[Ngữ pháp] Danh từ + (으)로부터
21-09-2019 · 157 lượt xem
1. Trợ từ thể hiện việc trở thành xuất phát điểm của hành động hay sự kiện nào đó hoặc là đối tượng được bắt đầu từ hành động, sự kiện đó. Có thể dịch là "từ" 부모님으로부터 연락이 왔어요. Tôi đã nhận được
![[Ngữ pháp] Danh từ + (으)로부터](https://duhocba.com/storage/upload/jock/university/2026/07/24/43879975-1971254812917532-2078456011655479296-n-jp-85a07b.webp)
Ngữ pháp Danh từ + (으)로부터 dùng để thể hiện xuất phát điểm của hành động hay sự kiện, hoặc đối tượng bắt đầu của hành động đó, tương đương "từ" trong tiếng Việt.
Danh từ + (으)로부터: 부모님으로부터, 세계로부터
Với người: có thể thay bằng 에게(서)/한테(서)/께
Với địa điểm/sự vật: có thể thay bằng 에서
1. Ý nghĩa và cách dùng: xuất phát điểm của hành động, sự kiện
Trợ từ thể hiện việc trở thành xuất phát điểm của hành động hay sự kiện nào đó hoặc là đối tượng được bắt đầu từ hành động, sự kiện đó. Có thể dịch là "từ".
부모님으로부터 연락이 왔어요.
Tôi đã nhận được liên lạc từ bố mẹ.
아이의 모든 행동은 엄마로부터 배운다.
Tất cả hành động của trẻ em đều học từ mẹ.
가: 오늘 본 전시 정말 좋았지?
Triển lãm đã xem hôm nay rất tuyệt đúng không?
나: 응. 세계로부터 인정을 받은 작품들이니까.
Uh. Vì là các tác phẩm được công nhận từ thế giới.
승규는 선생님으로부터 뜻밖의 선물을 받았다.
Seung-gyu đã nhận được món quà bất ngờ từ giáo viên.
2. Các biểu hiện tương tự
Có biểu hiện tương tự là '에게(서)'/한테(서)/께, và '에서'. Trong đó, trường hợp danh từ ở phía trước là con người thì có thể thay đổi với '에게(서)/한테(서)/께', còn danh từ đi trước là địa điểm hay đồ vật, sự vật thì có thể thay đổi với '에서'.
친구로부터 그 소식을 들었어요.
친구에게서 그 소식을 들었어요.
Tôi đã nghe tin tức đó từ người bạn.
남쪽으로부터 따뜻한 바람이 불어와요.
남쪽에서 따뜻한 바람이 불어와요.
Gió ấm thổi đến từ phía Nam.
1. 회사___(로부터)___ 합격 소식을 받았어요. (tôi đã nhận tin đậu tuyển dụng từ công ty)
2. 정부___(로부터)___ 지원금을 받았다. (nhận được tiền hỗ trợ từ chính phủ)
3. 은행___(으로부터)___ 대출을 받았어요. (tôi đã vay tiền từ ngân hàng)
Đáp án: 1. 로부터 2. 로부터 3. 으로부터
Câu hỏi thường gặp
1. N(으)로부터 dùng khi nào?
Dùng khi muốn thể hiện danh từ đứng trước là xuất phát điểm hay đối tượng bắt đầu của một hành động, sự kiện nào đó, tương đương "từ" trong tiếng Việt.
2. N(으)로부터 có thể thay thế bằng gì?
Nếu danh từ đứng trước là người, có thể thay bằng 에게(서)/한테(서)/께; nếu là địa điểm hay sự vật, có thể thay bằng 에서.
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn