[Ngữ Pháp] Động từ + 는 동안; Danh từ + 동안 Trong lúc, trong khi

21-09-2019 · 215 lượt xem

Động từ + 는 동안 Danh từ + 동안 1. Đứng sau động từ để thể hiện ý nghĩa “trong lúc”, thể hiện thời gian mà hành động hoặc trạng thái nào đó được duy trì liên tục. 민박집에서 묵는 동안 다양한 한국 음식을 먹어

[Ngữ Pháp] Động từ + 는 동안; Danh từ + 동안 Trong lúc, trong khi

SÁCH - TÀI LIỆU TOPIK
Động từ + 는 동안, Danh từ + 동안

Ví dụ: 자다 → 자는 동안, 방학 → 방학 동안

Cấu trúc nhanh:
Thân động từ + 는 동안  |  Danh từ + 동안 = "trong lúc, trong khi"

1. Ý nghĩa: "trong lúc, trong khi"

Đứng sau động từ để thể hiện thời gian mà hành động hoặc trạng thái nào đó được duy trì liên tục.

민박집에서 묵는 동안 다양한 한국 음식을 먹어 봤어.
Trong thời gian ở nhà trọ (homestay), tôi đã ăn thử đa dạng các món ăn Hàn Quốc.

공사를 하는 동안 좀 시끄러울 거예요.
Trong thời gian thi công sẽ hơi ồn đấy ạ.

내가 자는 동안 네가 청소했어?
Trong lúc mình ngủ, bạn đã dọn dẹp sao?

너를 기다리는 동안 책을 읽고 있었어요.
Trong khi chờ cậu, mình đã đọc sách.

2. Kết hợp với "있다, 없다"

네가 없는 동안 너무 외로웠어.
Trong lúc không có anh, em đã rất cô đơn.

한국에 있는 동안 한국어를 열심히 배울 거예요.
Trong khi ở Hàn Quốc, mình sẽ chăm chỉ học tiếng Hàn.

부모님이 안 계시는 동안 집에서 파티를 했어요.
Trong lúc bố mẹ đi vắng, tôi đã tổ chức tiệc ở nhà.

3. Với danh từ chỉ thời gian: dùng dạng "동안"

나는 방학 동안 고향에 다녀올 거예요.
Trong lúc nghỉ hè (đông), tôi sẽ về thăm quê.

나는 거의 5년 동안 부모님을 못 봤어요.
Tôi đã không được gặp bố mẹ trong suốt gần 5 năm trời.

Luyện tập nhanh:
1. 제가 요리하____ 청소 좀 해 주세요. (trong lúc tôi nấu ăn - 요리하다)
2. 방학 ____ 아르바이트를 할 거예요. (trong kỳ nghỉ hè - danh từ 방학)
3. 아이가 자____ 조용히 해 주세요. (trong lúc đứa trẻ ngủ - 자다)

Đáp án: 1. 는 동안   2. 동안   3. 는 동안

4. Biến đổi bất quy tắc

내가 음식을 만드는 동안 동생은 잤어요. (만들다 — trong lúc tôi làm món ăn thì em tôi ngủ)

5. Câu hỏi thường gặp

Hỏi: Khi nào dùng "는 동안" và khi nào chỉ dùng "동안"?
Đáp: Sau động từ (thể hiện một hành động) dùng "는 동안"; sau danh từ chỉ khoảng thời gian (như 방학, 5년) thì chỉ cần "동안", không thêm "는".

Hỏi: "는 동안" có dùng được với "있다, 없다" không?
Đáp: Có, ví dụ "있는 동안" (trong lúc có/ở), "없는 동안" (trong lúc không có/vắng mặt) — dùng rất phổ biến.

-는 동안, ngữ pháp -는 동안, N 동안, Verb 는 동안
Ảnh: Nguồn từ facepage King Sejong Institute

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn

Zalo Chat Messenger 098 521 1829