Tin tức & sự kiện
Đào tạo tiếng Hàn (588)
Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.
Bài 21: 2 cấu trúc diễn tả mục đích: -게-, -도록
21-09-2019
1. -게 가: 오늘 외국에서 특별한 손님이 오는 거 아시죠? Hôm nay bạn đã biết có khách quý từ nước ngoài đến chơi rồi đúng không? 나: 네, 그분이 불편하지 않게 신경을 쓰겠습니다. Vâng, em sẽ để ý để họ…
Bài 20: 4 cấu trúc diễn tả sự nhấn mạnh: 얼마나 -(으)ㄴ/는지 모르다, -(으)ㄹ 수밖에 없다, -(으)ㄹ 뿐이다, (이)야말로
21-09-2019
1. 얼마나 -(으)ㄴ/는지 모르다 2. (으)ㄹ 수밖에 없다 3. (으)ㄹ 뿐이다 4. (이)야말로 1. 얼마나 -(으)ㄴ/는지 모르다 가: 도쿄 여행은 어땠어요? 재미있었어요? Chuyến du lịch đến Tokyo thế nào? Vui chứ? 나: 네, 그렇지만 도…
Bài 19: 3 cấu trúc diễn tả đặc điểm và tính chất: -(으)ㄴ/는 편이다, 스럽다, 답다
21-09-2019
19. 성질과 속성을 나타낼 때 Diễn tả đặc điểm và tính chất Trong bài này chúng ta sẽ làm quen với các cấu trúc diễn tả đặc điểm, tính chất của người hoặc sự việc. Hãy xem…
Bài 18: 4 cấu trúc diễn tả trạng thái hành động: 아/어 놓다, 아/어 두다, (으)ㄴ 채로, (으)ㄴ/는 대로
21-09-2019
18. 상태를 나타낼 때 Diễn tả trạng thái hành động Trong bài này chúng ta sẽ làm quen với các cấu trúc diễn tả trạng thái giống với hành động ở phía trước hoặc sau khi…
Bài 17: 7 cấu trúc diễn tả sự phát hiện và kết quả: -고 보니, -다보니, -다 보면, -더니, -았/었더니, -다가 는, -(으)ㄴ/는 셈이다
21-09-2019
17. 발견과 결과를 나타낼 때 Diễn tả sự phát hiện và kết quả Trong bài viết này chúng ta sẽ tìm hiểu các biểu hiện diễn tả sự phát hiện ra một điều gì mới hoặc một kết qu…
Bài 16: 4 cấu trúc diễn tả thời gian và trật tự hành động: 만에, -아/어 가지고, -아/어다가, -고서
21-09-2019
Trong bài này chúng ta tìm hiểu về các cấu trúc diễn tả thời gian và trật tự hành động. Ở phần sơ cấp cũng đã có 1 loạt các ngữ pháp diễn tả thời gian như -기 전에…
Bài 24. Diễn tả tình huống giả định: -(느)ㄴ다면, -았/었더라면, -(으)ㄹ 뻔하다
21-09-2019
1. -(느)ㄴ다면 가: 복권 사셨네요. 복권에 당첨되면 뭐 하고 싶어요? Anh mua sổ số à? Nếu trúng thì anh muốn làm gì? 나: 복권에 당첨된다면 멋진 자동차를 사고 싶어요. Nếu trúng sổ số, tôi muốn mua một chi…
Bài 26. Diễn tả thói quen và thái độ: -곤 하다, -기는요, -(으)ㄴ/는 척하다
21-09-2019
1. -곤 하다 가: 점심인데 김밥 드세요? Là bữa trưa sao chị lại ăn gimbap thế? 나: 네, 시간이 없어서요. 시간이 없을 때는 일하면서 김밥을 먹곤 해요. Vâng, tôi không có thời gian. Khi bận thì tôi thườ…
Bài 15: 5 cấu trúc diễn tả sự lựa chọn: 아무+(이)나/ 아무+도, (이)나, (이)라도, -든지 -든지, -(으)ㄴ/는 대신에
21-09-2019
Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu về các cấu trúc diễn tả sự lựa chọn. Ở sơ cấp chúng ta đã học cấu trúc (이)나 và 거나. Ở đây chúng ta sẽ tìm hiểu thêm nhiều cấu …
Bài 14: 3 cấu trúc diễn tả mức độ: -(으)ㄹ 정도로, 만 하다, -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼
21-09-2019
Trong bài này chúng ta sẽ làm quen với 3 cấu trúc diễn tả mức độ. Ở trình độ sơ cấp chúng ta đã biết biểu hiện 쯤. Người Hàn Quốc thường sử dụng các biểu hiện di…
Bài 13: 2 cấu trúc diễn tả hành động gián đoạn: -는 길에 và -다가
21-09-2019
Trong bài viết này chúng ta tìm hiểu 2 cấu trúc diễn tả hành động gián đoạn. Một biểu hiện liên quan đến di chuyển từ nơi này đến nới khác và biểu hiện còn lại …
Bài 12: 4 cấu trúc diễn tả sự bổ sung thông tin: -(으)ㄹ 뿐만 아니라, -(으)ㄴ/는데다가, 조차, 만 해도
21-09-2019
1.(으)ㄹ 뿐만 아니라 2. (으)ㄴ/는데다가 3. 조차 4. 만 해도 1. -(으)ㄹ 뿐만 아니라 가: 호영 씨는 정말 아는 게 많은 것 같아요. Hoyeong có vẻ thực sự biết rất nhiều. 나: 맞아요. 책을 많이 읽을 뿐만 아니라 매일 신문도
Bài 11: 2 cấu trúc diễn tả điều kiện: -아/어야 và -거든 (ở giữa câu)
21-09-2019
Trong bài này chúng ta sẽ làm quen với 2 cấu trúc diễn tả điều kiện. Chúng ta đã học 2 biểu hiện diễn tả điều kiện, giả thiết phần sơ cấp là -(으)면 và -(으)려면. C…
Bài 10: Hình thức sai khiến trong tiếng Hàn 사동사: -이/히/리/기/우/추 và -게 하다
21-09-2019
Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu các cấu trúc diễn tả hình thức sai khiến, cùng với hình thức bị động học ở bài 9 (bấm vào đây để xem lại) là các biểu hiện đư…
Bài 9: Hình thức bị động 피동사(-이/히/리/기-); -아/어지다 và -게 되다
21-09-2019
Trong bài này chúng ta tìm hiểu với hình thức bị động trong tiếng Hàn. Để chuyển một câu thành bị động có thể thêm tiếp từ -이/히/리/기- vào gốc động từ. Một số độn…
Bài 8: 3 ngữ pháp biểu hiện diễn tả sự hồi tưởng: -던, -더라고요, -던데요
21-09-2019
8. 회상을 나타낼 때 Diễn tả sự hồi tưởng 1. -던 2. -더라고요 3. -던데요 1. -던 가: 학교에 오래간만에 왔네요! 어디 가서 뭘 좀 먹을까요? Lâu lắm rồi mới đến trường. Chúng ta đi đâu ăn gì đi? 나: 학교에…
Bài 7: 3 cấu trúc ngữ pháp biểu hiện diễn tả sự đề xuất, gợi ý và lời khuyên: -(으)ㄹ 만하다, -도록 하다, -지 그래요?
21-09-2019
7. 추천과 조언을 나타낼 때 Diễn tả gợi ý và lời khuyên 1. -(으)ㄹ 만하다 2. -도록 하다 3. -지 그래요? 1. -(으)ㄹ 만하다 가: 한국에서 가 볼 만한 곳을 좀 추천해 주시겠어요? Bạn có thể giới thiệu cho tôi nhữn…
Bài 6: 5 ngữ pháp diễn tả quyết tâm và dự định, ý đồ: -(으)ㄹ까 하다, -고자, -(으)려던 참이다, -(으)ㄹ 겸 -(으)ㄹ 겸, -아/어야지요
21-09-2019
6. 결심과 의도를 나타낼 때 Diễn tả quyết tâm và ý đồ 1. -(으)ㄹ까 하다 2. -고자 3. -(으)려던 참이다 4. -(으)ㄹ 겸 -(으)ㄹ 겸 5. -아/어야지요 1. -(으)ㄹ까 하다 가: 아키라 씨, 주말에 뭐 할 거예요? Akira, bạn định…
Bài 5: 4 ngữ pháp biểu hiện dẫn dụng gián tiếp: -다고요?, -다고 하던데, -다면서요?, -다니요?
21-09-2019
5. 다른 사람의 말이나 글을 인용할 때 Trích dẫn gián tiếp 1. -다고요? 2. -다고 하던데 3. -다면서요? 4. -다니요? 1. -다고요? 가: 어, 밖에 비가 오네요. Ơ, ở ngoài mưa rồi kìa. 나: 비가 온다고요? 스키 타러 가려고 했…
Bài 4: 7 ngữ pháp biểu hiện diễn tả lý do: -거든요, -잖아요, -느라고, -는 바람에, -(으)ㄴ/는 탓에, -고 해서, -(으)ㄹ까 봐
21-09-2019
Trong phần ngữ pháp sơ cấp chúng ta đã biết 3 cấu trúc (biểu hiện) thể hiện lý do đó là '-아/어서’, '(으)니까’, '-기 때문에’, trong bài viết này chúng ta hãy cùng xem tiế…
Bài 2: 3 ngữ pháp biểu hiện diễn tả sự tương phản: 기는 하지만, -기는 -지만, -(으)ㄴ/는 반면에, -(으)ㄴ/는데도,
21-09-2019
1. 기는 하지만, -기는 -지만 가: 넘어져서 다친 곳은 괜찮아요? Chỗ bị đau do bị ngã không sao chứ? 나: 아프기는 하지만 참을 수 있어요. Cũng đau nhưng mà tôi chịu được. 가: 어제 선생님이 읽으라고 하신 책을 다
Bài 1: 7 ngữ pháp biểu hiện phỏng đoán, suy đoán: -아/어 보이다, -(으)ㄴ/는 모양이다, -(으)ㄹ 텐데, -(으)ㄹ 테니까, -(으)ㄹ걸요, -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 줄 몰랐다, -(으)ㄹ지도 모르다
21-09-2019
1. -아/어 보이다 가: 마크 씨,얼굴이 피곤해 보여요. 무슨 일 있어요? Mark à, trông bạn có vẻ mệt. Có chuyện gi thế? 나: 어제 숙제하느라고 잠을 못 잤거든요. Hôm qua tôi làm bài tập nên không ngủ được. …
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 50. 지역의 문제를 해결하기 위한 우리의 노력 Nỗ lực để giải quyết vấn đề trong khu vực
21-09-2019
Section 1: 우리 지역의 문제에는 어떤 것들이 있을까? Các vấn đề ở khu vực địa phương chúng ta gồm có những gì? Từ vựng: 충족하다: thỏa mãn, đáp ứng 필연적 : tính tất yếu 한정되다:…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 49. 우리 삶을 풍요롭게 하는 지역사회 기관 Tổ chức cộng đồng địa phương làm phong phú cuộc sống chúng ta.
21-09-2019
Section 1: 일상생활에서 주민들이 도움을 얻을 수 있는 곳은 어디일까? Trong cuộc sống thường ngày, người dân có thể nhận được sự giúp đỡ ở đâu? Từ vựng: 행정기관 : cơ quan hành chính 살림살이…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 48. 지역마다 다른 관광명소와 축제 Các địa điểm tham quan và lễ hội khác nhau ở mỗi khu vực
21-09-2019
Section 1: 지역별 관광명소에는 어떤 곳들이 있을까? Có những gì ở các địa danh du lịch nổi tiếng theo từng khu vực? Từ vựng: 청와대 : Nhà Xanh 국회 의사당 : tòa nhà quốc hội 대학로: …
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 47. 지역경제의 중심, 경상, 전라, 제주 Trung tâm kinh tế địa phương, Gyeongsang, Jeolla, Jeju
21-09-2019
공업이 발달한 경상지역 Khu vực Gyeongsang - vùng công nghiệp phát triển Từ vựng: 속하다: thuộc về 섬유 : sợi 항구 : cảng biển 유리하다: có lợi 분포하다: được phân phối, được phân…