[Ngữ pháp] 으로/로 (7): Do, tại, vì ... nên

21-09-2019 · 97 lượt xem

Danh từ + 으로/로 (7)친구 =>친구로 회장 => 회장으로1. Thể hiện nguyên nhân, lý do của một việc gì đó. Lúc này, mệnh đề theo sau sẽ thể hiện kết quả.어제 발생한 지진으로 수많은 사상자가 생겼다Đã có rất nhiều người thương

[Ngữ pháp] 으로/로 (7): Do, tại, vì ... nên

  SÁCH - TÀI LIỆU TOPIK

Ngữ pháp Danh từ + 으로/로 (7) dùng để thể hiện nguyên nhân, lý do của một việc gì đó, tương đương "do, tại, vì... nên" trong tiếng Việt.

Cấu trúc nhanh:
Danh từ + 으로/로: 지진으로, 중독으로
Ý nghĩa (7): nguyên nhân, lý do — vế sau thể hiện kết quả
Có thể thay thế cho (으)로 인해(서) mà không đổi nghĩa

1. Ý nghĩa và cách dùng: nguyên nhân, lý do

Thể hiện nguyên nhân, lý do của một việc gì đó. Lúc này, mệnh đề theo sau sẽ thể hiện kết quả.

어제 발생한 지진으로 수많은 사상자가 생겼다.
Đã có rất nhiều người thương vong vì trận động đất hôm qua.

요즘 청소년들은 스마트폰 중독으로 학업에 많은 어려움을 겪고 있다.
Các thanh thiếu niên ngày nay đang gặp phải nhiều khó khăn trong việc học do nghiện smartphone.

일본은 이번 지진으로 큰 피해를 입었다.
Nhật Bản bị thiệt hại nặng nề do trận động đất lần này.

최근 아파트의 지나친 공급으로 미분양 사태가 심각하다.
Gần đây bởi do nguồn cung căn hộ quá dư thừa mà tình trạng nhà không bán được trầm trọng.

2. Có thể thay thế cho (으)로 인해(서)

으로/로 có thể được sử dụng để thay thế cho cấu trúc (으)로 인해(서) mà không đổi nghĩa.

최근 자주 발생하는 층간 소음 문제로 인해 정부가 대책을 발표했다.
= 최근 자주 발생하는 층간 소음 문제로 정부가 대책을 발표했다.
Do vấn đề tiếng ồn giữa các tầng trong chung cư thường xuyên xuất hiện gần đây mà chính phủ đã công bố đối sách.

3. Trọn bộ 7 ý nghĩa của (으)로/로

Xem thêm các ý nghĩa khác của (으)로/로 ở link sau:

(으)로/로 (1): Chỉ phương hướng
(으)로/로 (2): Thể hiện phương tiện
(으)로/로 (3): Thể hiện thứ dùng để làm cái gì đó
(으)로/로 (4): Thể hiện sự lựa chọn
(으)로/로 (5): Thể hiện sự thay đổi, biến đổi
(으)로/로 (6): Thể hiện tư cách, vị trí
(으)로/로 (7): Do, tại, vì ... nên (bài này)

Luyện tập nhanh:
1. 폭설___(로)___ 항공편이 취소되었다. (do bão tuyết mà chuyến bay bị hủy)
2. 과로___(로)___ 건강이 나빠졌다. (do làm việc quá sức mà sức khỏe kém đi)
3. 가뭄___(으로)___ 농작물 피해가 심각하다. (do hạn hán mà thiệt hại nông sản nghiêm trọng)

Đáp án: 1. 로 2. 로 3. 으로

Câu hỏi thường gặp

1. Danh từ + 으로/로 (7) dùng khi nào?
Dùng để thể hiện nguyên nhân, lý do của một việc gì đó, với mệnh đề theo sau thể hiện kết quả.

2. (으)로/로 (7) có thể thay thế bằng cấu trúc nào?
Có thể thay thế bằng '(으)로 인해(서)' mà không làm thay đổi ý nghĩa của câu.

Ảnh minh họa, nguồn King Sejong Institute

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Đào Tạo Tiếng Hàn

Zalo Chat Messenger 098 521 1829