Tin tức & sự kiện

Đào tạo tiếng Hàn (588)

Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.

[Ngữ pháp] Động từ + 는 것 같다 (1)

[Ngữ pháp] Động từ + 는 것 같다 (1)

21-09-2019

Động từ + 는 것 같다 VD: 가다=> 가는 것같다, 먹다=> 먹는 것 같다 1. Sử dụng khi phỏng đoán việc ở hiện tại sau khi nghe ngóng hay xem xét tình hình thực tại. 영호 씨는 요즘 영어를 배우는…

[Ngữ pháp] [동사]는 것 Dùng với hành động nào đó và biến nó thành cụm danh từ

[Ngữ pháp] [동사]는 것 Dùng với hành động nào đó và biến nó thành cụm danh từ

21-09-2019

[동사] 는 것 1. Sử dụng cùng với hành động nào đó và biến nó thành cụm danh từ (việc làm cái gì đó). 저는 먹는 것을 정말 좋아해요. Tôi cực kỳ thích việc ăn uống. 거기까지 거러서 가는 것…

[Ngữ pháp] [동사] + 는 Định ngữ thì hiện tại

[Ngữ pháp] [동사] + 는 Định ngữ thì hiện tại

21-09-2019

[동사] + 는 + [명사] (V + 는 + N) 1. Gắn vào sau thân động từ, bổ nghĩa cho danh từ theo ngay sau đó, được dùng để biểu thị sự kiện hay hành động đó xảy ra ở thời đ…

[Ngữ pháp] 냐고 하다 Lời nói gián tiếp (Câu nghi vấn)

[Ngữ pháp] 냐고 하다 Lời nói gián tiếp (Câu nghi vấn)

21-09-2019

Động từ + 느냐고하다 VD: 가다 => 가느냐고하다, 먹다 => 먹느냐고 하다 Tính từ + (으)냐고 하다 VD: 예쁘다 => 예쁘냐고 하다, 좋다 => 좋으냐고 하다 1. Đứng sau động từ, tính từ biểu hiện ý nghĩa ‘hỏi là,…

[Ngữ pháp] [Động từ/ tính từ] 네요. Cảm thán/ngạc nhiên khi biết một sự việc hoàn toàn mới.

[Ngữ pháp] [Động từ/ tính từ] 네요. Cảm thán/ngạc nhiên khi biết một sự việc hoàn toàn mới.

21-09-2019

[동사/형용사] 네요. 1. Gắn vào sau thân động từ và tính từ, sử dụng khi nói về cảm giác, cảm xúc của người nói về việc mà được biết lần đầu vào thời điểm hiện tại, ng…

[Ngữ pháp] Tính từ + (으)ㄴ가요?, Động từ + 나요?

[Ngữ pháp] Tính từ + (으)ㄴ가요?, Động từ + 나요?

21-09-2019

Động từ + 나요? 가다 => 가나요?, 먹다 => 먹나요? Tính từ + (으)ㄴ 가요? 예쁘다 =>예쁜가요? 좋다 => 좋은가요? 1. Đuôi câu này được sử dụng như một cách lịch sự và nhẹ nhàng để hỏi ai đ…

[Ngữ pháp] V 나 보다/ A (으)ㄴ가 보다: Có vẻ là, chắc là...

[Ngữ pháp] V 나 보다/ A (으)ㄴ가 보다: Có vẻ là, chắc là...

21-09-2019

V나 보다 A(으)ㄴ가 보다. N인가 보다 1. Thể hiện sự dự đoán, phỏng đoán, suy đoán dựa trên bối cảnh nào đó kèm theo. Có thể dịch là "có vẻ là, chắc là, d…

[Ngữ pháp] Danh từ + 이/가 Thể hiện chủ ngữ trong câu

[Ngữ pháp] Danh từ + 이/가 Thể hiện chủ ngữ trong câu

21-09-2019

[Danh từ] 이/가 1. Thể hiện chủ ngữ trong câu. '이' đi theo sau danh từ kết thúc bằng phụ âm và '가' đi theo sau danh từ kết thúc bằng nguyên âm 이 것이 책입니다. Thứ này …

[Ngữ pháp] [Danh từ]+ 께서 biểu hiện tôn kính của '이/가'

[Ngữ pháp] [Danh từ]+ 께서 biểu hiện tôn kính của '이/가'

21-09-2019

[명사]+ 께서 1. Là biểu hiện tôn kính của '이/가' thể hiện chủ ngữ của câu. 선생님께서 학생들을 많이 도와주십니다. Giáo viên đã giúp đỡ các em học sinh rất nhiều. 부모님께서 화를 많이 내셨어요. Bố…

[Ngữ pháp] [명사] + 께 (2): Dạng tôn kính của '에게서'

[Ngữ pháp] [명사] + 께 (2): Dạng tôn kính của '에게서'

21-09-2019

[명사]+ 께 (2) 1. Là biểu hiện tôn kính của '에게서' sử dụng khi người bắt đầu hành động nào đó là người bề trên, cấp trên, người nhiều tuổi hơn. 그 소식을 교수님께 들었어요. Tôi…

[Ngữ pháp] [명사] + 께 (1) Dạng tôn kính của '에게'

[Ngữ pháp] [명사] + 께 (1) Dạng tôn kính của '에게'

21-09-2019

[명사] + 께 (1) VD: 할아버지께 부모님께 1. Sử dụng khi đối tượng nhận hành động nào đó là người bề trên, cấp trên, người nhiều tuổi hơn, là dạng tôn kính/kính ngữ…

[Ngữ pháp] [명사] + 까지 (에서 ~ 까지, 부터 ~ 까지 : Từ ~ đến)

[Ngữ pháp] [명사] + 까지 (에서 ~ 까지, 부터 ~ 까지 : Từ ~ đến)

21-09-2019

[명사] + 까지 1. Thể hiện sự kết thúc, sau cùng, cuối cùng, tận cùng của 1 địa điểm hay thời gian. 아침부터 저녁까지 일만 했어요. Tôi đã chỉ làm việc từ sáng đến tận tối. 학교에서 …

Zalo Chat Messenger 098 521 1829