[Ngữ pháp] Danh từ + 에 비하면

21-09-2019 · 96 lượt xem

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 요즘 어떠세요? 막달이 가까워지니까 많이 힘드시죠? Dạo này cô thế nào rồi? Đến tháng cuối nên vất vả nhiều lắm phải

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 비하면

  SÁCH - TÀI LIỆU TOPIK

Ngữ pháp Danh từ + 에 비하면 dùng để lấy danh từ đứng trước làm tiêu chuẩn so sánh với một đối tượng khác, tương đương "so với..." trong tiếng Việt.

Cấu trúc nhanh:
Danh từ + 에 비하면: 작년에 비하면, 나이에 비하면
Ý nghĩa: lấy N làm tiêu chuẩn so sánh với đối tượng khác
Có biểu hiện tương tự là 에 비해서, hai cách nói có thể thay thế cho nhau

1. Hội thoại minh họa

A: 요즘 어떠세요? 막달이 가까워지니까 많이 힘드시죠?
Dạo này cô thế nào rồi? Đến tháng cuối nên vất vả nhiều lắm phải không?

B: 네, 지난달에 비하면 몸이 많이 무거워졌어요.
Vâng, so với tháng trước thì cơ thể đã trở nên nặng nề hơn rất nhiều ạ.

A: 임신 중에 체중이 느는 건 정상이지만 너무 급격하게 늘지 않도록 조심하세요.
Trong thời kỳ mang thai việc tăng thể trọng là bình thường nhưng phải chú ý đừng để tăng nhanh chóng quá.

B: 네, 적당한 운동이 아기에게 좋다고 하셔서 가벼운 스트레칭도 하고 있어요.
Vâng ạ, nghe nói là vận động thích hợp tốt cho em bé nên tôi đang kéo căng người nhẹ nhàng ạ.

A: 잘하고 계시네요. 철분제는 잘 드시고 계시죠?
Cô đang làm rất tốt đấy. Cô đang uống thuốc có thành phần sắt chứ?

B: 거의 다 먹었어요. 한 통 더 처방해 주세요.
Tôi đã uống sắp hết ạ. Hãy kê đơn cho tôi thêm 1 hộp nữa nhé.

Từ vựng: 막달: tháng cuối | 체중: cân nặng, thể trọng | 급격하다: nhanh chóng | 적당하다: thích hợp | 철분제: thuốc có thành phần sắt | (약)통: hộp (thuốc)

2. Ý nghĩa và cách dùng: lấy làm tiêu chuẩn so sánh

Được gắn vào danh từ dùng khi lấy cái đó làm tiêu chuẩn so sánh với cái khác.

작년에 비하면 올해 물가가 많이 올랐어요.
So với năm ngoái thì năm nay giá cả đã tăng lên rất nhiều.

10년 전에 비하면 도로가 아주 많이 복잡해졌어요.
So với 10 năm trước đây thì đường xá đã trở nên phức tạp hơn rất nhiều.

우리 아이는 나이에 비하면 키가 큰 편이다.
Con chúng ta thuộc dạng cao nếu so với tuổi.

3. Biểu hiện tương tự: 에 비해서

Có biểu hiện tương tự là 에 비해서, hai cách nói có thể thay thế cho nhau mà không đổi nghĩa, xem chi tiết tại Ngữ pháp N에 비해서.

저 사람은 나이에 비하면 어려 보여요.
= 저 사람은 나이에 비해서 어려 보여요.
Người đó trông trẻ hơn so với tuổi.

Luyện tập nhanh:
1. 예상___(에 비하면)___ 시험이 쉬웠어요. (so với dự đoán thì bài thi dễ hơn)
2. 지난주___(에 비하면)___ 날씨가 많이 따뜻해졌어요. (so với tuần trước thì thời tiết đã ấm lên nhiều)
3. 처음___(에 비하면)___ 실력이 많이 늘었어요. (so với lúc đầu thì trình độ đã tăng lên nhiều)

Đáp án: 1. 에 비하면 2. 에 비하면 3. 에 비하면

Câu hỏi thường gặp

1. N에 비하면 dùng khi nào?
Dùng khi lấy danh từ đứng trước làm tiêu chuẩn để so sánh với một đối tượng, thời điểm hay trạng thái khác.

2. N에 비하면 và N에 비해서 khác nhau ở đâu?
Hai cấu trúc có ý nghĩa và cách dùng tương tự nhau, đều dùng để so sánh và có thể thay thế cho nhau trong hầu hết ngữ cảnh.

Ảnh minh họa, nguồn King Sejong Institute

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Đào Tạo Tiếng Hàn

Zalo Chat Messenger 098 521 1829