Từ vựng theo chủ đề
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 가정경제 Từ vựng tiếng Hàn về Kinh tế gia đình
가정경제 Kinh tế gia đình
- 입금하다 (Bỏ tiền vào tài khoản)
- 계좌번호 (Số tài khoản)
- 출금하다 (Rút tiền)
- 대출 (Cho vay)
- 가입하다 (Gia nhập, đăng ký)
- 비밀번호 (Mã số bí mật, mật khẩu)
- 대비하다 (Chuẩn bị cho việc lớn)
- 수수료 (Phí hoa hồng, phí giao dịch)
- 마련하다 (Chuẩn bị, tậu, mua)
- 신용카드 (Thẻ tín dụng)
- 송금하다 (Chuyển khoản)
- 예금 (Tiền gửi tiết kiệm (số tiền lớn))
- 예금하다 (Gửi tiết kiệm ngân hàng với số tiền lớn)
- 연금을 받다/타다 (Nhận tiền trợ cấp)
- 이자 (Tiền lời ngân hàng)
- 인터넷뱅킹 (Ngân hàng điện tử)
- 이체하다 (Chuyển khoản)
- 통장 (Sổ tài khoản)
- 적금 (Tiền gửi tiết kiệm (số tiền nhỏ))
- 저금하다 (Gửi tiết kiệm ngân hàng số tiền nhỏ)
- 적금을 붓다 (Tiết kiệm)
- 현금인출기 (Rút tiền mặt)
- 조회하다 (Kiểm tra tài khoản)
- 환율 (Tỷ giá hối đoái)
- 투자하다 (Đầu tư)
- 해지하다 (Hủy bỏ)
- 환전하다 (Đổi tiền)
- Tham gia nhóm thảo luận tiếng Hàn: Học KIIP - Tiếng Hàn Lý Thú
Ảnh minh họa lấy từ MoneyS
Bạn muốn du học Hàn Quốc?
Để lại thông tin — Du Học BA tư vấn miễn phí lộ trình, trường & học bổng phù hợp.
![[Hội thoại tiếng Hàn không khó] Bài 28. Điện thoại](http://1.bp.blogspot.com/-l7YJq6pggEw/WuMBFjLbMtI/AAAAAAAAD-Q/uBhmKhye15c8xsetFKYIgwXAlJaBh2XiwCLcBGAs/s400/12985515_1061281607248195_2839742171133793440_n.jpg)

![[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Giao thông công cộng, phương tiện và đi lại ở Hàn Quốc](https://2.bp.blogspot.com/-blqMOudlyzc/XFWS5VVYm5I/AAAAAAAAHVY/dXQ5ZVPGvKURiut3MrUoxS_5OJDn6u-eQCLcBGAs/s640/%25EB%25AA%25A8%25EB%25B2%2594%25ED%2583%259D%25EC%258B%259C%2Bl%25C3%25A0%2Bg%25C3%25AC.jpg)

Bình luận