[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 았/었으면 하다 'mong là, mong rằng'
21-09-2019 · 48 lượt xem
1. Được gắn vào thân động từ hay tính từ thể hiện ý đồ, mong muốn đạt được quyết định của người nói một cách nhẹ nhàng. Nếu thân động tính từ kết thúc là ‘ㅏ,ㅗ’ thì sử dụng ‘-았으면’, các nguyên âm khác
![[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 았/었으면 하다 'mong là, mong rằng'](https://duhocba.com/storage/upload/jock/university/2026/07/24/37262616-1848774528498895-9067992240483205120-n-pn-3b970a.webp)
Ngữ pháp Động từ/Tính từ + 았/었으면 하다 dùng để thể hiện ý đồ, mong muốn đạt được điều gì đó một cách nhẹ nhàng, không quá khẳng định — tương đương "mong là, mong rằng" trong tiếng Việt.
ㅏ/ㅗ + -았으면 하다; các nguyên âm khác (ㅓ,ㅜ,ㅡ,ㅣ) + -었으면 하다; 하다 → 였으면(했으면) 하다
Danh từ + 이었/였으면 하다
Có thể thay 하다 bằng 좋겠다, 싶다; quá khứ: 았/었으면 했다 (tiếc nuối vì chưa đạt được)
1. Ý nghĩa: mong muốn, ý đồ nhẹ nhàng
Được gắn vào thân động từ hay tính từ thể hiện ý đồ, mong muốn đạt được quyết định của người nói một cách nhẹ nhàng. Nếu thân động tính từ kết thúc là 'ㅏ, ㅗ' thì sử dụng '-았으면', các nguyên âm khác (ㅓ, ㅜ, ㅡ, ㅣ) sử dụng '-었으면', còn '하-' sử dụng '였으면(했으면)'.
듣기 연습을 많이 했으면 해요.
Tôi muốn luyện nghe thật nhiều.
배가 고파서 빨리 집에 갔으면 해요.
Vì đói bụng quá tôi mong đi về nhà thật nhanh.
나는 네가 그 사람하고 헤어졌으면 해.
Tớ mong là cậu chia tay với người đó.
이번 주말에는 날씨가 좋았으면 한다.
Mong rằng thời tiết cuối tuần này đẹp.
이 선물이 부모님 마음에 들었으면 합니다.
Mong là bố mẹ hài lòng với món quà này.
2. Thay thế 하다 bằng 좋겠다, 싶다
Có thể thay 하다 bởi '좋겠다, 싶다' mà ý nghĩa không đổi.
고향에 가서 옛 친구들을 만났으면 합니다.
= 고향에 가서 옛 친구들을 만났으면 좋겠습니다.
= 고향에 가서 옛 친구들을 만났으면 싶습니다.
Tôi mong về quê rồi gặp được những người bạn thuở xưa.
3. Dạng quá khứ: 았/었으면 했다 (tiếc nuối)
Khi nói về tình huống quá khứ dùng dạng '았/었으면 했다'. Lúc này thể hiện sự tiếc nuối về tình huống quá khứ mà chưa đạt được, chưa hoàn thành.
선물이 친구 마음에 들었으면 했는데 친구의 표정을 보니 별로 안 좋아하는 것 같았어요.
Đã mong là món quà ưng ý bạn nhưng trông vẻ mặt của bạn ấy có vẻ không thích cho lắm.
방학 때 여행을 했으면 했는데, 결국 여행도 못 하고 개학을 했네요.
Tôi đã mong được đi du lịch vào kỳ nghỉ nhưng kết cục đã không đi được và bắt đầu đi học trở lại rồi nhỉ.
4. Kết hợp với danh từ
Nếu phía trước đi với danh từ dùng dạng '이었/였으면 하다'.
그 사람이 제 친구였으면 해요.
Mong người đó là bạn của mình.
제가 이번 시험에서 일등이었으면 해요.
Tôi mong rằng kỳ thi lần này đứng hạng nhất.
1. 이번 여행이 즐거___(웠으면 해요)___. (mong rằng chuyến du lịch lần này sẽ vui vẻ)
2. 내일은 비가 안 오___(았으면 해요)___. (mong rằng ngày mai trời sẽ không mưa)
3. 시험 결과가 좋___(았으면 했는데)___ 아쉽게도 떨어졌어요. (đã mong kết quả thi tốt nhưng tiếc là đã trượt)
Đáp án: 1. 웠으면 해요 2. 았으면 해요 3. 았으면 했는데
Câu hỏi thường gặp
1. -았/었으면 하다 khác gì -고 싶다?
-고 싶다 diễn tả mong muốn trực tiếp của chính người nói, còn -았/었으면 하다 mang sắc thái nhẹ nhàng, gián tiếp hơn, thường dùng để bày tỏ hy vọng cho cả bản thân lẫn người khác.
2. -았/었으면 했다 (quá khứ) mang ý nghĩa gì?
Diễn tả sự tiếc nuối về một mong muốn trong quá khứ đã không đạt được hoặc chưa hoàn thành.
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn