12 lượt xem
Rensselaer Polytechnic Institute
Rensselaer Polytechnic Institute là một cơ sở giáo dục đại học tư thục phi lợi nhuận tại Hoa Kỳ, đặt tại Troy. Khuôn viên chính của trường tọa lạc tại khu vực đô thị. Đây là trường không có liên kết tôn giáo. Trường tiếp nhận hồ sơ từ sinh viên quốc tế.
Thông Tin Tuyển Sinh & Học Phí
Tuyển Sinh
- Trường này tuyển sinh cả nam và nữ (cả nam và nữ).
- Học viện Bách khoa Rensselaer có chính sách tuyển sinh chọn lọc không? Có, dựa trên kỳ thi tuyển sinh và hồ sơ học tập cũng như điểm số trước đây của sinh viên.
Hỗ Trợ Tài Chính & Dịch Vụ
- Tổ chức này cung cấp một hoặc nhiều hình thức hỗ trợ tài chính sau đây cho sinh viên đủ điều kiện: học bổng, trợ cấp, cho vay, miễn học phí, hỗ trợ tài chính khẩn cấp, v.v.
- Tổ chức này cung cấp các dịch vụ nhà ở như ký túc xá hoặc nhà ở trong khuôn viên trường.
| Đối tượng | Đại học | Sau đại học |
|---|---|---|
| Học sinh địa phương | trên 50.000 đô la Mỹ (trên 45.570 Euro) | trên 50.000 đô la Mỹ (trên 45.570 Euro) |
| Sinh viên quốc tế | trên 50.000 đô la Mỹ (trên 45.570 Euro) | trên 50.000 đô la Mỹ (trên 45.570 Euro) |
Học phí tham khảo theo dữ liệu uniRank, có thể thay đổi theo từng năm học — liên hệ Du Học BA để được cập nhật chính xác nhất.
Ngành Đào Tạo
Rensselaer Polytechnic Institute đào tạo tổng cộng 136 ngành cho sinh viên quốc tế (49 ngành bậc Cử nhân, 87 ngành bậc Thạc sĩ), theo báo cáo IPEDS – Bộ Giáo dục Hoa Kỳ. Bấm vào tên ngành để xem thêm các trường khác cũng đào tạo ngành đó:
Bậc Cử Nhân (49 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Khoa học Máy tính & Thông tin | Khoa học Máy tính (Computer Science) |
| Công nghệ Thông tin (Information Technology) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin (Computer and Information Sciences, General) | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering) |
| Kỹ thuật Hàng không & Vũ trụ (Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) | |
| Kỹ thuật Y sinh (Bioengineering and Biomedical Engineering) | |
| Kỹ thuật Hóa học (Chemical Engineering) | |
| Kỹ thuật Xây dựng (Civil Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Công nghiệp (Industrial Engineering) | |
| Kỹ thuật Hạt nhân (Nuclear Engineering) | |
| Kỹ thuật Môi trường (Environmental/Environmental Health Engineering) | |
| Kỹ thuật Vật liệu (Materials Engineering) | |
| Vật lý Kỹ thuật (Engineering Physics/Applied Physics) | |
| Khoa học Kỹ thuật (Engineering Science) | |
| Toán & Thống kê | Toán học (Mathematics, General) |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) |
| Thống kê Kinh doanh (Business Statistics) | |
| Kiến trúc | Kiến trúc (Architecture) |
| Công nghệ Kiến trúc & Xây dựng (Architectural and Building Sciences/Technology) | |
| Khoa học Tự nhiên | Vật lý (Physics, General) |
| Hóa học (Chemistry, General) | |
| Vật lý (khác) (Physics, Other) | |
| Địa chất & Khoa học Trái đất (Geology/Earth Science, General) | |
| Thủy văn & Tài nguyên Nước (Hydrology and Water Resources Science) | |
| Nghệ thuật | Thiết kế Game & Truyền thông Tương tác (Game and Interactive Media Design) |
| Nghệ thuật Thị giác & Biểu diễn (Visual and Performing Arts, General) | |
| Lý luận & Sáng tác Âm nhạc (Music Theory and Composition) | |
| Sinh học & Y sinh | Sinh học (Biology/Biological Sciences, General) |
| Tin Sinh học (Bioinformatics) | |
| Thần kinh học (Neuroscience) | |
| Hóa sinh & Sinh học Phân tử (Biochemistry and Molecular Biology) | |
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Dự bị Y khoa (Pre-Medicine/Pre-Medical Studies) |
| Tâm lý học | Tâm lý học (Psychology, General) |
| Khoa học Xã hội | Kinh tế Lượng (Econometrics and Quantitative Economics) |
| Khoa học Xã hội (Social Sciences, General) | |
| Kinh tế học (Economics, General) | |
| Liên ngành | Khoa học, Công nghệ & Xã hội (Science, Technology and Society) |
| Khoa học Nhận thức (Cognitive Science, General) | |
| Liên ngành (khác) (Multi-/Interdisciplinary Studies, Other) | |
| Nghiên cứu Phát triển Bền vững (Sustainability Studies) | |
| Liên ngành (Multi-/Interdisciplinary Studies, General) | |
| Phân tích Kinh doanh (Business Analytics) | |
| Tài nguyên & Môi trường | Khoa học Môi trường (Environmental Science) |
| Truyền thông & Báo chí | Truyền thông (Communication, General) |
| Truyền thông Số & Đa phương tiện (Digital Communication and Media/Multimedia) | |
| Truyền thông Diễn thuyết & Hùng biện (Speech Communication and Rhetoric) | |
| Triết học & Tôn giáo | Triết học (Philosophy) |
| Luật | Dự bị Luật (Pre-Law Studies) |
Bậc Thạc Sĩ / Tiến Sĩ (87 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Kinh doanh & Quản trị | Khoa học Quản lý & Định lượng (khác) (Management Sciences and Quantitative Methods, Other) |
| Thống kê Kinh doanh (Business Statistics) | |
| Khoa học Quản lý & Định lượng (khác) (Management Sciences and Quantitative Methods, Other) | |
| Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) | |
| Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) | |
| Logistics & Quản trị Chuỗi Cung ứng (Logistics, Materials, and Supply Chain Management) | |
| Khởi nghiệp (Entrepreneurship/Entrepreneurial Studies) | |
| Tài chính & Dịch vụ Tài chính (khác) (Finance and Financial Management Services, Other) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | Khoa học Máy tính (Computer Science) |
| Công nghệ Thông tin (Information Technology) | |
| Khoa học Máy tính (Computer Science) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin (Computer and Information Sciences, General) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin (Computer and Information Sciences, General) | |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Hàng không & Vũ trụ (Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space Engineering, General) |
| Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering) | |
| Kỹ thuật Hóa học (Chemical Engineering) | |
| Kỹ thuật Xây dựng (Civil Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Y sinh (Bioengineering and Biomedical Engineering) | |
| Kỹ thuật Y sinh (Bioengineering and Biomedical Engineering) | |
| Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering) | |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) | |
| Kỹ thuật Vật liệu (Materials Engineering) | |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) | |
| Kỹ thuật Hàng không & Vũ trụ (Aerospace, Aeronautical, and Astronautical/Space Engineering, General) | |
| Kỹ thuật Vật liệu (Materials Engineering) | |
| Kỹ thuật Hóa học (Chemical Engineering) | |
| Kỹ thuật Hệ thống (Systems Engineering) | |
| Kỹ thuật Hạt nhân (Nuclear Engineering) | |
| Kỹ thuật Hạt nhân (Nuclear Engineering) | |
| Kỹ thuật Môi trường (Environmental/Environmental Health Engineering) | |
| Kỹ thuật Hệ thống (Systems Engineering) | |
| Kỹ thuật Xây dựng (Civil Engineering, General) | |
| Kỹ thuật (Engineering, General) | |
| Cơ học Kỹ thuật (Engineering Mechanics) | |
| Vật lý Kỹ thuật (Engineering Physics/Applied Physics) | |
| Vật lý Kỹ thuật (Engineering Physics/Applied Physics) | |
| Khoa học Kỹ thuật (Engineering Science) | |
| Khoa học Kỹ thuật (Engineering Science) | |
| Kỹ thuật Môi trường (Environmental/Environmental Health Engineering) | |
| Kỹ thuật Công nghiệp (Industrial Engineering) | |
| Vận trù học (Operations Research) | |
| Toán & Thống kê | Toán Tài chính (Financial Mathematics) |
| Toán Ứng dụng (Applied Mathematics, General) | |
| Toán học (Mathematics, General) | |
| Toán học (Mathematics, General) | |
| Liên ngành | Khoa học Nhận thức (Cognitive Science, General) |
| Khoa học Nhận thức (Cognitive Science, General) | |
| Khoa học, Công nghệ & Xã hội (Science, Technology and Society) | |
| Khoa học Sinh học & Tự nhiên (Biological and Physical Sciences) | |
| Khoa học, Công nghệ & Xã hội (Science, Technology and Society) | |
| Liên ngành (Multi-/Interdisciplinary Studies, General) | |
| Liên ngành (Multi-/Interdisciplinary Studies, General) | |
| Khoa học Tự nhiên (Natural Sciences) | |
| Tương tác Người - Máy (Human Computer Interaction) | |
| Liên ngành (khác) (Multi-/Interdisciplinary Studies, Other) | |
| Liên ngành (khác) (Multi-/Interdisciplinary Studies, Other) | |
| Kiến trúc | Công nghệ Kiến trúc & Xây dựng (Architectural and Building Sciences/Technology) |
| Công nghệ Kiến trúc & Xây dựng (Architectural and Building Sciences/Technology) | |
| Kiến trúc (Architecture) | |
| Kiến trúc (Architecture) | |
| Khoa học Tự nhiên | Hóa học (Chemistry, General) |
| Vật lý (Physics, General) | |
| Vật lý (Physics, General) | |
| Thiên văn học (Astronomy) | |
| Hóa học (Chemistry, General) | |
| Địa chất & Khoa học Trái đất (Geology/Earth Science, General) | |
| Địa chất & Khoa học Trái đất (Geology/Earth Science, General) | |
| Thủy văn & Tài nguyên Nước (Hydrology and Water Resources Science) | |
| Nghệ thuật | Thiết kế Game & Truyền thông Tương tác (Game and Interactive Media Design) |
| Nghệ thuật Thị giác & Biểu diễn (Visual and Performing Arts, General) | |
| Nghệ thuật Thị giác & Biểu diễn (Visual and Performing Arts, General) | |
| Sinh học & Y sinh | Sinh học (Biology/Biological Sciences, General) |
| Sinh học (Biology/Biological Sciences, General) | |
| Hóa sinh & Sinh học Phân tử (Biochemistry and Molecular Biology) | |
| Hóa sinh & Sinh học Phân tử (Biochemistry and Molecular Biology) | |
| Truyền thông & Báo chí | Truyền thông Diễn thuyết & Hùng biện (Speech Communication and Rhetoric) |
| Truyền thông Diễn thuyết & Hùng biện (Speech Communication and Rhetoric) | |
| Khoa học Xã hội | Kinh tế Lượng (Econometrics and Quantitative Economics) |
| Khoa học Xã hội (Social Sciences, General) | |
| Khoa học Xã hội (Social Sciences, General) | |
| Kinh tế học (Economics, General) | |
| Kinh tế học (khác) (Economics, Other) | |
| Kinh tế học (khác) (Economics, Other) | |
| Khoa học Xã hội (khác) (Social Sciences, Other) | |
| Khoa học Xã hội (khác) (Social Sciences, Other) | |
| Triết học & Tôn giáo | Triết học (Philosophy) |
| Tâm lý học | Tâm lý học (Psychology, General) |
Muốn Du Học Tại Rensselaer Polytechnic Institute?
Du Học BA tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa du học MỸ.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Du Học MỸ