KR

🇰🇷 Hàn Quốc Trường đại học liên kết

Đại học Yeungnam · Yeungnam University · 영남대학교

60 lượt xem

Trường có 2 cơ sở: Gyeongsan (chính) và Daegu. 14 trường thành viên bậc đại học, hơn 70 năm lịch sử. Có Trường Y và Trường Dược.

1. Giới Thiệu & Lịch Sử

Đại học Yeungnam (Yeungnam University, 영남대학교) có hơn 70 năm lịch sử, khởi nguồn từ 2 trường tiền thân thành lập năm 1947 và 1950. Trường có 14 trường thành viên bậc đại học, 1 trường sau đại học tổng hợp và nhiều trường sau đại học chuyên ngành, theo đuổi sứ mệnh đào tạo "nhân tài toàn cầu" và "nhân tài kiểu Y" (Y-type talent).

2. Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)

6 cấp độ, mỗi kỳ 10 tuần/200 giờ, 4 kỳ/năm (Xuân/Hè/Thu/Đông). Học sáng 09:00–12:50 hoặc chiều 13:30–17:20 (xếp lớp theo kết quả kiểm tra đầu vào).

KhoảnSố tiền
Lệ phí nộp hồ sơ50.000 ₩
Học phí/kỳ1.300.000 ₩
Tổng cộng1.350.000 ₩

Ký túc xá tùy chọn: 792.000-801.000₩/tháng + cọc 100.000₩. Trường chưa công bố học bổng riêng cho hệ D4.

3. Học Phí & Học Bổng Chuyên Ngành

Trường thành viênNgành
Đại học Nhân vănNgữ văn Hàn Quốc (국어국문학과)
Ngôn ngữ & Văn học Nhật Bản (일어일문학과)
Ngôn ngữ & Văn học Anh (영어영문학과)
Ngôn ngữ - Văn hóa châu Âu (Pháp) (유럽언어문화학부(프랑스어문전공))
Ngôn ngữ - Văn hóa châu Âu (Đức) (유럽언어문화학부(독일언어문화전공))
Triết học (철학과)
Lịch sử học (역사학과)
Nhân học Văn hóa (문화인류학과)
Đại học Khoa học Tự nhiênToán học (수학과)
Thống kê học (통계학과)
Vật lý (물리학과)
Hóa học (화학과)
Khoa học Sự sống (생명과학과)
Đại học Kỹ thuậtKỹ thuật Hệ thống Xây dựng (건설시스템공학과)
Kỹ thuật Môi trường (환경공학과)
Kỹ thuật Đô thị (도시공학과)
Kiến trúc (건축학부)
Kỹ thuật Cơ khí (기계공학부)
Kỹ thuật Vật liệu mới (신소재공학부)
Kỹ thuật Điện (전기공학과)
Kỹ thuật Hóa học (화학공학부)
Kỹ thuật Hệ thống Sợi (파이버시스템공학과)
Đại học Hội tụ SốKỹ thuật Điện tử (전자공학과)
Kỹ thuật Máy tính (컴퓨터학부(컴퓨터공학전공))
Kỹ thuật Thông tin - Viễn thông (컴퓨터학부(정보통신공학전공))
Hội tụ Phần mềm (컴퓨터학부(소프트웨어융합전공))
Kỹ thuật Ô tô Tương lai (미래자동차공학과)
Kỹ thuật Robot (로봇공학과)
Bán dẫn Thế hệ mới (차세대반도체학과)
Di động Thông minh (스마트모빌리티학과)
Đại học Khoa học Xã hộiChính trị - Ngoại giao (정치외교학과)
Hành chính học (행정학과)
Tâm lý học (심리학과)
Xã hội học (사회학과)
Truyền thông - Media (미디어커뮤니케이션학과)
Hành chính Cảnh sát (경찰행정학과)
Quân sự học (군사학과)
Đại học Kinh doanhKinh tế - Tài chính (경제금융학부)
Quản trị Kinh doanh (경영학과)
Thương mại (무역학부)
Kế toán - Thuế vụ (회계세무학과)
Quản trị Công nghiệp (산업경영학과)
Vận tải Hàng không (항공운송학과)
Đại học Y khoaY dự bị (의예과)
Đại học DượcDược (약학부)
Đại học Khoa học Sự sống Ứng dụngKinh tế Thực phẩm - Ẩm thực (식품경제외식학과)
Khoa học Sự sống Làm vườn (원예생명과학과)
Kiến trúc Cảnh quan (조경학과)
Tài nguyên Rừng (산림자원학과)
Công nghệ Thực phẩm (식품공학과)
Công nghệ Sinh học (생명공학과)
Công nghệ Y - Sinh học (의생명공학과)
Đại học Khoa học Đời sốngMôi trường Nhà ở (주거환경학과)
Thực phẩm - Dinh dưỡng (식품영양학과)
Thời trang May mặc (의류패션학과)
Thể dục học (체육학부(체육학전공))
Múa (체육학부(무용학전공))
Dịch vụ Con người (휴먼서비스학과)
Đại học Sư phạmGiáo dục học (교육학과)
Sư phạm Ngữ văn (국어교육과)
Sư phạm tiếng Anh (영어교육과)
Sư phạm Hán văn (한문교육과)
Sư phạm Toán (수학교육과)
Giáo dục Mầm non (유아교육과)
Sư phạm Thể dục Đặc biệt (특수체육교육과)
Đại học Nghệ thuậtHội họa (회화과)
Nghệ thuật Chuyển thể (트랜스아트과)
Thiết kế Thị giác (시각디자인학과)
Thiết kế Công nghiệp (산업디자인학과)
Thiết kế Sản phẩm Đời sống (생활제품디자인학과)
Âm nhạc (음악학부)
Đại học Nhân tài Toàn cầuNgôn ngữ - Văn hóa Trung Quốc (중국언어문화학과)
Phát triển Quốc tế và Saemaul (국제개발새마을학과)
Giáo dục tiếng Hàn Quốc tế (글로벌교육학부(국제한국어교육전공))
Kinh doanh Toàn cầu (글로벌비즈니스학과)
Biên-Phiên dịch tiếng Anh (글로벌통번역학부(영어통번역전공))
Biên-Phiên dịch tiếng Trung Ứng dụng (글로벌통번역학부(응용중국어통번역전공))
Đại học Cheonma (Giáo dục khai phóng)Tự do Chọn Ngành (전공자유선택학부)

Riêng ngành Y dự bị: chưa xác nhận rõ có mở cho diện tuyển sinh quốc tế đặc biệt hay không — Du Học BA sẽ xác nhận khi tư vấn.

Học phí bậc Đại học chưa công bố công khai bằng số tiền cụ thể (chỉ xem được sau khi đăng nhập hệ thống nội bộ sinh viên) — Du Học BA sẽ liên hệ trực tiếp để cập nhật.

Học bổng học kỳ đầu tiên

Điều kiệnHọc bổng
TOPIK cấp 5-6Miễn 100% học phí
TOPIK cấp 4Miễn 70% học phí
Còn lại (mọi du học sinh khác)Miễn 50% học phí

Học bổng từ học kỳ 2 trở đi

Điều kiệnHọc bổng
TOPIK cấp 4+ & GPA 4.3-4.5Miễn 100%
TOPIK cấp 4+ & GPA 4.0-4.3Miễn 70%
TOPIK cấp 3+ & GPA 3.0-4.0Miễn 50%
GPA 2.5-3.0Miễn 30%

4. Học Phí & Học Bổng Thạc Sỹ

Trường sau đại học Tổng hợp có 5 khối ngành (Nhân văn-Xã hội, Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật, Nghệ thuật-Thể dục, Y khoa) và chương trình liên ngành, có đủ Thạc sỹ/Tiến sỹ/liên thông. Ngoài ra còn nhiều trường sau đại học chuyên ngành khác. Riêng chuyên ngành Y khoa/Y lâm sàng chỉ nhận người đã có bằng bác sĩ/nha sĩ.

Học phí sau đại học chưa công bố công khai (trang bị chặn sau đăng nhập) — Du Học BA sẽ liên hệ trực tiếp để cập nhật.

Học bổng tân học viên

Học bổngMức miễnTOPIKTiếng Anh
1100%Cấp 6IELTS 7 / TOEFL 100 / TOEIC 900
280%Cấp 5IELTS 6.5 / TOEFL 90 / TOEIC 850
360%Cấp 4IELTS 5.5 / TOEFL 71 / TOEIC 700
440%Cấp 3Người bản ngữ tiếng Anh
530%Cấp 3Không yêu cầu
620%Bất kỳ cấp nàoĐạt bài đánh giá của khoa

Học bổng 1-4 yêu cầu trợ giảng/trợ lý phòng thí nghiệm 10 giờ/tuần. Ngoài ra có Học bổng Đóng góp Quốc tế hóa (20%, TOPIK cấp 5-6 kèm nghĩa vụ phiên dịch, hoặc IELTS 5.5+ kèm 1 bài báo khoa học). Trường cũng tiếp nhận học viên GKS (Chính phủ Hàn Quốc miễn tới 5.000.000₩ học phí, phần vượt do trường chi trả).

Liên Hệ Du Học BA

Muốn Du Học Tại Đại Học Yeungnam (Yeungnam University)?

Du Học BA tư vấn hồ sơ, học bổng và visa miễn phí cho học sinh Việt Nam muốn theo học tại Đại Học Yeungnam (Yeungnam University).

Gọi Ngay: 0985 211 829

Bình luận (0)

* Chưa có bình luận nào


Vui lòng đăng nhập để tham gia bình luận.

Quan tâm Đại học Yeungnam · Yeungnam University · 영남대학교?

Để lại thông tin — chuyên viên tư vấn riêng về trường này trong 24h.

Mã bảo vệ
Video giới thiệu
Bản đồ 3D
Thông tin trường
Top trườngTop 2
Hệ trườngĐại học
Thành lậpDân lập
Địa chỉ 경산캠퍼스
경상북도 경산시 대학로 280
대구캠퍼스
대구광역시 남구 현충로 170
Khẩu hiệu성실하고 유능한 인재의 산실
Ngày thành lập1947년 대구대학1950년 청구대학1967년 영남대학교
Hiệu trưởng최외출(제16대)
Tên trường영남학원
Số sinh viên đại học29,887명 (2017년 9월)[1]
Số sinh viên cao học3,051명 (2017년 9월)[1]
Số giảng / nhân viên885명 (2017년 4월)[1]
Quốc gia대한민국
Quy mô2캠퍼스, 16대학, 12대학원
Biểu trưng천마상
Zalo Chat Messenger 098 521 1829