Sách-Tài Liệu TOPIK
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 았/었
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 92
Động từ/tính từ + 았/었 Công thức: - Nếu phần cuối cùng của thân động từ/ tính từ có chưa nguyên âmㅏ/ㅗ thì ta thêm '았' vào sau. Vd:가다 +았어요-> 갔어요. 좋다->좋았어요. - Nếu phần cuối cùng của thân động từ/ tính
[Ngữ pháp] 안+ Động từ/Tính từ
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 79
1. Thể hiện việc không đúng như thế (nghĩa phủ định) hoặc người nói thể hiện không nghĩ sẽ làm việc nào đó. Đây là hình thức phủ định ngắn (dạng rút gọn). Xem về phủ định dài tại đây 일요일에는 회사에 안 가요. Chủ
[Ngữ pháp] Tính từ + 아/어하다
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 1099
Tính từ + 아/어하다 좋다-> 좋아하다, 싫다-> 싫어하다, 피곤하다-> 피곤해하다. 1. Sử dụng với các tính từ tâm lý (biểu thị cảm xúc - 느낌, tình cảm - 감정) như '좋다, 싫다, 밉다, 예쁘다, 귀엽다, 피곤하다, 행복하다,
[Ngữ pháp] Tính từ + 아/어/여지다 ‘càng ngày càng...”, ‘trở nên/ trở thành....hơn’
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 147
Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지나: 야- 오랜만이야. 방학 잘 보냈어? 너 정말 날씬해졌어. 유리: 방학 때 다이어트를 좀 했어. 너는 방학 때 뭐 했어? 지나: 나는 방학 동안 과학 캠프에 다녀왔어. 유리:
[Ngữ pháp] Động từ + 아/어요 (2)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 111
Động từ + 아/어요 (2) 1. Thể hiện ý nghĩa của sự yêu cầu, mệnh lệnh hoặc sự đề nghị rủ rê. Lúc này so với các biểu hiện yêu cầu mệnh lệnh '(으)세요' hay đề nghị rủ rê'(으)ㅂ시다' nó tạo cảm giác mềm mại, nhẹ nhàng, ôn
[Ngữ pháp] [Động từ/Tính từ] 아요/어요 (1)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 156
[동사/형용사]아요/어요 (1) 1. Đuôi câu lịch sự, dùng kết hợp vào sau thân động từ hoặc tính từ. Sử dụng khi hỏi hay miêu tả, diễn tả về tình huống trong hiện tại. - Những động từ hoặc tính từ kết thúc bằng ㅏ, ㅗ thì dùng
[Ngữ pháp] 아/어야 하다/ 아/어야 되다 Phải (làm gì đó)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 101
Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지호: 무슨 책을 사는게 좋을까? 지나: 저기 취미 코너에서 찾아 보는 게 어때? (취미 코너에서) 지나: 와! 이 잡지 좀 봐. 한국 가수 사진이 정말 많네! 지호: 할아버지 책 사러
[Ngữ pháp] Động từ + 아/어서 Thể hiện trình tự thời gian
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 449
Động từ + 아/어서 (2) 1. [A 아/어서 B] Sử dụng khi A rồi kế tiếp B xuất hiện lần lượt theo trình tự thời gian. Gắn vào thân động từ biểu hiện quan hệ trước sau mang tính thời gian của hai hành động. Nghĩa tương đương trong tiếng
[Ngữ pháp] Động từ/ tính từ + 아/어서 Nêu lý do
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 117
Động từ/tính từ + 아/어서 (1) Cách dùng 1. Khi gốc động từ/tính từ kết thúc với nguyên âm ‘아/오’ thì cộng với + 아서 – 비가 오(다) => 오(nguyên âm ㅗ) +아서 – 잠을 못 자(다) => 자(nguyên âmㅏ) + 아서 2. Khi gốc
[Ngữ pháp] Động từ + 아/어라
Ngày đăng: 23:59 21-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 210
Động từ + 아/어라 가다 => 가라, 먹다 =>먹어라, 하다 =>해라. 1. Là biểu hiện 반말, thân mật, xuồng xã của '(으)십시오'. ... Lúc này trường hợp đối phương là người bề trên hay người hơn tuổi thì dù khoảng cách có gần gũi
[Ngữ pháp] -아/어/여도 되다 "được (làm gì), làm ... cũng được, (làm gì) được không"
Ngày đăng: 23:59 21-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 392
Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới: 선생님: 과학 캠프에 오신 여러분을 환영합니다. 이번 캠프 기간 동안에는 밤에 하는 야외 활동이 많습니다. 야외 활동을 할 때는 위험하니까 혼자 다니면 안 돼요. 지나: 선생님,
[Ngữ pháp] Động từ + 아/어 (2)
Ngày đăng: 23:59 21-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 50
Động từ + 아/어 (2) 1. Là biểu hiện xuồng xã, thân mật (반말) của ngữ pháp (으)세요' . Nó được sử dụng khi yêu cầu, sai bảo đối với người ít tuổi hơn, người bề dưới hoặc người có quan hệ rất thân thiết. Cũng có thể dùng
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + 아/어 (1)
Ngày đăng: 23:59 21-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 53
Động từ/ Tính từ + 아/어 (1) 가다 => 가, 먹다 => 먹어, 하다 => 해, 비싸다 => 비싸, 적다 => 적어, 비곤하다 => 비곤해 1. Là biểu hiện cho lối nói thân mật, xuồng xã (반말). Sử dụng khi hỏi hay diễn tả về tình huống hiện tại
[Ngữ pháp] Động từ + 아/어 주세요.
Ngày đăng: 23:59 21-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 105
Động từ + 아/어 주세요. 1. Sử dụng khi nhờ cậy hoặc yêu cầu một cách nhẹ nhàng một việc gì đó. 여기에서 잠깐 기다려 주세요. Xin hãy đợi ở đây một chút nhé. 집에 도착하면 영호 씨에게 전화해 주세요. Khi về đến nhà xin
[Ngữ pháp] 아/어/여 주다 Nhờ cậy người khác/ Làm việc nào đó cho người khác.
Ngày đăng: 23:59 21-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 218
Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 유리: 아주머니 , 다른 색깔 좀 보여 주세요. ! 아주머니: 하얀색 보여 드릴게요. 잠깐만 기다려 주세요. 여기 있어요. 손님한테 잘 어울리겠어요. 신발 신고 거울도
![[Ngữ pháp] N 치고: Đã là...thì (sẽ) không... / so với...thì...](http://3.bp.blogspot.com/-AIbLgJUKFFY/WVYQaPjHmQI/AAAAAAAAC_g/xww5sfv2J74u9SyWOOl8bvJcHFxgR-XEwCLcBGAs/s400/%255B%25ED%2595%259C%25EA%25B5%25AD%25EC%2586%258D%25EB%258B%25B4%255D%2B5.png)
![[Ngữ pháp] Động từ + (으)시지요](http://1.bp.blogspot.com/-KHl2Lcu5c7o/XPEnhFhGZOI/AAAAAAAAIHg/_l4vMV27L0YBvI2oAfe0T0E8PUL0zMpmQCLcBGAs/s320/40072199_1910728655636815_5362570056955854848_n.jpg)
![[Ngữ pháp] Động từ + -지 그래요?](http://1.bp.blogspot.com/-6FkINv64tRs/WzhuSzi5L2I/AAAAAAAAEfs/VhRBTIe9Yuw98C69HE1_-Z0H0WOdxertgCLcBGAs/s320/31.1.jpg)
![[Ngữ pháp] Danh từ + -조차 "ngay cả, thậm chí, kể cả"](http://2.bp.blogspot.com/-jaZwTE0i-ug/W0mh0fJYbdI/AAAAAAAAEuA/bVueiMreDwYYRba6MHxiwqEQ_surQGaqgCLcBGAs/s320/44.1.jpg)
