[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ+ 기 마련이다 "chắc chắn là..., đương nhiên/tất nhiên/dĩ nhiên là..."
21-09-2019 · 113 lượt xem
1. Kết hợp sau động từ, tính từ biểu hiện nghĩa một việc nào đó hoặc một trạng thái nào đó xảy ra là đương nhiên, dĩ nhiên. Cấu trúc này tương đương với biểu hiện "chắc chắn là..., đương nhiên/tất nhiên/dĩ nhiên là..." trong
![[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ+ 기 마련이다 "chắc chắn là..., đương nhiên/tất nhiên/dĩ nhiên là..."](https://duhocba.com/storage/upload/jock/university/2026/07/24/25ed-2595-259c-2b-25ea-25b7-2580-25eb-25a1-259c-2b-802fbf.webp)
Khi muốn diễn tả một việc hay trạng thái nào đó xảy ra là điều đương nhiên, dĩ nhiên, tiếng Hàn dùng cấu trúc Động từ/Tính từ + 기 마련이다, tương đương với "chắc chắn là..., đương nhiên/tất nhiên/dĩ nhiên là..." trong tiếng Việt.
Động từ/Tính từ (bỏ 다) + 기 마련이다 = "chắc chắn/đương nhiên là..."
Biểu hiện tương tự: 게 마련이다
1. Ý nghĩa và cách dùng
Kết hợp sau động từ, tính từ, biểu hiện nghĩa một việc nào đó hoặc một trạng thái nào đó xảy ra là đương nhiên, dĩ nhiên.
사람은 누구나 늙기 마련입니다.
Con người chắc chắn là ai cũng sẽ già đi.
시간이 지나면 사회도 변하고 사람도 변하기 마련이다.
Khi thời gian trôi đi thì đương nhiên xã hội cũng biến đổi và con người cũng thay đổi.
습도가 높으면 불쾌지수도 높기 마련이지요.
Khi độ ẩm tăng cao đương nhiên là mức độ không thoải mái cũng lên cao. (불쾌지수: chỉ số cho biết mức độ không thoải mái, mức độ tâm trạng xấu của cơ thể con người)
2. So sánh với 게 마련이다
Có biểu hiện tương tự về nghĩa và cách dùng là 게 마련이다, có thể thay thế cho nhau trong hầu hết các trường hợp.
살다 보면 힘들 일이 생기기 마련이다.
= 살다 보면 힘들 일이 생기게 마련이다.
Nếu còn sống thì dĩ nhiên còn nảy sinh những việc khó khăn.
3. Thêm ví dụ
윗사람이 질서를 안 지키면 아이들도 따라하기 마련이에요.
Người lớn nếu không giữ trật tự thì đương nhiên trẻ con cũng sẽ làm theo.
몸이 아프면 고향 생각이 나기 마련이죠.
Nếu mà bị ốm thì đương nhiên là nhớ quê rồi.
아이가 말을 빨리 못 해서 걱정이에요.
다른 아이들하고 놀다 보면 말이 늘기 마련이니까 걱정하지 마세요.
Con tôi vẫn chưa thể nói rõ nên thật là lo lắng. / Nếu chơi cùng những đứa trẻ khác thì tự khắc sẽ nói nhiều nên đừng lo lắng quá.
1. 열심히 노력하면 성공하____. (đáp án: 기 마련이다)
2. 봄이 오면 꽃이 피____. (đáp án: 기 마련이다)
3. 사람은 실수를 하____. (đáp án: 기 마련이다)
4. Câu hỏi thường gặp
Hỏi: 기 마련이다 và 게 마련이다 khác nhau ở điểm nào?
Đáp: Hai cấu trúc gần như đồng nghĩa và có thể thay thế cho nhau trong hầu hết các trường hợp, đều diễn tả một điều gì đó xảy ra là đương nhiên, tất yếu.
Hỏi: 기 마련이다 thường đi kèm loại câu nào?
Đáp: Thường đi kèm các câu điều kiện dạng "-(으)면... 기 마련이다" (nếu... thì đương nhiên...) hoặc câu khẳng định chung về quy luật tự nhiên, xã hội.
Động từ/Tính từ + 게 마련이다
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn