7 lượt xem
Bethel University
Bethel University là đại học tư thục theo định hướng Cơ đốc giáo, thành lập năm 1871, tọa lạc trên khuôn viên rộng 247 mẫu Anh bên hồ tại Arden Hills, gần Saint Paul và Minneapolis (Minnesota). Trường có hơn 4.400 sinh viên đến từ 48 bang và 29 quốc gia, đào tạo hơn 100 ngành ở bậc đại học, sau đại học và thần học.
Ngành Đào Tạo
Bethel University đào tạo tổng cộng 90 ngành cho sinh viên quốc tế (66 ngành bậc Cử nhân, 24 ngành bậc Thạc sĩ), theo báo cáo IPEDS – Bộ Giáo dục Hoa Kỳ. Bấm vào tên ngành để xem thêm các trường khác cũng đào tạo ngành đó:
Bậc Cử Nhân (66 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) |
| Hành vi Tổ chức (Organizational Behavior Studies) | |
| Kế toán & Tài chính (Accounting and Finance) | |
| Tài chính (Finance, General) | |
| Kế toán (Accounting) | |
| Hệ thống Thông tin Quản lý (Management Information Systems, General) | |
| Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) | |
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Điều dưỡng (Registered Nursing/Registered Nurse) |
| Dịch vụ Sức khỏe Cộng đồng (Community Health Services/Liaison/Counseling) | |
| Trị liệu Nghệ thuật (Art Therapy/Therapist) | |
| Thể thao & Vận động | Khoa học Vận động (Exercise Science and Kinesiology) |
| Tâm lý học | Tâm lý học (Psychology, General) |
| Sinh học & Y sinh | Sinh học (Biology/Biological Sciences, General) |
| Hóa sinh & Sinh học Phân tử (Biochemistry and Molecular Biology) | |
| Thần kinh học (Neuroscience) | |
| Giáo dục | Giáo dục Tiểu học (Elementary Education and Teaching) |
| Giáo dục Đặc biệt (Special Education and Teaching, General) | |
| Giảng dạy Tiếng Anh như Ngoại ngữ (TESOL) (Teaching English as a Second or Foreign Language/ESL Language Instructor) | |
| Sư phạm Toán (Mathematics Teacher Education) | |
| Sư phạm Giáo dục Công dân (Social Studies Teacher Education) | |
| Sư phạm Khoa học (Science Teacher Education/General Science Teacher Education) | |
| Sư phạm Âm nhạc (Music Teacher Education) | |
| Sư phạm Mỹ thuật (Art Teacher Education) | |
| Sư phạm Ngữ văn Anh (English/Language Arts Teacher Education) | |
| Sư phạm Giáo dục Sức khỏe (Health Teacher Education) | |
| Sư phạm Thể dục & Huấn luyện (Physical Education Teaching and Coaching) | |
| Sư phạm Sinh học (Biology Teacher Education) | |
| Sư phạm Hóa học (Chemistry Teacher Education) | |
| Sư phạm Vật lý (Physics Teacher Education) | |
| Sư phạm Tiếng Tây Ban Nha (Spanish Language Teacher Education) | |
| Truyền thông & Báo chí | Truyền thông (Communication, General) |
| Báo chí (Journalism) | |
| Khoa học Tự nhiên | Vật lý (Physics, General) |
| Hóa học (Chemistry, General) | |
| Hành chính công & Công tác Xã hội | Công tác Xã hội (Social Work) |
| Thần học | Thần học (khác) (Theology and Religious Vocations, Other) |
| Mục vụ Giáo dân (Lay Ministry) | |
| Nghiên cứu Kinh Thánh (Bible/Biblical Studies) | |
| Nghệ thuật | Thiết kế Đồ họa (Graphic Design) |
| Mỹ thuật (Fine/Studio Arts, General) | |
| Biểu diễn Âm nhạc (Music Performance, General) | |
| Nghệ thuật học (Art/Art Studies, General) | |
| Sân khấu & Kịch nghệ (Drama and Dramatics/Theatre Arts, General) | |
| Âm nhạc (Music, General) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | Khoa học Máy tính & Thông tin (Computer and Information Sciences, General) |
| Kỹ thuật | Kỹ thuật Cơ khí (Mechanical Engineering) |
| Kỹ thuật Điện & Điện tử (Electrical and Electronics Engineering) | |
| Khoa học Kỹ thuật (Engineering Science) | |
| Liên ngành | Liên ngành (khác) (Multi-/Interdisciplinary Studies, Other) |
| Khoa học Dữ liệu (Data Science, General) | |
| Hòa bình & Giải quyết Xung đột (Peace Studies and Conflict Resolution) | |
| Khoa học Xã hội | Kinh tế học (Economics, General) |
| Khoa học Xã hội (Social Sciences, General) | |
| Chính trị học (Political Science and Government, General) | |
| Quan hệ Quốc tế (International Relations and Affairs) | |
| Xã hội học (Sociology, General) | |
| Tài nguyên & Môi trường | Khoa học Môi trường (Environmental Science) |
| Nghiên cứu Môi trường (Environmental Studies) | |
| Triết học & Tôn giáo | Triết học (Philosophy) |
| Toán & Thống kê | Toán học (Mathematics, General) |
| Lịch sử | Lịch sử (History, General) |
| Ngoại ngữ & Ngôn ngữ học | Ngôn ngữ & Văn học Tây Ban Nha (Spanish Language and Literature) |
| Khu vực & Văn hóa học | Nghiên cứu Dân tộc & Giới (khác) (Ethnic, Cultural Minority, Gender, and Group Studies, Other) |
| Ngữ văn Anh | Ngữ văn Anh (English Language and Literature, General) |
| Sáng tác (Writing, General) | |
| Khai phóng & Nhân văn | Khai phóng (Liberal Arts and Sciences/Liberal Studies) |
Bậc Thạc Sĩ / Tiến Sĩ (24 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Giáo dục | Giáo dục Đặc biệt (Special Education and Teaching, General) |
| Giáo dục học (Education, General) | |
| Giám sát Chương trình & Giảng dạy (Educational, Instructional, and Curriculum Supervision) | |
| Quản trị Giáo dục Đại học (Higher Education/Higher Education Administration) | |
| Lãnh đạo & Quản lý Giáo dục (Educational Leadership and Administration, General) | |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) |
| Hành vi Tổ chức (Organizational Behavior Studies) | |
| Lãnh đạo Tổ chức (Organizational Leadership) | |
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Trợ lý Bác sĩ (Physician Assistant) |
| Tham vấn Sức khỏe Tâm thần (Mental Health Counseling/Counselor) | |
| Giáo dục Điều dưỡng (Nursing Education) | |
| Thực hành Điều dưỡng (Nursing Practice) | |
| Quản trị Điều dưỡng (Nursing Administration) | |
| Thần học | Tham vấn Mục vụ (Pastoral Studies/Counseling) |
| Mục vụ (Divinity/Ministry) | |
| Giáo dục Tôn giáo (Religious Education) | |
| Mục vụ (Divinity/Ministry) | |
| Thần học (Theology/Theological Studies) | |
| Thần học & Mục vụ (khác) (Theological and Ministerial Studies, Other) | |
| Thần học & Mục vụ (khác) (Theological and Ministerial Studies, Other) | |
| Truyền giáo (Missions/Missionary Studies) | |
| Triết học & Tôn giáo | Tôn giáo học (Religion/Religious Studies) |
| Tâm lý học | Tâm lý Tham vấn (Counseling Psychology) |
| Hành chính công & Công tác Xã hội | Công tác Xã hội (Social Work) |
Muốn Du Học Tại Bethel University?
Du Học BA tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa du học Mỹ.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Du Học Mỹ