Sách-Tài Liệu TOPIK
[Ngữ pháp] -(으)니까 Nhận ra, Tìm ra
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 59
Chúng ta đã tìm hiểu -(으)니까 với nghĩa nguyên nhân/ kết quả trong bài viết trước (bạn có thể xem lại tại đây). Trong bài viết này, chúng ta tìm hiểu một cách dùng khác đó là ‘nhận ra một sự thật/thực tế mới mẻ hoặc tìm ra
[Ngữ pháp] Danh từ + 와/과
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 78
Danh từ + 와/과 친구 -> 친구와, 학생 -> 학생과 1. Thể hiện sự cùng nhau của hai hay nhiều đối tượng. (ghép hai hay nhiều danh từ với nhau) 저는 사과와 바나나를 좋아해요. Tôi thích chuối và táo. 오늘 아버지와 어머니가
[Ngữ pháp] Danh từ + 에서 (3)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 53
Danh từ + 에서 (3) 1. Sử dụng cùng với '오다, 가다, 출발하다' biểu hiện nơi được bắt đầu việc nào đó. 집에서 전화가 왔어요. Đã có điện thoại đến từ nhà. 여기에서 가면 지하철로 삼십 분 걸려요. Nếu đi từ đây bằng
[Ngữ pháp] Danh từ + 에서 (2)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 43
Danh từ + 에서 2 1. Biểu hiện nơi trở thành bối cảnh của việc nào đó. Đằng sau chủ yếu đi với Tính từ. 우리 반에서 민수 씨가 제일 키가 커요. Ở lớp tôi Min-su cao nhất. 제주도에서 한라산이 유명해요. Ở đảo Jeju, Núi Halla
[Ngữ pháp] Danh từ + 에서 (1)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 49
Danh từ + 에서 (1) 1. Thể hiện nơi chốn, địa điểm thực hiện hành động nào đó. 저는 학교에서 한국어를 배워요. Tôi học tiếng Hàn ở trường. 오늘은 집에서 쉴 거예요. Tôi sẽ nghỉ ngơi ở nhà hôm nay. So sánh 에서 (1) và 에
[Ngữ pháp] Danh từ + 에다가 (1)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 1069
Danh từ + 에다가 (1) 학교 -> 학교에다가, 집 -> 집에다가 1. Sử dụng cùng với địa điểm/ nơi chốn hay đồ vật/ sự vật thể hiện thứ nào đó được bổ sung, thêm vào hoặc thể hiện nơi nhận sự ảnh hưởng của việc nào
[Ngữ pháp] Danh từ + 에게서
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 142
Danh từ + 에게서 친구 -> 친구에게서, 학생 -> 학생에게서 1. Thể hiện điểm bắt đầu, điểm xuất phát của một hành động nào đó. Lúc này điểm xuất phát có thể là người hoặc cũng có thể là động vật. 학생에게서 어려운
[Ngữ pháp] Danh từ + 에게
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 78
Danh từ + 에게 1. Thể hiện đối tượng mà nhận hành động nào đó. 친구에게 전화를 했어요. Tôi đã gọi điện thoại cho bạn. 저 학생에게 이 책을 주세요. Xin hãy đưa giùm quyển sách này cho học sinh đằng kia. 저에게 돈을 좀
[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (5)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 38
[명사] 에 (5) Sử dụng cùng với danh từ biểu hiện số lượng, thể hiện số lượng đó trở thành tiêu chuẩn. 하루에 한 알씩 이 약을 드세요. Uống thuốc này mỗi ngày một viên. 이 사과는 한 개에 천 원이에요. Loại táo này một
[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (4)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 47
[명사] 에 (4) 1. Sử dụng cùng với đồ vật hay nơi chốn để thể hiện nơi/ đồ vật nhận tác động, ảnh hưởng của việc nào đó. 나무에 물을 주었어요. Đã tưới nước cho cây. 냉장고에 우유를 넣었어요. Đã bỏ sữa vào tủ
[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (3)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 46
[명사] 에 (3) 1. Sử dụng cùng với thời gian hay thời điểm để thể hiện lúc (khi) nảy sinh, xuất hiện việc nào đó. 한 시에 학교 앞에서 만나요. Gặp nhau trước trường vào lúc 1 giờ nhé. 작년에 그 친구를 처음 봤어요. Tôi đã
[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (2)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 61
[명사] 에 (2) 1. Sử dụng cùng với địa điểm biểu hiện nơi đến (도착하는 곳) 민수 씨가 학교에 왔어요. Min-su đã đến trường. 네 시간 후 한국에 도착합니다. Tôi đến Hàn Quốc sau 4 giờ. 2. Thường xuyên sử dụng cùng với
[Ngữ pháp] Danh từ + 에 (1)
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 43
[명사] 에 (1) 1. Sử dụng cùng với địa điểm thể hiện nơi có thứ gì đó. 교실에 학생들이 많아요. Ở lớp học có rất nhiều học sinh 방에 컴퓨터가 있어요. Ở phòng có máy vi tính. 2. Thường xuyên sử dụng với '있다, 없다,
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + -(으)면 좋겠다, Động từ/Tính từ + -았/었으면 좋겠다
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 359
Động từ/Tính từ+ 았/었으면 좋겠다. 가다-> 갔으면 좋겠다, 먹다-> 먹었으면 좋겠다, 하다-> 했으면 좋겠다. 작다-> 작았으면 좋겠다, 넓다->넓었으면 좋겠다, 깨끗하다-> 깨끗했으면 좋겠다. 1. Cả hai biểu hiện 았/었으면
[Ngữ pháp] Động từ/tính từ + 았었/었었
Ngày đăng: 00:00 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 334
Động từ/tính từ + 았었/었었 만나다=> 만났었다, 먹다 => 먹었었다, 하다 => 했었다, 작다 => 작았었다, 넓다 => 넓었었다, 똑똑하다 => 똑똑했었다. 1. Biểu hiện một sự việc, hành động hay trạng thái nào đó trong quá khứ đã
![[Ngữ pháp] N 치고: Đã là...thì (sẽ) không... / so với...thì...](http://3.bp.blogspot.com/-AIbLgJUKFFY/WVYQaPjHmQI/AAAAAAAAC_g/xww5sfv2J74u9SyWOOl8bvJcHFxgR-XEwCLcBGAs/s400/%255B%25ED%2595%259C%25EA%25B5%25AD%25EC%2586%258D%25EB%258B%25B4%255D%2B5.png)
![[Ngữ pháp] Động từ + (으)시지요](http://1.bp.blogspot.com/-KHl2Lcu5c7o/XPEnhFhGZOI/AAAAAAAAIHg/_l4vMV27L0YBvI2oAfe0T0E8PUL0zMpmQCLcBGAs/s320/40072199_1910728655636815_5362570056955854848_n.jpg)
![[Ngữ pháp] Động từ + -지 그래요?](http://1.bp.blogspot.com/-6FkINv64tRs/WzhuSzi5L2I/AAAAAAAAEfs/VhRBTIe9Yuw98C69HE1_-Z0H0WOdxertgCLcBGAs/s320/31.1.jpg)
![[Ngữ pháp] Danh từ + -조차 "ngay cả, thậm chí, kể cả"](http://2.bp.blogspot.com/-jaZwTE0i-ug/W0mh0fJYbdI/AAAAAAAAEuA/bVueiMreDwYYRba6MHxiwqEQ_surQGaqgCLcBGAs/s320/44.1.jpg)
