Tin tức & sự kiện

Lớp hội nhập XH-KIIP (165)

Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 46. 아름다운 자연경관의 강원, 충청 Phong cảnh tự nhiên xinh đẹp ở Gangwon, Chungcheong

21-09-2019

Section 1: 아름다운 자연경관을 가진 강원지역 Vùng Gangwon với phong cảnh tự nhiên xinh đẹp. Từ vựng: 중앙 : trung tâm, giữa 면적 : diện tích 맞닿다: tiếp giáp 태백산맥: dãy núi T…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 45. 한국의 중심부, 수도권 Khu trung tâm, vùng thủ đô của Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 한국의 수도, 서울특별시의 모습은 어떠할까? Thành phố Seoul, thủ đô của Hàn Quốc có đặc điểm như thế nào? Từ vựng: 도읍지 : kinh thành, đô ấp 자치구 : khu tự trị 좌우: tr…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 44. 한국의 위치, 기후, 지형 Vị trí địa lý, khí hậu, địa hình Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 한국의 기후와 계절은 어떠할까? Khí hậu và các mùa của Hàn Quốc như thế nào? Từ vựng 이른 : sớm, đầu 꽃샘추위: rét tháng 3, rét nàng Bân 추위 : cái lạnh 포근하다: ấm áp…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 43. 한국의 인물사 Ⅱ Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc Ⅱ

21-09-2019

Section 1: 전쟁을 승리로 이끌었던 인물 Nhân vật lãnh đạo cuộc chiến tranh đến thắng lợi. Từ vựng: 승리하다: thắng lợi, chiến thắng 발견하다: phát kiến, tìm thấy 역시 : cũng vậ…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 42. 한국의 인물사 I Các nhân vật lịch sử của Hàn Quốc I

21-09-2019

Section 1: 한국 지폐 속 위인들 Các bậc vĩ nhân trong tờ tiền giấy Hàn Quốc Từ vựng: 지폐: tiền giấy 위인: vĩ nhân 화폐 : tiền tệ, đồng tiền 인물 : nhân vật 단위 : đơn vị, k…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản)

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 41. 한국의 역사 Ⅴ (조선의 변화와 일제강점기) Lịch sử của Hàn Quốc V (Những thay đổi ở Joseon và thời kỳ thuộc địa Nhật Bản)

21-09-2019

Section 1: 조선 후기에는 어떤 변화가 있었을까? Cuối thời kì Joseon có những thay đổi gì? Từ vựng: 침략을 받다: bị xâm lược 농토 : đất nông nghiệp 황폐화되다: bị bỏ hoang, bị bỏ phế …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 40. 한국의 역사 Ⅳ (조선의 건국과 발전) Lịch sử Hàn Quốc Ⅳ (Thành lập và phát triển Joseon)

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 40. 한국의 역사 Ⅳ (조선의 건국과 발전) Lịch sử Hàn Quốc Ⅳ (Thành lập và phát triển Joseon)

21-09-2019

Section 1: 유교를 기본으로 조선을 세우다 Xây dựng Joseon dựa trên nền tảng Nho giáo Từ vựng: 태조 : Thái tổ, vị vua đầu tiên của triều đại 옮기다: chuyển, dời 충성 : lòng trung t…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 39. 한국의 역사 Ⅲ (고려 시대) Lịch sử Hàn Quốc III (Thời kỳ Goryeo)

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 39. 한국의 역사 Ⅲ (고려 시대) Lịch sử Hàn Quốc III (Thời kỳ Goryeo)

21-09-2019

Section 1: 한국을 다시 통일한 고려 Goryeo thống nhất lại Hàn Quốc Từ vựng: 혼란 : sự hỗn loạn …을 틈타서: tận dụng việc gì đó để hành động 호족 : hào tộc, dòng tộc giàu có 세…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 38. 한국의 역사 Ⅱ (삼국 시대와 통일 신라) Lịch sử Hàn Quốc II (Thời kỳ Tam Quốc và Tân La thống nhất)

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 38. 한국의 역사 Ⅱ (삼국 시대와 통일 신라) Lịch sử Hàn Quốc II (Thời kỳ Tam Quốc và Tân La thống nhất)

21-09-2019

Section 1: 고대국가의 시작, 고구려와 백제 Sự bắt đầu của quốc gia cổ đại, Cao Câu Ly và Bách Tế Từ vựng: 멸망하다: diệt vong 들어서다: bước vào, được dựng lên, được kiến tạo, đ…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 37. 한국의 역사 Ⅰ (고조선의 건국) Lịch sử Hàn Quốc I (Thành lập Triều Tiên cổ)

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 37. 한국의 역사 Ⅰ (고조선의 건국) Lịch sử Hàn Quốc I (Thành lập Triều Tiên cổ)

21-09-2019

Section 1: 한국 역사의 흐름은 어떠했을까? Dòng lịch sử Hàn Quốc diễn ra như thế nào? Từ vựng: 흐름: Dòng, mạch, dòng chảy 세워지다: được xây dựng, được thành lập 이래 : trước nay…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 36. 준법의 중요성 Tầm quan trọng của việc tuân thủ pháp luật

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 36. 준법의 중요성 Tầm quan trọng của việc tuân thủ pháp luật

21-09-2019

Section 1: 법은 지켜야 한다 Pháp luật phải được tuân thủ. Từ vựng: 횡단보도: lối sang đường cho người đi bộ 건너다: sang (đường) 쳐다보다: nhìn lên, nhìn thẳng, nhìn chằm chằ…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 35. 권리 침해에 대한 구제와 보호 Chế độ và bảo vệ đối với sự xâm phạm quyền lợi

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 35. 권리 침해에 대한 구제와 보호 Chế độ và bảo vệ đối với sự xâm phạm quyền lợi

21-09-2019

Section 1: 소송을 통해 어떻게 권리를 보호받을 수 있을까? Có thể được bảo vệ quyền lợi như thế nào thông qua kiện tụng? Từ vựng: 소송: sự tố tụng, sự kiện tụng 공정하게 : một cách c…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 34. 한국의 생활법률 Quy định pháp luật trong đời sống ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 34. 한국의 생활법률 Quy định pháp luật trong đời sống ở Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 재산과 관련된 문제는 어떻게 해결해야 할까? Vấn đề liên quan đến tài sản phải giải quyết thế nào? Từ vựng: 피해를 입다: bị thiệt hại 정당하다: chính đáng 문서: tài liệu, t…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 33. 한국의 법집행 및 분쟁 해결 Giải quyết tranh chấp và thi hành luật của Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 33. 한국의 법집행 및 분쟁 해결 Giải quyết tranh chấp và thi hành luật của Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 한국인에게 법이란 무엇일까? Luật cho người Hàn Quốc là gì? Từ vựng: 지혜: trí tuệ 마땅히 : một cách hiển nhiên, một cách xác đáng, một cách thích hợp 꼽다: v…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt]  Bài 32.대한민국 국민 되기 Trở thành công dân Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 32.대한민국 국민 되기 Trở thành công dân Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 대한민국 국민의 자격은 무엇일까? Tư cách công dân Hàn Quốc là gì? Từ vựng: 자격: tư cách, điều kiện tư cách 단지: chỉ, duy chỉ/nhưng, chỉ có điều 주어지다: được quy định,…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 31. 외국인의 정착과 참여를 위한 법과 제도 Luật và chế độ cho việc hòa nhập và định cư của người nước ngoài

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 31. 외국인의 정착과 참여를 위한 법과 제도 Luật và chế độ cho việc hòa nhập và định cư của người nước ngoài

21-09-2019

Section 1. 외국인의 정착을 돕는 한국의 법과 제도 Chế độ và luật của Hàn Quốc để giúp đỡ việc định cự của người nước ngoài Từ vựng: 처우: sự đãi ngộ, sự đối xử 제정되다: được ban h…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 30. 외국인의 권리와 의무 Quyền lợi và nghĩa vụ của người nước ngoài

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 30. 외국인의 권리와 의무 Quyền lợi và nghĩa vụ của người nước ngoài

21-09-2019

Section 1: 외국인이 한국에 체류하려면 어떻게 해야 할까? Người nước ngoài nếu muốn cư trú tại Hàn Quốc phải làm như thế nào? Từ vựng: 소속 : thuộc về 구분하다: phân biệt, phân …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 29. 취직하기 Tìm được việc làm

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 29. 취직하기 Tìm được việc làm

21-09-2019

Section 1: 취직하기 쉽지 않네요 Tìm được việc không dễ dàng gì. Từ vựng: 취직하다: tìm được việc, có được việc làm (có được nghề nghiệp nhất định và đi làm việc.) 고자 : để,…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 28. 시장과 장보기 Chợ và mua sắm

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 28. 시장과 장보기 Chợ và mua sắm

21-09-2019

오늘은 어디에서 장을 볼까? Hôm nay đi chợ ở đâu? Từ vựng: 정해지다: được quy định 정기적: tính định kì, có tính chất định kì 정기시장: chợ phiên 사라지다: biến mất, mất hút 여전히: vẫn, …

[KIIP level 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 27. 금융 기관 이용하기 Sử dụng các tổ chức tài chính

[KIIP level 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 27. 금융 기관 이용하기 Sử dụng các tổ chức tài chính

21-09-2019

Section 1: 은행과 거래하려면 무엇이 필요할까? Khi muốn giao dịch với ngân hàng, bạn cần gì? Từ vựng: 거래하다: giao dịch 시중은행: ngân hàng thương mại 맡기다: gửi, ủy thác ký gởi, giao …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 26. 세계의 주역이 되고 있는 한국 경제 Kinh tế Hàn Quốc đang trở thành chủ chốt của thế giới

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 26. 세계의 주역이 되고 있는 한국 경제 Kinh tế Hàn Quốc đang trở thành chủ chốt của thế giới

21-09-2019

Section 1: 한국, 첨단산업 시대의 무역 강국이 되다.Hàn Quốc trở thành một cường quốc thương mại trong kỷ nguyên của công nghiệp hiện đại. Từ vựng: 첨단산업: công nghiệp hiện đại 넘…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 25. 경제 성장, 한강의 기적 Tăng trưởng kinh tế, kỳ tích sông Hàn

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 25. 경제 성장, 한강의 기적 Tăng trưởng kinh tế, kỳ tích sông Hàn

21-09-2019

Section 1: 한강의 기적을 이루다: Đạt được kỳ tích sông Hàn Từ vựng: 가난: sự đói nghèo 국민총소득 : tổng thu nhập quốc dân 불과하다: không quá 넘어서다: vượt qua 외환위기 : Khủng hoảng …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 24. 한국의 국제관계 Quan hệ quốc tế của Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 24. 한국의 국제관계 Quan hệ quốc tế của Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 분단의 아픔이 있는 대한민국: Nỗi đau chia cắt của Đại Hàn Dân Quốc Từ vựng: 분단: sự chia cắt, sự chia tách 세계대전: chiến tranh thế giới, đại chiến thế giới 패하다: b…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 23: 한국의 정치과정 Quá trình chính trị ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 23: 한국의 정치과정 Quá trình chính trị ở Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 사람들의 다양한 이익은 어떻게 정치에 반영될까? Lợi ích khác nhau của người dân được phản ánh như thế nào trong chính trị? Từ vựng: 이익: Lợi ích 가치관 : giá trị quan 점차: …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 22. 한국의 정부형태 Hính thái chính phủ Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 22. 한국의 정부형태 Hính thái chính phủ Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 한국의 행정부는 어떻게 구성되어 있을까? Cơ quan chính phủ Hàn Quốc được cấu thành như thế nào? Từ vựng: 권력 : quyền lực 적절하다: thích hợp, thích đáng 균형 : sự cân bằng …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 21. 한국의 정치제도 Chế độ chính trị của Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 21. 한국의 정치제도 Chế độ chính trị của Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 한국에서는 선거를 어떻게 할까? Ở Hàn Quốc bầu cử như thế nào? Từ vựng: 투표하다: bỏ phiếu, bầu cử 선거권 : Quyền bầu cử 주어지다: được quy định 원칙: nguyên tắc 치러지…

Zalo Chat Messenger 098 521 1829