[Ngữ pháp] N도 A/V -(으)려니와, N도 N-(이)려니와 “đã... thêm vào đó lại... nên...”
21-09-2019 · 125 lượt xem
N도 N-(이)려니와 N도 V/A-(으)려니와 Kết hợp sau động từ, tính từ, thể hiện nghĩa công nhận nội dung ở vế trước đồng thời thêm thông tin ở vế sau. Cấu trúc này thường được dùng trong trường hợp đã có một sự thật ở vế
![[Ngữ pháp] N도 A/V -(으)려니와, N도 N-(이)려니와 “đã... thêm vào đó lại... nên...”](https://duhocba.com/storage/upload/jock/university/2026/07/24/36246655-1816022258440789-5928345828274995200-n-pn-4d317e.webp)
Ngữ pháp N도 N(이)려니와 / N도 V/A-(으)려니와 kết hợp sau động từ, tính từ (hoặc danh từ ở dạng (이)려니와), thể hiện nghĩa công nhận nội dung ở vế trước, đồng thời thêm thông tin, sự thật khác ở vế sau — tương đương "đã... thêm vào đó lại... nên...".
Động từ/Tính từ + -(으)려니와: 싸려니와, 예쁘시려니와, 좋았으려니와
Danh từ/Đại từ + (이)려니와: 돈이려니와
Ý nghĩa: công nhận sự thật ở vế trước, đồng thời bổ sung thêm sự thật khác ở vế sau
Thường dùng khi 2 sự thật cùng chiều (cùng tích cực hoặc cùng tiêu cực) cộng dồn với nhau
1. Ý nghĩa: công nhận vế trước, bổ sung thêm vế sau
Kết hợp sau động từ, tính từ, thể hiện nghĩa công nhận nội dung ở vế trước đồng thời thêm thông tin ở vế sau. Cấu trúc này thường được dùng trong trường hợp đã có một sự thật ở vế trước lại cộng thêm một sự thật khác được giải thích ở vế sau.
인터넷으로 제품을 구입하면 가격도 싸려니와 다양한 물건을 쉽게 비교해 볼 수 있어서 좋다.
Nếu mua sản phẩm qua internet giá đã rẻ thêm vào đó lại có thể so sánh các sản phẩm đa dạng một cách dễ dàng nên thật là tốt.
김 선생님은 얼굴도 예쁘시려니와 마음씨까지 고우셔서 학생들에게 인기가 많아요.
Cô giáo Kim khuôn mặt đã xinh đẹp thêm vào đó lại có tấm lòng nhân hậu nên được học sinh rất yêu mến.
우리 집 강아지는 밥도 잘 먹으려니와 매일 한 시간씩 운동을 하기 때문에 아주 건강해요.
Con cún con nhà tôi đã ăn khỏe thêm vào đó mỗi ngày một giờ lại hay chạy nhảy nên rất là khỏe mạnh.
2. Dạng kết hợp với danh từ: (이)려니와
Khi kết hợp với danh từ và đại từ, nó hoạt động ở dạng (이)려니와.
A: 인터넷에 루머를 퍼뜨린 사람이 사이버 수사대에 발각되어 구속되었다고 하네요.
A: Nghe nói người tung tin đồn trên Internet đã bị phát hiện và giam giữ bởi đội điều tra tội phạm mạng.
B: 결국 잡혔군요. 그 악성 루머 때문에 사업이 망한 당사자는 돈도 돈이려니와 정신적 충격으로 엄청나게 고생했다고 들었어요.
B: Vậy là cuối cùng cũng bị bắt. Tôi nghe nói vì những tin đồn ác ý, người đương sự kinh doanh bị sụp đổ, ngoài tiền bạc thêm vào đó lại phải chịu đựng cú sốc tâm lý nặng nề.
3. Thêm ví dụ hội thoại
A: 이번 로봇 경진 대회에서 우리 반 학생들이 우승을 차지했어요. 큰 박수로 축하해 줍시다. 대표로 민수가 소감을 발표할까요?
A: Học sinh lớp chúng tôi đã giành chức vô địch tại cuộc thi robot lần này. Hãy cùng ăn mừng với một tràng pháo tay lớn nào. Minsu sẽ trình bày cảm tưởng của mình với tư cách là người đại diện nhé?
B: 감사합니다. 이번 대회에서 우승한 것은 운도 좋았으려니와 팀원이 하나가 되어 열심히 노력했기 때문에 가능했던 것 같아요.
B: Xin cảm ơn. Việc dành chiến thắng trong cuộc thi lần này có lẽ đã nhờ may mắn thêm vào đó thành viên cả đội đã đồng lòng như một nỗ lực hết mình nên đã đạt được kết quả này.
1. 이 식당은 음식이 맛있___(으려니와)___ 가격도 저렴해서 손님이 많아요. (quán ăn này món ăn đã ngon thêm vào đó lại giá rẻ nên đông khách)
2. 그 배우는 연기를 잘하___(려니와)___ 노래 실력도 뛰어나다. (diễn viên đó diễn xuất giỏi thêm vào đó khả năng ca hát cũng xuất sắc)
3. 이번 시험은 문제가 어렵___(으려니와)___ 시간도 부족했다. (kỳ thi lần này đề đã khó thêm vào đó thời gian cũng thiếu)
Đáp án: 1. 으려니와 2. 려니와 3. 으려니와
Câu hỏi thường gặp
1. -(으)려니와 khác gì với -(으)ㄹ 뿐만 아니라?
Cả hai đều diễn tả "không chỉ... mà còn...", nhưng -(으)려니와 nhấn mạnh việc công nhận một sự thật đã có sẵn ở vế trước rồi cộng thêm sự thật khác ở vế sau, thường dùng trong văn viết hoặc lời nói trang trọng hơn.
2. -(으)려니와 có dùng được với danh từ không?
Có, khi kết hợp với danh từ hoặc đại từ thì dùng dạng (이)려니와, ví dụ 돈이려니와 (tiền bạc đã đành, lại còn...).
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn