모르다] 1. Người nói thể hiện sự khác nhau giữa kết quả và thứ đã dự đoán, dự tính về tình huống/ h…
[Ngữ pháp] Động từ + 는 줄 알다/모르다 Tính từ + (으)ㄴ 줄 알다/모르다
21-09-2019
Động từ + 는 줄 알다[모르다] 가다 => 가는 줄 알다[모르다], 먹다 => 먹는 줄 알다[모르다] Tính từ + (으)ㄴ 줄 알다[모르다] 아프다 => 아픈 줄 알다[모르다], 좋다 => 좋은 줄 알다[모르다] 1. Thể hiện sự khác nh…
[Ngữ pháp] Động từ + -(으)ㄴ 듯이 (2) 'như thể, như'
21-09-2019
1. Cấu trúc dùng khi thể hiện tình huống được xem là tương tự hoặc có thể phỏng đoán do liên quan đến tình huống quá khứ ở vế trước. Có thể giản lược '이' và dùn…
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)ㄴ 나머지 "kết quả của việc quá....nên, do quá...nên..."
21-09-2019
Gắn vào sau tính từ và động từ, có nghĩa tương đương với tiếng Việt là "kết quả của việc quá....nên, do quá...nên...", dùng để biểu thị kết quả được tạo ra do t…
[Ngữ pháp] Động từ + 은/ㄴ 끝에
21-09-2019
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 개천절은 뭘 기념하는 날이야? Lễ Quốc khánh Hàn Quốc là ngày kỷ niệm gì v…
[Ngữ pháp] Động/Tính từ + (으)면서도
21-09-2019
-(으)면서도 1. Là hình thái kết hợp của '(으)면서' và '아/어도' thể hiện vế trước và vế sau không hòa hợp nhưng vẫn đi cùng với nhau (diễn đạt ý nghĩa là dẫn đến một sự …
[Ngữ pháp] Động/Tính từ + (으)면 몰라도
21-09-2019
1. Cấu trúc thể hiện sự giả định tình huống không xảy ra hoặc trái ngược với trạng thái hiện tại, chỉ ở vào trường hợp thoả mãn điều kiện như vậy thì tình huống…
[Ngữ pháp] Động từ/ tính từ + 으며/며 (2) : Vừa ... vừa
21-09-2019
Động từ/ tính từ + 으며/며 보다 => 보며 먹다 => 먹으며 크다 => 크며 굵다 => 굵으며 1. [A으며 B] Khi sử dụng cùng động từ, nó diễn tả 2 hành động A và B đồng thời cùng diễn ra, thường…
[Ngữ pháp] Động từ/ tính từ + 으며/며 (1) : Và, còn
21-09-2019
Động từ/ tính từ + 으며/며 보다 => 보며 먹다 => 먹으며 크다 => 크며 굵다 => 굵으며 1. [A으며 B] là biểu hiện được sử dụng để liên kết 2 vế A và B, thường được dùng trong văn viết. Tr…