[Ngữ pháp] -(으)ㄴ 지 + Thời gian + 되다/ 지나다/ 넘다: Đã bao lâu từ khi làm một việc gì đó
21-09-2019 · 165 lượt xem
“Động từ (으)ㄴ지 + thời gian + 되다” Có nghĩa là đã bao lâu từ khi bạn làm một việc gì đó. 되다 có nghĩa là trở nên/ trở thành, thỉnh thoảng chúng ta dùng 지나다, 넘다 có nghĩa là ‘trôi qua, trải qua (khoảng thời gian)’. Cho
![[Ngữ pháp] -(으)ㄴ 지 + Thời gian + 되다/ 지나다/ 넘다: Đã bao lâu từ khi làm một việc gì đó](https://duhocba.com/storage/upload/jock/university/2026/07/24/nice-2bpicture-2b-2b29-jpg-a18648.webp)
Động từ + (으)ㄴ 지 + Thời gian + 되다/지나다/넘다 dùng để nói đã bao lâu trôi qua kể từ khi làm một việc gì đó.
1. Cách dùng
Có nghĩa là đã bao lâu kể từ khi làm một việc gì đó. '되다' nghĩa là trở nên/trở thành; đôi khi dùng '지나다', '넘다' nghĩa là 'trôi qua, trải qua (khoảng thời gian)'.
공부하다 (kết thúc bằng nguyên âm) + ㄴ 지 + 2년 + 되다 → 공부한 지 2년 됐어요.
먹다 (kết thúc bằng phụ âm) + 은 지 + 30분 + 되다 → 먹은 지 30분밖에 안 됐어요.
2. Ví dụ
한국어를 공부한 지 얼마나 됐어요?
Bạn học tiếng Hàn được bao lâu rồi?
한국어를 공부한 지 1년 됐어요.
Tôi đã học tiếng Hàn được một năm rồi.
이 책은 안 읽은 지 10년도 넘었어요.
Cũng đã hơn mười năm rồi kể từ khi tôi không đọc cuốn sách này nữa.
그 사람하고 연락을 안 한 지 5년이 지났어요.
Đã 5 năm trôi qua kể từ khi tôi liên lạc với người đó.
친구하고 싸운 지 한 달이 넘었어요.
Đã hơn một tháng kể từ khi tôi cãi nhau với bạn.
여기 온 지 6개월 됐어요.
Tôi đến đây được 6 tháng rồi.
이 컴퓨터를 산 지 정말 오래됐어요.
Tôi mua chiếc máy tính này đã lâu lắm rồi.
그 영화를 안 본 지 10년이나 됐어요.
Đã 10 năm rồi tôi không xem lại bộ phim đó.
밥을 먹은 지 한 시간밖에 안 됐어요.
Tôi ăn cơm mới được chưa đến một tiếng.
3. Luyện tập nhanh
Chia động từ trong ngoặc theo -(으)ㄴ 지 + thời gian + 되다:
1. 한국에 ______ 3년 됐어요. (đến Hàn Quốc — 오다)
2. 그 친구를 ______ 5년이 넘었어요. (không gặp bạn đó — 안 만나다)
Đáp án: 1. 온 지 · 2. 안 만난 지
4. Câu hỏi thường gặp
되다, 지나다, 넘다 khác nhau thế nào?
Cả ba đều dùng để chỉ khoảng thời gian đã trôi qua, gần như thay thế được cho nhau; tuy nhiên '넘다' thường nhấn mạnh mốc thời gian đã bị vượt qua (hơn), còn '되다' mang tính trung tính hơn.
Có thể hỏi 'đã bao lâu rồi' bằng cấu trúc này không?
Có, dùng '얼마나 됐어요?' gắn sau '-(으)ㄴ 지' để hỏi đã bao lâu, ví dụ: 결혼한 지 얼마나 됐어요? (Kết hôn được bao lâu rồi?)
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp
- Toàn bộ ngữ pháp TOPIK khác
- Luyện đề thi thử TOPIK I
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn