[Ngữ pháp] V(으)ㄹ래야 V(으)ㄹ 수가 없다: Hoàn toàn không thể
21-09-2019 · 69 lượt xem
을래야 을 수가 없다/ ㄹ래야 ㄹ 수가 없다. 1. Thể hiện việc dự định làm việc gì đó nhưng bởi vì mục đích đó cùng với tình huống, hoàn cảnh trái ngược nên hoàn toàn không thể làm được việc mà dự định ban đầu. Việc
![[Ngữ pháp] V(으)ㄹ래야 V(으)ㄹ 수가 없다: Hoàn toàn không thể](https://duhocba.com/storage/upload/jock/university/2026/07/24/255b-25ed-2595-259c-25ea-25b5-25ad-25ec-2586-258d--f605e8.webp)
Ngữ pháp V-(으)ㄹ래야 V-(으)ㄹ 수가 없다 thể hiện việc dự định làm việc gì đó nhưng bởi vì mục đích đó cùng với tình huống, hoàn cảnh trái ngược nên hoàn toàn không thể làm được việc mà dự định ban đầu. Việc nhắc lại, lặp lại cùng động từ dùng để nhấn mạnh thêm ý nghĩa đó. Có thể dịch là "hoàn toàn không thể...", "có muốn...thế nào đi nữa cũng không thể...", "có bảo...cũng không thể...".
Thân động từ kết thúc bằng 'ㄹ' hoặc nguyên âm + -ㄹ래야 -ㄹ 수가 없다: 쉴래야 쉴 수가 없다
Thân động từ kết thúc bằng phụ âm + -을래야 -을 수가 없다: 잊을래야 잊을 수가 없다
1. Ý nghĩa và cách dùng: hoàn toàn không thể...
일이 많이 밀려서 평일이건 주말이건 도통 쉴래야 쉴 수가 없다.
Vì bị dồn rất nhiều công việc nên dù ngày thường hay ngày cuối tuần có muốn nghỉ cũng không được.
비록 그 사람과 헤어졌지만 함께 했던 추억은 잊을래야 잊을 수가 없다.
Mặc dù tôi đã chia tay với người ấy nhưng tôi hoàn toàn không thể quên được những ký ức cùng người ấy.
나를 속였다는 것 때문에 너무 화가 나서 참을래야 도저히 참을 수가 없다.
Vì việc (ai đó) lừa dối tôi mà tôi vô cùng tức giận nên có bảo nín nhịn cũng hoàn toàn không thể nhịn được.
술을 조금만 마셔도 얼굴이 빨개져서 마실래야 마실 수가 없다.
Dù chỉ uống một chút rượu thôi mặt tôi cũng bị đỏ nên có muốn uống tôi cũng không thể uống được.
시끄러워서 잠을 잘래야 잘 수가 없잖아요.
Vì ồn ào nên tôi có muốn ngủ thế nào đi nữa cũng không thể ngủ được.
그분은 성격이 워낙 낙천적이어서 미워할래야 미워할 수 없다.
Anh ấy tính cách vốn dĩ lạc quan nên có bảo ghét cũng không thể ghét được.
밖이 시끄러워서 책을 읽을래야 읽을 수 없다.
Bên ngoài ồn ào quá nên có muốn đọc sách cũng không đọc được.
사람들과 정이 많이 들어서 부탁을 거절할래야 거절할 수 없다.
Vì là giàu tình cảm với mọi người nên có muốn từ chối sự nhờ vả cũng không từ chối được.
아무리 문화가 다르다고 해도 그 사람의 행동을 이해할래야 이해할 수 없다.
Cho dù văn hóa khác biệt thế nào đi chăng nữa thì tôi cũng hoàn toàn không thể hiểu được hành động của người đó.
가격표를 보니 너무 비싸서 살래야 살 수가 없다.
Nhìn giá tiền thấy quá đắt nên có muốn mua cũng không thể mua được.
2. Kết hợp với 있다: mang nghĩa "머무르다" (ở lại)
Có thể sử dụng cùng với "있다": mang ý nghĩa của "머무르다" (còn lại, ở lại).
비자 때문에 한국에 더 있을래야 있을 수가 없게 되었어요.
Vì Visa nên tôi có muốn ở Hàn Quốc thêm nữa cũng không thể ở lại được.
1. 너무 바빠서 쉬___(ㄹ래야 쉴 수가)___ 없어요. (vì quá bận nên có muốn nghỉ cũng không thể nghỉ được)
2. 마음이 아파서 잊___(을래야 잊을 수가)___ 없어요. (vì đau lòng nên có muốn quên cũng không thể quên được)
3. 소리가 너무 커서 자___(ㄹ래야 잘 수가)___ 없어요. (vì tiếng ồn quá to nên có muốn ngủ cũng không thể ngủ được)
Đáp án: 1. ㄹ래야 쉴 수가 2. 을래야 잊을 수가 3. ㄹ래야 잘 수가
Câu hỏi thường gặp
1. V-(으)ㄹ래야 V-(으)ㄹ 수가 없다 dùng khi nào?
Dùng khi thể hiện việc dự định làm gì đó nhưng vì hoàn cảnh trái ngược nên hoàn toàn không thể làm được, có nghĩa "hoàn toàn không thể..., có muốn...cũng không thể...".
2. Cấu trúc này có thể kết hợp với từ nào khác không?
Có thể kết hợp với "있다" để mang nghĩa "머무르다" (ở lại), ví dụ "있을래야 있을 수가 없다" (có muốn ở lại cũng không thể ở lại được).
Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn