36 lượt xem
1. Giới Thiệu & Lịch Sử
Đại học Sahmyook (Sahmyook University, 삼육대학교) tại Seoul, thành lập năm 1906 bởi Giáo hội Cơ Đốc Phục Lâm, hiện có trên 5.000 sinh viên, trong đó 524 du học sinh đến từ 33 quốc gia (tính đến 01/04/2025, tăng ~14% so với năm trước).
Các mốc lịch sử chính
- 1906: Thành lập với tên "Trường Nghĩa Minh" tại Sunan (nay thuộc Bắc Triều Tiên)
- 1961: Được công nhận là đại học 4 năm chính quy, đổi tên "Đại học Thần học Sam Yuk"
- 1992: Đổi tên chính thức thành Sahmyook University như hiện nay
- 2007-2008: Thành lập Trường Dược và Trường Thần học
- 2021: Mở Khoa Hội tụ Trí tuệ Nhân tạo, được chọn là "Đại học trọng điểm Phần mềm"
Trường có triết lý giáo dục toàn diện gắn với tôn giáo (nhà nguyện bắt buộc, học bổng tình nguyện quốc tế 1000MM cho SV khoa Thần học).
2. Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)
Institute of International Education (국제교육원), chương trình Regular Course: 4 kỳ/năm, mỗi kỳ 10 tuần/200 giờ, 6 cấp độ.
| Thời hạn đăng ký | Học phí |
|---|---|
| 3 tháng (1 kỳ) | 1.500.000 ₩ |
| 6 tháng (2 kỳ) | 3.000.000 ₩ |
| 9 tháng (3 kỳ) | 4.500.000 ₩ |
| 12 tháng (4 kỳ) | 6.000.000 ₩ |
Đã gồm giáo trình. Giảm 30% học phí cho tín đồ Cơ Đốc Phục Lâm có giấy xác nhận. Lệ phí nhập học 100.000₩. Ký túc xá 1.151.000-1.378.000₩/16 tuần.
Học bổng hệ tiếng
| Loại | Điều kiện | Mức thưởng |
|---|---|---|
| Thành tích học tập | Chuyên cần ≥90%, điểm ≥85%, có thư giới thiệu | 80.000-125.000₩ |
| Chuyên cần tuyệt đối | 100% chuyên cần | 50.000₩ |
3. Học Phí & Học Bổng Chuyên Ngành
Khoa Dược và Kiến trúc hệ 4 năm không nằm trong diện tuyển sinh quốc tế 2025. Có hệ English Track riêng cho ngành Kinh doanh.
Học phí theo nhóm ngành (2024, tham khảo)
| Nhóm ngành | Năm 1 | Năm 2-4 |
|---|---|---|
| Thần học, Anh văn, Kinh doanh, GD Mầm non, Tâm lý Tư vấn, CTXH, Hàn Quốc học, Ngoại ngữ Du lịch Hàng không | 3.766.000 ₩ | 3.596.000 ₩ |
| Điều dưỡng, VLTL, YTCC, Dinh dưỡng, Hóa học-KHSS, KH Động vật, Thiết kế MT-Làm vườn | 4.327.000 ₩ | 4.157.000 ₩ |
| Âm nhạc, Nghệ thuật & Thiết kế | 4.858.000 ₩ | 4.688.000 ₩ |
| Kiến trúc, Kỹ thuật Máy tính, Hội tụ AI, CNSH Hội tụ, Kỹ thuật Dữ liệu Đám mây | 4.559.000 ₩ | 4.389.000 ₩ |
| Thể dục Thể thao | 4.483.000 ₩ | 4.313.000 ₩ |
Lệ phí xét tuyển 100.000₩ (ngành Âm nhạc 150.000₩).
Học bổng nhập học (Tân sinh viên)
| Loại | Điều kiện | Mức hưởng |
|---|---|---|
| TOPIK Scholarship | TOPIK cấp 6 | 100% học phí trong 4 năm |
| TOPIK Scholarship | TOPIK cấp 5 | 100% học phí 1 năm |
| TOPIK Scholarship | TOPIK cấp 4 | 50% học phí 1 năm |
| TOPIK Scholarship | TOPIK cấp 3 | 25% học phí 1 kỳ |
| English Proficiency | TOEFL iBT 71/IELTS 5.5/CEFR B2/TEPS 600+ | 50% học phí 1 kỳ |
| Korean Language Course | Hoàn thành ≥1 năm khóa tiếng Hàn tại trường | 30% học phí 1 kỳ |
Học bổng thành tích (sinh viên đang học)
| GPA kỳ trước | Mức hưởng |
|---|---|
| ≥4.0 | 60% |
| ≥3.5 | 45% |
| ≥3.0 | 35% |
| ≥2.5 | 25% |
Mọi du học sinh phải đạt TOPIK cấp 4 trở lên trước khi tốt nghiệp (cấp 3 với ngành Nghệ thuật/Thể dục). Học bổng cộng dồn không vượt quá 100% học phí.
4. Học Phí & Học Bổng Thạc Sỹ
Trường có Trường Sau đại học Tổng quát (일반대학원, ~20 ngành từ Thần học, Tâm lý Tư vấn, Công tác Xã hội đến AI, Kỹ thuật Máy tính, Âm nhạc), cùng 2 trường chuyên biệt: Sau đại học Thần học và Sau đại học Kinh doanh.
| Khối ngành | Học phí Thạc sỹ/kỳ | Học phí Tiến sỹ/kỳ | Lệ phí nhập học |
|---|---|---|---|
| Nhân văn & Xã hội (Thần học, CTXH, Tâm lý Tư vấn, GD Mầm non, Hàn Quốc học) | 4.620.000 ₩ | 4.750.000 ₩ | 835.000 ₩ |
| Tự nhiên (Điều dưỡng, VLTL, YTCC, Dinh dưỡng, Dược...) | 5.750.000 ₩ | 5.910.000 ₩ | 835.000 ₩ |
| Kỹ thuật (Hội tụ AI, Kỹ thuật Máy tính) | 6.380.000 ₩ | 6.590.000 ₩ | 835.000 ₩ |
| Nghệ thuật & Thể thao | 6.390.000 ₩ | 6.600.000 ₩ | 835.000 ₩ |
Giảm 50% học phí kỳ đầu tiên cho mọi chương trình. Lệ phí xét tuyển 80.000₩ (100.000₩ ngành Âm nhạc/Nghệ thuật). Có hệ liên thông Thạc sỹ+Tiến sỹ và hệ English Track cho một số ngành (Thần học, Điều dưỡng-chỉ Tiến sỹ, Dược, Khoa học Hội tụ...).
Học bổng du học sinh sau đại học
| Loại | Điều kiện | Mức hưởng |
|---|---|---|
| Encouragement I (nhập học) | Mọi du học sinh | 50% học phí kỳ 1 |
| TOPIK Scholarship | TOPIK cấp 5 hoặc 6 | 100% học phí kỳ 1 |
| Encouragement II (học tập) | GPA kỳ trước ≥4.0 / ≥3.5 / ≥3.0 | 50% / 40% / 20% |
Korean Track cần TOPIK cấp 3+ (Nghệ thuật/Âm nhạc/Thể thao chỉ cần cấp 2); English Track cần TOEFL iBT 71/IELTS 5.5/CEFR B2+.
Liên Hệ Du Học BA
Muốn Du Học Tại Đại Học Sahmyook (Sahmyook University)?
Du Học BA tư vấn hồ sơ, học bổng và visa miễn phí cho học sinh Việt Nam muốn theo học tại Đại Học Sahmyook (Sahmyook University).
Gọi Ngay: 0985 211 829