Từ vựng theo chủ đề
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Nghề nghiệp - Xin việc (취업)
취업 Nghề nghiệp
- 구비서류 (Hồ sơ cần chuẩn bị)
- 가족관계증명서 (sổ hộ khẩu)
- 자격증 (Bằng cấp)
- 초보자 (Người chưa có kinh nghiệm)
- 경력자 (Người có kinh nghiệm)
- 급여/월금/임금 (Tiền lương tháng)
- 보너스 (Tiền thưởng)
- 연봉 (Tiền lương năm)
- 휴가 (Kỳ nghỉ)
- 주 5일 근무제 (Chế độ tuần làm việc 5 ngày)
- 근무시간 (Thời gian làm việc)
- 무조건 (Điều kiện làm việc)
- 신원보증서 (Giấy giới thiệu, giấy bảo lãnh)
- 사람 (Con người)
- 사장님 (Giám đốc)
- 부장님 (Phó giám đốc)
- 과장님 (Trưởng khoa, trưởng bộ phận)
- 대리 ( Nhân viên cấp bậc thấp hơn 과장 cao hơn 주임, người đại diện, )
- 주임 (Nhân viên cấp bậc thấp hơn 대리 và cao hơn 사원)
- 신입사원 (Nhân viên mới vào làm)
- 보증인 (Người bảo lãnh)
- Học từ vựng tiếng Hàn theo các chủ đề khác: tại đây
- Tham gia nhóm thảo luận tiếng Hàn: Học KIIP - Tiếng Hàn Lý Thú
Trích dẫn từ Giáo trình 알콩달콩 한국어.
Bạn muốn du học Hàn Quốc?
Để lại thông tin — Du Học BA tư vấn miễn phí lộ trình, trường & học bổng phù hợp.

![[Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 28. Điện thoại](http://1.bp.blogspot.com/-l7YJq6pggEw/WuMBFjLbMtI/AAAAAAAAD-Q/uBhmKhye15c8xsetFKYIgwXAlJaBh2XiwCLcBGAs/s400/12985515_1061281607248195_2839742171133793440_n.jpg)

![[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Giao thông công cộng, phương tiện và đi lại ở Hàn Quốc](https://2.bp.blogspot.com/-blqMOudlyzc/XFWS5VVYm5I/AAAAAAAAHVY/dXQ5ZVPGvKURiut3MrUoxS_5OJDn6u-eQCLcBGAs/s640/%25EB%25AA%25A8%25EB%25B2%2594%25ED%2583%259D%25EC%258B%259C%2Bl%25C3%25A0%2Bg%25C3%25AC.jpg)

Bình luận