[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 든지

21-09-2019 · 143 lượt xem

1. Đứng sau động từ, tính từ thể hiện việc dù có làm gì thì cũng không thành vấn đề, không sao hết. Là biểu hiện có tính khẩu ngữ (thường chỉ dùng khi nói), lúc này phía trước thường đi với '무엇, 어디, 누구, 언제, 어떻게'

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 든지

SÁCH - TÀI LIỆU TOPIK

Khi muốn nói rằng dù có làm gì thì cũng không thành vấn đề, không sao hết, tiếng Hàn dùng cấu trúc mang tính khẩu ngữ Động từ/Tính từ + -든지. Cấu trúc này còn dùng để liệt kê các lựa chọn với nghĩa "hoặc là... hoặc là...".

Cấu trúc nhanh:
Động từ/Tính từ (bỏ 다) + -든지 = "dù có... cũng...; hoặc là... hoặc là..."
Dạng lặp: 든지...든지 | Rút gọn: 든 (bỏ 지) | Danh từ: (이)든(지)

1. Ý nghĩa và cách dùng cơ bản

Đứng sau động từ, tính từ thể hiện việc dù có làm gì thì cũng không thành vấn đề, không sao hết. Là biểu hiện có tính khẩu ngữ (thường chỉ dùng khi nói), lúc này phía trước thường đi với "무엇, 어디, 누구, 언제, 어떻게" và chủ yếu dùng với động từ.

내가 어디에 가든지 상관하지 마세요.
Tôi có đi đâu thì cũng đừng quan tâm.

그 사람이 누구를 만나든지 너하고는 관계가 없잖아.
Người đó có gặp ai thì với bạn cũng đâu còn liên quan, can hệ gì đúng không.

내 친구는 뭘 먹든지 정말 맛있게 먹어요.
Bạn của tôi có ăn món gì thì cũng ăn một cách cực kỳ ngon miệng.

내가 어떻게 입든지 신경 쓰지 않았으면 좋겠네요.
Sẽ thật tốt nếu tôi có mặc như thế nào cũng không cần bận tâm, để ý nhỉ.

2. Dạng liệt kê "든지...든지"

Thường dùng dưới dạng "든지...든지" có nghĩa tương đương trong tiếng Việt "hoặc là...hoặc là...", "...hay là...", được dùng để thể hiện rằng trong nhiều thứ, có thể chọn một thứ hoặc là chọn thứ nào cũng không thành vấn đề. Lúc này thường xuất hiện động từ hay tính từ mang nghĩa tương phản. Ngoài ra còn có thể dùng dưới dạng "–든지 말든지".

방이 크든지 작든지 아무 거나 구해 주세요.
Phòng có rộng hay chật hãy cứ tìm bất cứ cái nào giúp tôi.

비가 오든지 안 오든지 상관없이 나갈 거예요.
Trời có mưa hay không cũng không sao cả, tôi vẫn sẽ đi ra ngoài.

그 사람이 오든지 안 오든지 신경 쓰지 않아요.
Người đó có đến hay không thì tôi cũng không quan tâm.

사람들이 음식을 먹든지 말든지 상관없이 일단 많이 준비해 놓을게요.
Mọi người có ăn đồ ăn hay không thì cũng không quan trọng, trước hết tôi sẽ cứ chuẩn bị sẵn thật nhiều.

3. Dạng rút gọn "든"

Từ "든지" có thể giản lược "지" trong khi dùng, trở thành "든".

친구가 가든지 안 가든지 상관없이 나는 갈 것이다.
= 친구가 가든 안 가든 상관없이 나는 갈 것이다.
Bạn ấy đi hay không thì cũng không sao, tôi vẫn sẽ đi.

4. So sánh với -건

Có biểu hiện ngữ pháp tương tự là "-건", một dạng rút gọn mang tính khẩu ngữ hơn của -든지.

날씨가 좋든지 나쁘든지 행사는 진행될 겁니다.
= 날씨가 좋건 나쁘건 행사는 진행될 겁니다.
Thời tiết đẹp hay xấu thì sự kiện vẫn sẽ được tiến hành.

5. Kết hợp với thì quá khứ

Ở quá khứ thì sử dụng cùng với "았/었".

그 사람이 과거에 무슨 일을 했든지 중요하지 않다.
Người đó đã có làm gì trong quá khứ thì cũng không quan trọng.

그 사람이 왔든지 안 왔든지 내가 신경 쓸 일이 아니다.
Người đó đã đến hay không đến không phải là việc tôi sẽ quan tâm.

6. Kết hợp với danh từ

Nếu phía trước là danh từ sử dụng dạng "(이)든(지)".

이 일은 남자든지 여자든지 성별과 관계없이 다 할 수 있어요.
Việc này bất kể nam hay nữ, không phân biệt giới tính đều có thể làm được.

Luyện tập nhanh:
1. 비가 오____ 안 오____ 저는 나갈 거예요. (đáp án: 든지 / 든지)
2. 값이 비싸____ 싸____ 저는 그것을 살 거예요. (đáp án: 든지 / 든지)
3. 이 일은 남자____ 여자____ 다 할 수 있어요. (đáp án: 든지 / 든지)

7. Câu hỏi thường gặp

Hỏi: -든지 và -건 có hoàn toàn giống nhau không?
Đáp: Về ý nghĩa cơ bản thì giống nhau, -건 chỉ là dạng rút gọn mang tính khẩu ngữ hơn của -든지, hai cấu trúc có thể thay thế cho nhau trong hầu hết các trường hợp.

Hỏi: Khi nào dùng dạng rút gọn "든" thay vì "든지"?
Đáp: Cả hai đều dùng được, "든" chỉ là cách nói tắt, ngắn gọn hơn của "든지" trong văn nói, không thay đổi ý nghĩa.

A/V 든지, A/V 든지 A/V 든지, 든지 든지, N(이)든(지), 았/었든지, ngữ pháp 든지, A/V 든지 grammar,
Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute
Xem thêm ngữ pháp liên quan:
Động từ/Tính từ + -건

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn

Zalo Chat Messenger 098 521 1829