[Ngữ pháp] Danh từ + (이)라든가 ‘như là, hay, hay là’

21-09-2019 · 305 lượt xem

1. Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘như là, hay, hay là’, dùng để thể hiện việc liệt kê các đối tượng và không đặc biệt lựa chọn một thứ nào cả (chọn một trong nhiều đối tượng đó và việc chọn

[Ngữ pháp] Danh từ + (이)라든가 ‘như là, hay, hay là’

  SÁCH - TÀI LIỆU TOPIK

Ngữ pháp Danh từ + (이)라든가 được gắn sau danh từ để thể hiện việc liệt kê các đối tượng mà không đặc biệt lựa chọn thứ nào cả — chọn cái nào trong số các đối tượng được liệt kê cũng không quan trọng. Có thể dịch tương đương trong tiếng Việt là "như là, hay, hay là".

Cấu trúc nhanh:
Danh từ kết thúc bằng phụ âm + 이라든가: 술이라든가, 반지라든가
Danh từ kết thúc bằng nguyên âm + 라든가: 독서라든가, 커피라든가

1. Ý nghĩa và cách dùng cơ bản

Đứng sau danh từ, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là "như là, hay, hay là", dùng để thể hiện việc liệt kê các đối tượng mà không đặc biệt lựa chọn một thứ nào cả.

여자들은 선물로 반지라든가 액세서리를 좋아하는 것 같아요.
Phụ nữ có lẽ thích phụ kiện như là nhẫn làm quà tặng.

독서라든가 운동이라든가 취미 생활 좀 해 보면 어떨까?
Nếu thử thực hiện các hoạt động sở thích như là tập luyện thể thao hay đọc sách thì sao nhỉ?

술이라든가 커피라든가 위에 나쁜 음식을 먹지 마세요.
Đừng ăn uống mấy thứ đồ ăn có hại ở trên như là cà phê hay là rượu.

2. Kết hợp với động từ, tính từ

Nếu phía trước là động từ thì dùng -ㄴ/는다든가, nếu phía trước là tính từ thì dùng -다든가.

주말에는 집에서 음악을 듣는다든가 청소를 한다든가 해요.
Cuối tuần ở nhà tôi làm (những việc) như là dọn dẹp hay nghe nhạc.

시간을 내서 수영을 한다든가 테니스를 친다든가 운동 좀 해 봐요.
Hãy thử dành thời gian tập luyện thể thao như là chơi tennis hay là bơi lội xem sao.

3. Dạng thay thế: (이)라든지

Có thể dùng biểu hiện tương tự (이)라든지, -ㄴ/는다든지, -다든지 để thay thế mà ý nghĩa không đổi.

배가 좀 고픈데 라면이라든가 빵이라든가 먹을 것 좀 줘.
= 배가 좀 고픈데 라면이라든지 빵이라든지 먹을 것 좀 줘.
Mình đói bụng nên làm ơn đưa cho mình thứ gì ăn được như là cơm hay mì tôm đi mà.

4. Dùng cùng 같은 để liệt kê ví dụ

Còn được dùng nhiều dưới dạng N(이)라든가 N 같은 N để liệt kê các ví dụ, trong đó danh từ thứ 3 là sự tổng hợp/khái quát của hai danh từ được liệt kê ở trước.

비빔밥이라든가 불고기 같은 한국 음식을 좋아해요.
Tôi thích món ăn Hàn Quốc chẳng hạn như là thịt bò xào, cơm trộn.

향수라든가 화장품 같은 여자들이 좋아하는 선물을 사 주세요.
Hãy mua tặng món quà mà phụ nữ thích chẳng hạn như là mỹ phẩm, nước hoa.

농구라든가 축구 같은 공으로 하는 운동을 좋아해요.
Tôi thích môn thể thao chơi bằng bóng chẳng hạn như là bóng đá, bóng rổ.

Luyện tập nhanh:
1. 주말에는 영화를 보___(ㄴ다든가)___ 책을 읽___(는다든가)___ 해요. (cuối tuần tôi làm những việc như xem phim hay đọc sách)
2. 커피___(라든가)___ 차___(라든가)___ 마실 것 좀 주세요. (hãy đưa cho tôi thứ gì để uống như là cà phê hay là trà)
3. 김치___(라든가)___ 불고기 같은 한국 음식을 좋아해요. (tôi thích món ăn Hàn Quốc chẳng hạn như kim chi, thịt bò xào)

Đáp án: 1. ㄴ다든가/는다든가 2. 라든가 3. 라든가

Câu hỏi thường gặp

1. Danh từ + (이)라든가 dùng khi nào?
Dùng khi liệt kê các đối tượng mà không đặc biệt lựa chọn một thứ nào cả, có nghĩa tương đương "như là, hay, hay là".

2. (이)라든가 khác gì (이)라든지?
Hai cấu trúc này là biểu hiện tương tự nhau và có thể thay thế cho nhau mà ý nghĩa không đổi.


Ảnh minh họa, nguồn King Sejong Institute

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Đào Tạo Tiếng Hàn

Zalo Chat Messenger 098 521 1829