Tin tức & sự kiện

Đào tạo tiếng Hàn (588)

Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (5)

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (5)

21-09-2019

[명사] 에 (5) Sử dụng cùng với danh từ biểu hiện số lượng, thể hiện số lượng đó trở thành tiêu chuẩn. 하루에 한 알씩 이 약을 드세요. Uống thuốc này mỗi ngày một viên. 이 사과는 …

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (4)

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (4)

21-09-2019

[명사] 에 (4) 1. Sử dụng cùng với đồ vật hay nơi chốn để thể hiện nơi/ đồ vật nhận tác động, ảnh hưởng của việc nào đó. 나무에 물을 주었어요. Đã tưới nước cho cây. 냉장고에 우유…

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (3)

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (3)

21-09-2019

[명사] 에 (3) 1. Sử dụng cùng với thời gian hay thời điểm để thể hiện lúc (khi) nảy sinh, xuất hiện việc nào đó. 한 시에 학교 앞에서 만나요. Gặp nhau trước trường vào lúc 1 g…

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (2)

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (2)

21-09-2019

[명사] 에 (2) 1. Sử dụng cùng với địa điểm biểu hiện nơi đến (도착하는 곳) 민수 씨가 학교에 왔어요. Min-su đã đến trường. 네 시간 후 한국에 도착합니다. Tôi đến Hàn Quốc sau 4 giờ. 2. Thườn…

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (1)

[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (1)

21-09-2019

[명사] 에 (1) 1. Sử dụng cùng với địa điểm thể hiện nơi có thứ gì đó. 교실에 학생들이 많아요. Ở lớp học có rất nhiều học sinh 방에 컴퓨터가 있어요. Ở phòng có máy vi tính. 2. Thườn…

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)면 좋겠다, Động từ/Tính từ + -았/었으면 좋겠다

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)면 좋겠다, Động từ/Tính từ + -았/었으면 좋겠다

21-09-2019

Động từ/Tính từ+ 았/었으면 좋겠다. 가다-> 갔으면 좋겠다, 먹다-> 먹었으면 좋겠다, 하다-> 했으면 좋겠다. 작다-> 작았으면 좋겠다, 넓다->넓었으면 좋겠다, 깨끗하다-> 깨끗했으면 좋겠다. 1. Cả hai biểu hiện 았/었으면

[Ngữ pháp] Động từ/tính từ + 았었/었었

[Ngữ pháp] Động từ/tính từ + 았었/었었

21-09-2019

Động từ/tính từ + 았었/었었 만나다=> 만났었다, 먹다 => 먹었었다, 하다 => 했었다, 작다 => 작았었다, 넓다 => 넓었었다, 똑똑하다 => 똑똑했었다. 1. Biểu hiện một sự việc, hành động hay trạng thái nào đó …

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 았/었

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 았/었

21-09-2019

Động từ/tính từ + 았/었 Công thức: - Nếu phần cuối cùng của thân động từ/ tính từ có chưa nguyên âmㅏ/ㅗ thì ta thêm '았' vào sau. Vd:가다 +았어요-> 갔어요. 좋다->좋았어요. …

[Ngữ pháp] 안+ Động từ/Tính từ

[Ngữ pháp] 안+ Động từ/Tính từ

21-09-2019

1. Thể hiện việc không đúng như thế (nghĩa phủ định) hoặc người nói thể hiện không nghĩ sẽ làm việc nào đó. Đây là hình thức phủ định ngắn (dạng rút gọn). Xem v…

[Ngữ pháp] Tính từ + 아/어하다

[Ngữ pháp] Tính từ + 아/어하다

21-09-2019

Tính từ + 아/어하다 좋다-> 좋아하다, 싫다-> 싫어하다, 피곤하다-> 피곤해하다. 1. Sử dụng với các tính từ tâm lý (biểu thị cảm xúc - 느낌, tình cảm - 감정) như '좋다, 싫다, 밉다, 예쁘다, 귀엽다, 피곤…

[Ngữ pháp] Tính từ + 아/어/여지다 ‘càng ngày càng...”, ‘trở nên/ trở thành....hơn’

[Ngữ pháp] Tính từ + 아/어/여지다 ‘càng ngày càng...”, ‘trở nên/ trở thành....hơn’

21-09-2019

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지나: 야- 오랜만이야. 방학 잘 보냈어? 너 정말 날씬해졌어. 유리: 방학 때 다이어트를 좀 했어. 너는 방학 때 뭐 했어? 지나: 나는 방학 동안 과학 캠프에 다녀왔어. 유리:

[Ngữ pháp] Động từ + 아/어요 (2)

[Ngữ pháp] Động từ + 아/어요 (2)

21-09-2019

Động từ + 아/어요 (2) 1. Thể hiện ý nghĩa của sự yêu cầu, mệnh lệnh hoặc sự đề nghị rủ rê. Lúc này so với các biểu hiện yêu cầu mệnh lệnh '(으)세요' hay đề nghị rủ rê…

Zalo Chat Messenger 098 521 1829