[Ngữ pháp] Danh từ + 을/를
21-09-2019 · 77 lượt xem
[Danh từ] 을/를 1. Theo sau danh từ đóng vai trò bổ ngữ của động từ (bổ ngữ là thành phần bổ nghĩa cho động từ). 언제 밥을 먹었어요? Bạn đã ăn cơm khi nào vậy? 오늘 오후에 친구를 만날 거예요. Chiều tối nay tôi sẽ gặp
![[Ngữ pháp] Danh từ + 을/를](https://duhocba.com/storage/upload/jock/university/2026/07/24/19554858-1455217874521231-6680711625765838376-n-pn-932bb2.webp)
Trợ từ 을/를 là một trong những trợ từ cơ bản và xuất hiện thường xuyên nhất trong tiếng Hàn sơ cấp, dùng để đánh dấu tân ngữ (bổ ngữ) của động từ. Nắm chắc quy tắc chọn 을 hay 를 và cách dùng với các động từ dạng "Danh từ + 하다" sẽ giúp bạn đặt câu chính xác ngay từ những bài học đầu tiên.
Danh từ có patchim + 을 | Danh từ không có patchim + 를
밥을 먹다 (ăn cơm) · 친구를 만나다 (gặp bạn)
1. Đánh dấu bổ ngữ (tân ngữ) của động từ
을/를 đứng sau danh từ để chỉ ra đối tượng trực tiếp chịu tác động của hành động trong câu. Nếu danh từ kết thúc bằng phụ âm (có patchim) thì dùng 을, nếu kết thúc bằng nguyên âm (không patchim) thì dùng 를.
언제 밥을 먹었어요?
Bạn đã ăn cơm khi nào vậy?
오늘 오후에 친구를 만날 거예요.
Chiều nay tôi sẽ gặp người bạn.
어제 백화점에서 옷을 샀어요.
Hôm qua tôi đã mua áo ở trung tâm thương mại.
2. Kết hợp với động từ dạng "Danh từ + 하다"
Với những động từ ghép từ danh từ + 하다 như 공부하다 (học), 요리하다 (nấu ăn), 청소하다 (dọn dẹp), người Hàn thường tách danh từ ra và chêm 을/를 vào giữa để nhấn mạnh hành động, nghĩa không đổi so với dùng nguyên dạng "하다".
저는 한국어 공부를 해요.
= 저는 한국어를 공부해요.
Tôi học tiếng Hàn.
친구가 방 청소를 해요.
= 친구가 방을 청소해요.
Bạn tôi dọn dẹp phòng.
1. 저는 매일 신문____ 읽어요. (báo - 신문)
2. 언니가 노래____ 불러요. (bài hát - 노래)
3. 저는 한국 음식____ 요리해요. (thức ăn Hàn - 음식)
Đáp án: 1. 을 2. 를 3. 을
3. Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Làm sao để biết khi nào dùng 을, khi nào dùng 를?
Đáp: Chỉ cần nhìn âm cuối của danh từ đứng trước: có patchim (phụ âm cuối) thì dùng 을, không có patchim (kết thúc bằng nguyên âm) thì dùng 를.
Hỏi: "한국어를 공부해요" và "한국어 공부를 해요" có khác nghĩa nhau không?
Đáp: Không, hai cách nói đều mang nghĩa "học tiếng Hàn", chỉ khác nhau ở việc tách hay không tách danh từ 공부 ra khỏi động từ 하다.
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn