[Ngữ pháp] [동사] + 는 Định ngữ thì hiện tại
21-09-2019 · 66 lượt xem
[동사] + 는 + [명사] (V + 는 + N) 1. Gắn vào sau thân động từ, bổ nghĩa cho danh từ theo ngay sau đó, được dùng để biểu thị sự kiện hay hành động đó xảy ra ở thời điểm hiện tại. 지금 보는 책이 뭐예요? Cuốn sách bạn đọc
![[Ngữ pháp] [동사] + 는 Định ngữ thì hiện tại](https://duhocba.com/storage/upload/jock/university/2026/07/24/25e3-2585-2587-jpg-924ccd.webp)
Ví dụ: 보다 → 보는 (책), 먹다 → 먹는 (음식)
Thân động từ + 는 + Danh từ = bổ nghĩa cho danh từ, thể hiện hành động đang xảy ra ở hiện tại
1. Ý nghĩa: bổ nghĩa cho danh từ ở thì hiện tại
Gắn vào sau thân động từ, bổ nghĩa cho danh từ theo ngay sau đó, dùng để biểu thị sự kiện hay hành động đang xảy ra ở thời điểm hiện tại.
지금 보는 책이 뭐예요?
Cuốn sách bạn đang đọc là gì vậy?
지금 제가 먹는 음식은 김치찌개예요.
Món ăn tôi đang ăn bây giờ là canh kimchi.
저 분은 우리를 가르치는 선생님이에요.
Vị đằng kia là thầy giáo dạy chúng tôi.
어머니가 자주 만드는 음식은 불고기입니다.
Món ăn mẹ hay làm là món bulgogi.
"는" cũng dùng cho cả thân tính từ kết thúc bằng "있다" hay "없다":
멋있는 옷을 한 벌 사고 싶어요. — Tôi muốn mua một bộ quần áo đẹp.
2. Danh từ phía sau có thể đổi thành "것" hoặc "곳"
Với đồ vật thì đổi thành "것", với địa điểm thì đổi thành "곳".
저 사람이 먹는 것이 뭐예요?
Thứ mà người đó ăn là gì vậy?
지금 가는 곳이 어디예요?
Nơi bạn đang đi đến là đâu vậy?
3. Với danh từ: dùng dạng "인"
등산이 취미인 사람이 누구예요? — Người có sở thích leo núi là ai vậy?
1. 저기 서____ 사람이 누구예요? (người đang đứng đằng kia - 서다)
2. 제가 지금 읽____ 책은 소설이에요. (cuốn sách tôi đang đọc - 읽다)
3. 여기가 제가 자주 가____ 곳이에요. (nơi tôi hay đến - 가다)
Đáp án: 1. 있는 2. 는 3. 는
4. Biến đổi bất quy tắc
제가 사는 곳은 서울이에요. (살다 — nơi tôi sống là Seoul)
5. Câu hỏi thường gặp
Hỏi: Định ngữ hiện tại "는" dùng được cho cả động từ và tính từ không?
Đáp: "는" chủ yếu dùng với động từ (và với "있다, 없다"); tính từ thường dùng dạng "(으)ㄴ" cho thì hiện tại, ví dụ "예쁜 사람" (người đẹp) chứ không phải "예쁘는 사람".
Hỏi: Làm sao phân biệt định ngữ hiện tại, quá khứ, tương lai của cùng một động từ?
Đáp: Cùng một động từ sẽ đổi đuôi định ngữ khác nhau theo thì: hiện tại dùng "는" (가는), quá khứ dùng "(으)ㄴ" (간), tương lai dùng "(으)ㄹ" (갈).
- Bài viết đầy đủ về định ngữ động từ/tính từ cho cả 3 thì: Định ngữ trong tiếng Hàn (A/V + (으)ㄴ/는/ㄹ)
- Tổng hợp ngữ pháp tiếng Hàn sơ cấp
- Đề thi TOPIK I
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn