[Ngữ pháp] Danh từ + 을/를 비롯해서
21-09-2019 · 631 lượt xem
Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 수술 시간이 정해졌습니까? Thời gian phẩu thuật đã được quyết định chưa ạ? B: 네, 내일 아침 8시 수술이어서 오늘 밤
![[Ngữ pháp] Danh từ + 을/를 비롯해서](https://duhocba.com/storage/upload/jock/university/2026/07/24/39937454-1910728632303484-3573622517820030976-n-jp-d87ffd.webp)
Danh từ + 을/를 비롯해서 dùng khi thể hiện cái đứng đầu, tiêu biểu nhất trong một vài cái, tương đương "bắt đầu từ..., kể cả..., đứng đầu là...". Có thể dùng dưới dạng '을/를 비롯한', '을/를 비롯하여'.
1. Hội thoại minh họa
A: 물은 마셔도 됩니까?
Uống nước cũng được phải không ạ?
B: 아니요, 마취를 하셔야 하니까 물을 비롯한 모든 음식물은 섭취하시면 안 됩니다.
Không, vì phải gây mê nên không được ăn uống bất cứ thứ gì, kể cả nước.
2. Cách dùng
Gắn vào danh từ, dùng khi thể hiện cái được nhắc đến đầu tiên là ví dụ tiêu biểu nhất trong số nhiều thứ, sau đó còn kèm theo những thứ khác nữa.
그 약을 먹고 난 후 얼굴을 비롯해서 온몸에 두드러기가 올라왔다.
Sau khi uống thuốc đó thì đã nổi mẩn ngứa bắt đầu từ mặt rồi lan ra toàn thân.
서울을 비롯해서 수도권 전역에 오늘 하루 종일 비가 내리겠습니다.
Hôm nay trời sẽ mưa cả ngày, bắt đầu từ Seoul rồi lan ra khắp khu vực thủ đô.
포도를 비롯한 보라색 과일에는 노화를 방지하는 항산화성분이 들어 있다.
Trong các loại trái cây màu tím, đứng đầu là nho, có chứa thành phần chống oxy hóa ngăn ngừa lão hóa.
할머니 생신에 불고기를 비롯하여 여러 가지 음식을 잔뜩 준비했다.
Đã chuẩn bị đầy đủ nhiều món ăn cho sinh nhật của bà, bắt đầu từ món thịt nướng.
3. Luyện tập nhanh
Điền dạng đúng của '을/를 비롯해서' vào chỗ trống:
1. 한국______ 여러 나라에서 이 드라마가 인기이다. (bắt đầu từ Hàn Quốc — 한국)
2. 김치______ 다양한 반찬을 준비했다. (đứng đầu là kim chi — 김치)
Đáp án: 1. 을 비롯해서 · 2. 를 비롯해서
4. Câu hỏi thường gặp
을/를 비롯해서, 을/를 비롯한, 을/를 비롯하여 khác nhau thế nào?
Cả ba đều cùng một cấu trúc, chỉ khác về hình thái ngữ pháp: '을/를 비롯해서' và '을/를 비롯하여' đóng vai trò trạng ngữ (đứng giữa câu, bổ nghĩa cho động từ phía sau), còn '을/를 비롯한' đóng vai trò định ngữ (bổ nghĩa trực tiếp cho danh từ theo sau).
을/를 비롯해서 có nghĩa giống 을/를 포함해서 không?
Gần giống nhưng không hoàn toàn: '을/를 비롯해서' nhấn mạnh thứ được nêu là ví dụ tiêu biểu, đứng đầu trong danh sách; '을/를 포함해서' chỉ đơn thuần nói rằng thứ đó cũng nằm trong số được tính đến, không nhất thiết là tiêu biểu nhất.
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn trung cấp, cao cấp
- Toàn bộ ngữ pháp TOPIK khác
- Luyện đề thi thử TOPIK II
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn