[Ngữ pháp] Động từ + 지 말다

21-09-2019 · 337 lượt xem

Động từ + 지 말다 1. Sử dụng khi muốn bảo người nghe không nên làm một hành vi nào đó. Sử dụng cùng với các dạng mệnh lệnh '(으)세요, (으)십시오', đề nghị '(으)ㅂ시다, (으)ㄹ까요?'. Nghĩa tiếng Việt là "đừng....". 시험이

[Ngữ pháp] Động từ + 지 말다

SÁCH - TÀI LIỆU TOPIK

Động từ + 지 말다 dùng khi muốn bảo người nghe không nên làm một hành vi nào đó, tương đương "đừng...".

Cấu trúc nhanh: Thân ĐT + 지 마세요/마십시오/맙시다/말까요?

1. Cách dùng

Sử dụng khi muốn bảo người nghe không nên làm một hành vi nào đó. Dùng cùng với các dạng mệnh lệnh '(으)세요, (으)십시오', đề nghị '(으)ㅂ시다, (으)ㄹ까요?'.

시험이 쉬우니까 걱정하지 마세요.
Vì bài thi dễ nên đừng lo lắng.

길이 복잡하니까 택시를 타지 마십시오.
Vì đường đông đúc nên đừng đi taxi.

도서관이니까 떠들지 맙시다.
Vì là thư viện nên chúng ta hãy đừng làm ồn nhé.

오늘은 바쁘니까 가지 말까요?
Hôm nay do bận rộn nên chúng ta đừng đi thì sao?

2. Kết hợp -고: [A지 말고 B]

Khi liên kết '지 말다' với '고' thành dạng [A지 말고 B], dùng khi đề nghị, đề xuất tới người nghe việc B thay cho A.

지금 가지 말고 내일 갑시다.
지금 가지 말고 내일 갈까요?
지금 가지 말고 내일 가세요.
Bây giờ đừng đi mà để mai hãy đi.

3. Luyện tập nhanh

Chia động từ trong ngoặc theo -지 마세요/지 말고:

1. 여기에서 사진을 ______. (đừng chụp ảnh ở đây — 찍다)
2. 버스를 타______ 지하철을 탑시다. (đừng đi xe buýt mà hãy đi tàu điện ngầm — 타다)

Đáp án: 1. 찍지 마세요 · 2. 지 말고

4. Câu hỏi thường gặp

지 말다 khác gì 안/못 + động từ?

'안/못 + động từ' diễn tả sự phủ định về khả năng hoặc ý muốn không làm; còn '지 말다' chuyên dùng để ra lệnh, đề nghị người nghe đừng làm việc gì, chỉ dùng được với câu mệnh lệnh và đề nghị.

지 말다 có dùng được ở thì quá khứ không?

Không, vì '지 말다' luôn đi với câu mệnh lệnh hoặc đề nghị hướng tới hành động tương lai, không có dạng quá khứ.

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn

Zalo Chat Messenger 098 521 1829