Tin tức & sự kiện

Sách-Tài Liệu TOPIK (392)

Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.

[Ngữ pháp] Động từ + -아/어 두다

[Ngữ pháp] Động từ + -아/어 두다

21-09-2019

가: 창문을 닫을까요? Anh đóng cửa nhé? 나: 아니요, 더우니까 그냥 열어 두세요. Không, trời nóng nên anh cứ để cửa mở đi. 가: 자동차를 어떻게 샀어요? Làm sao mà anh mua được xe …

[Ngữ pháp] Động từ + 어/아 대다

[Ngữ pháp] Động từ + 어/아 대다

21-09-2019

Trước tiên hãy cùng xem và nghe hội thoại bên dưới để hiểu bối cảnh sử dụng của ngữ pháp này: A: 아, 나 어제 악몽을 꿨는데 계속 생각 나. À, hôm qua tớ đã gặp ác mộng mà giờ…

[Ngữ pháp] Động từ + 아/어 놓다

[Ngữ pháp] Động từ + 아/어 놓다

21-09-2019

Động từ 아/어 놓다 알다=> 알아 놓다, 벗다=> 벗어 놓다, 정리하다=>정리해 놓다. 1. Đứng sau động từ thể hiện một hành động nào đó được kết thúc và sau đó trạng thái của nó được d…

[Ngữ pháp] Động từ + 아/어 내다

[Ngữ pháp] Động từ + 아/어 내다

21-09-2019

Đứng sau động từ, thể hiện một sự hoàn thành hay cuối cùng cũng kết thúc hay đạt được một điều gì đó, có nghĩa tương đương trong tiếng Việt là ‘động từ + được’.…

[Ngữ pháp] Động từ + -아/어 가지고 "rồi/ nên"

[Ngữ pháp] Động từ + -아/어 가지고 "rồi/ nên"

21-09-2019

가: 이 채소는 어떻게 할까요? Chúng ta sẽ làm gì với chỗ rau này? 나: 먼저 다듬어 가지고 냉장고에 넣어 주세요. 샐러드는 조금 후에 만들 거예요. Đầu tiên rửa sạch và sau đó cho vào tủ lạnh. Chúng ta sẽ làm…

[Ngữ pháp] Động từ + 어/아 가다 / Động từ + 어/아 오다 'đang, trở nên'

[Ngữ pháp] Động từ + 어/아 가다 / Động từ + 어/아 오다 'đang, trở nên'

21-09-2019

1. Được sử dụng sau thân động từ để chỉ hành vi nào đó đang được tiếp tục tiến hành hướng tới trạng thái cuối cùng. Nếu thân động từ hành động kết thúc bằng 'ㅏ,…

[Ngữ pháp] (으)ㄹ 뿐만 아니라: Không những... mà còn

[Ngữ pháp] (으)ㄹ 뿐만 아니라: Không những... mà còn

21-09-2019

1. [A(으)ㄹ 뿐만 아니라 B] Thể hiện việc ngoài A còn có cả B. Vì thế nó mang nghĩa 'không những...mà còn...". 영호 씨는 공부를 잘할 뿐만 아니라 운동도 잘해요. Young-ho không những học t…

[Ngữ pháp] Danh từ + 말고도 "Ngoài ra... còn có..."

[Ngữ pháp] Danh từ + 말고도 "Ngoài ra... còn có..."

21-09-2019

Ngữ pháp này được sử dụng khi diễn tả nghĩa bao hàm, ngoài đối tượng đang được nói đến phía trước còn có thêm đối tượng khác nữa, có thể dịch sang tiếng Việt là…

[Ngữ pháp] Danh từ + 만큼 "bằng, như, giống như"

[Ngữ pháp] Danh từ + 만큼 "bằng, như, giống như"

21-09-2019

1. Cấu trúc này mô tả danh từ ở mệnh đề trước và mệnh đề sau cùng chung mức độ (thể hiện mức độ hay giới hạn tương tự với nội dung đã nói ở trước). Có thể dịch …

[Ngữ pháp] Danh từ + -만에

[Ngữ pháp] Danh từ + -만에

21-09-2019

가: 대학교에 입학한 지 얼마 만에 졸업하셨어요? Bạn học đại học bao lâu rồi mới tốt nghiệp vậy? 나: 대학을 다니다가 아파서 1년을 쉬었기 때문에 입학한 지 5년 만에 졸업을 했어요. Tôi đang đi học thì bị bệnh phải ng…

[Ngữ pháp] Danh từ + -만 해도

[Ngữ pháp] Danh từ + -만 해도

21-09-2019

가: 요즘 모임이 많은가 봐요. Dạo này bạn có vẻ họp nhiều. 나: 네, 연말이라서 좀 많네요. 오늘만 해도 모임이 세 개나 있어서 어떻게 해야 할지 모르겠어요. Vâng, vì cuối năm nên họp hơi nhiều. Chỉ tính riêng hô…

[Ngữ pháp] Danh từ + 만 하다

[Ngữ pháp] Danh từ + 만 하다

21-09-2019

가: 우와! 저 개는 정말 크네요! Ô, con chó kia to thật đấy. 나: 네, 정말 개가 송아지만 하네요. Vâng, chó mà to như con bê nhỉ? 가: 왜 유리장이 깨졌지? 누가 싸운 거야? Sao cửa kính l…

Zalo Chat Messenger 098 521 1829