[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -는 가운데 "giữa lúc, trong lúc"
21-09-2019 · 145 lượt xem
1. Trong lúc vế trước đang được tiếp tục tiến hành thì xuất hiện tình huống ở vế sau. Vế trước lúc này trở thành bối cảnh hay tình huống cho vế sau (thể hiện bối cảnh hay tình huống xung quanh sự kiện hay hành vi nào đó được
![[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -는 가운데 "giữa lúc, trong lúc"](https://duhocba.com/storage/upload/jock/university/2026/07/24/36064661-1816022398440775-7412313804215681024-n-pn-5fee7a.webp)
Cấu trúc Động từ/Tính từ + -는 가운데 dùng để diễn tả một sự việc xảy ra trong bối cảnh, trong lúc một tình huống khác đang tiếp diễn. Có thể dịch là "giữa lúc, trong lúc" trong tiếng Việt.
Động từ + -는 가운데 | Tính từ + -(으)ㄴ 가운데 = "giữa lúc, trong lúc"
있다/없다 + 는 가운데 | Quá khứ (động từ): -(으)ㄴ 가운데
1. Ý nghĩa và cách dùng
Trong lúc vế trước đang được tiếp tục tiến hành thì xuất hiện tình huống ở vế sau. Vế trước lúc này trở thành bối cảnh hay tình huống xung quanh sự kiện hay hành vi nào đó ở vế sau.
즐겁게 이야기를 나누는 가운데 어느덧 끝날 시간이 되었어요.
Giữa lúc đang nói chuyện vui vẻ thì đã hết thời gian lúc nào không hay.
여러 사람이 지켜보는 가운데 행사가 시작되었다.
Trong lúc nhiều người dõi theo thì sự kiện đã được bắt đầu.
비가 쏟아지는 가운데 경기는 계속 진행되었다.
Giữa lúc mưa trút xuống thì trận đấu đã tiếp tục được tiến hành.
2. Kết hợp với tính từ
Với tính từ, dùng dạng '-(으)ㄴ 가운데'.
나는 피곤한 가운데 회의에 참석하기 위해 자리에서 일어났다.
Trong lúc mệt mỏi tôi đã đứng dậy khỏi chỗ để tham gia cuộc họp.
그는 바쁜 가운데도 부모님께 자주 전화를 드린다.
Người đó trong lúc bận rộn vẫn thường xuyên gọi điện cho bố mẹ.
3. Kết hợp với '있다, 없다'
'있다, 없다' dùng với dạng '는 가운데'.
출산율이 점점 줄어들고 있는 가운데 정부의 출산 장려 정책이 발표되었다.
Giữa lúc tỷ lệ sinh đang dần dần giảm đi thì chính sách khuyến khích sinh đẻ của chính phủ đã được ban hành.
일할 사람은 없는 가운데 할 일은 점점 많아지고 있어서 걱정이다.
Tôi lo lắng vì trong lúc không có người làm thì những việc phải làm lại dần nhiều lên.
4. Tình huống quá khứ với động từ
Với trường hợp của động từ khi nói về tình huống quá khứ thì sử dụng dưới hình thái '(으)ㄴ 가운데'.
사람들이 모두 모인 가운데 결혼식이 진행되었다.
Giữa lúc tất cả mọi người tập hợp đông đủ thì lễ cưới đã được tiến hành.
앞서 발생한 교통사고가 처리되지 않은 가운데 또 다른 사고가 발생했다.
Trong lúc tai nạn giao thông xảy ra ở phía trước còn chưa được xử lý thì lại thêm tai nạn khác đã phát sinh.
1. 여러 사람이 지켜보____ 행사가 시작되었다. (đáp án: 는 가운데)
2. 나는 피곤____ 회의에 참석하기 위해 일어났다. (đáp án: 한 가운데)
3. 사람들이 모두 모____ 결혼식이 진행되었다. (đáp án: 인 가운데)
5. Câu hỏi thường gặp
Hỏi: -는 가운데 dùng khi nào?
Đáp: Dùng khi một sự việc xảy ra trong bối cảnh, giữa lúc một tình huống hay hành động khác vẫn đang tiếp diễn, tương đương "giữa lúc, trong lúc" trong tiếng Việt.
Hỏi: -는 가운데 kết hợp với tính từ và '있다/없다' như thế nào?
Đáp: Với tính từ dùng dạng -(으)ㄴ 가운데, còn với '있다, 없다' vẫn giữ nguyên dạng -는 가운데 như động từ.
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn