KR

🇰🇷 Hàn Quốc Trường đại học liên kết

Đại học Kwangwoon · Kwangwoon University · 광운대학교

403 lượt xem

  ĐẠI HỌC CHUYÊN ĐIỆN TỬ-CNTT - SEOUL

  광운대학교 · Kwangwoon University

Đại Học Kwangwoon
Điện Tử-Thông Tin, AI Hội Tụ & Kỹ Thuật

Đại học Kwangwoon (광운대학교) tại Seoul, gồm 7 đại học thành viên: Đại học Điện tử-Thông tin (thế mạnh truyền thống lâu đời của trường), Đại học Hội tụ AI, Đại học Kỹ thuật, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Nhân văn-Xã hội, Đại học Chính sách-Luật, Đại học Kinh doanh.

  Học Phí & Học Bổng Cao Đẳng / Đại Học

Danh Sách Khoa / Chuyên Ngành

Đại họcKhoa / Chuyên ngành
Đại học Kỹ thuật Điện tử - Thông tinKhoa Kỹ thuật Điện tử (전자공학과)
Khoa Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông (전자통신공학과)
Khoa Công nghệ Hội tụ Điện tử (전자융합공학과)
Khoa Kỹ thuật Điện (전기공학과)
Khoa Kỹ thuật Vật liệu Điện tử (전자재료공학과)
Khoa Kỹ thuật Hệ thống Bán dẫn (CN: Kỹ thuật Hệ thống Bán dẫn) (반도체시스템공학부 (CN: 반도체시스템공학전공))
Đại học Hội tụ Trí tuệ Nhân tạoKhoa Robot (CN: Điều khiển Thông tin - Hệ thống Thông minh) (로봇학부 (CN: 정보제어·지능시스템전공))
Khoa Robot (CN: Robot AI) (로봇학부 (CN: AI로봇전공))
Khoa Kỹ thuật Máy tính - Thông tin (chuyên ngành: Hệ thống Điện toán Thông minh, Thông tin Thông minh) (컴퓨터정보공학부 (세부전공: 지능컴퓨팅시스템, 지능정보))
Khoa Phần mềm (CN: Phần mềm, Trí tuệ Nhân tạo) (소프트웨어학부 (CN: 소프트웨어전공, 인공지능전공))
Khoa Hội tụ Thông tin (CN: Khoa học Dữ liệu, Công nghệ Hình ảnh) (정보융합학부 (CN: 데이터사이언스전공, 비주얼테크놀로지전공))
Đại học Kỹ thuậtKhoa Kiến trúc (hệ 5 năm) (건축학과 (5년제))
Khoa Kỹ thuật Kiến trúc (건축공학과)
Khoa Kỹ thuật Hóa học (화학공학과)
Khoa Kỹ thuật Môi trường (환경공학과)
Đại học Khoa học Tự nhiênKhoa Toán học (수학과)
Khoa Vật lý Sinh học Điện tử (전자바이오물리학과)
Khoa Hóa học (화학과)
Khoa Khoa học Hội tụ Thể thao (스포츠융합과학과)
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănKhoa Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc (국어국문학과)
Khoa Công nghiệp Tiếng Anh (영어산업학과)
Khoa Truyền thông Media (CN: Media Giải trí, Truyền thông Media Tương tác, Truyền thông Chiến lược) (미디어커뮤니케이션학부 (CN: 미디어엔터테인먼트전공, 인터랙티브미디어커뮤니케이션전공, 전략커뮤니케이션전공))
Khoa Tâm lý học Công nghiệp (산업심리학과)
Khoa Công nghiệp Văn hóa Đông Bắc Á (동북아문화산업학부)
Đại học Luật và Chính sáchKhoa Hành chính (행정학과)
Khoa Luật (CN: Luật Cơ bản, Luật Doanh nghiệp, Luật Khoa học Kỹ thuật) (법학부 (CN: 일반법학전공, 기업법무전공, 과학기술법무전공))
Khoa Quốc tế (nhánh: Quan hệ Quốc tế, Khu vực Trung Quốc, Khu vực Nhật Bản) (국제학부 (nhánh: 국제관계 트랙, 중국지역 트랙, 일본지역 트랙))
Đại học Kinh doanhKhoa Kinh doanh (CN: Kinh doanh học) (경영학부 (CN: 경영학전공))
Khoa Thương mại Quốc tế (국제통상학부)
Đại học Nhân tài ChambitKhoa Luật Tài chính - Bất động sản (금융부동산법무학과)
Khoa Nội dung Game (게임콘텐츠학과)
Khoa Điện - Điện tử Thông minh (스마트전기전자학과)
Khoa Tư vấn - Phục hồi chức năng Thể thao (스포츠상담재활학과)
Đại học IngeniumKhoa Tự chọn Chuyên ngành (자율전공학부)

Học Phí Theo Nhóm Đại Học (một học kỳ)

Nhóm đại họcHọc phí/kỳ
DH Kỹ thuật Điện tử-Thông tin, DH Tổng hợp Trí tuệ Nhân tạo, DH Kỹ thuật4.883.400 ₩
DH Khoa học Tự nhiên, Khoa Truyền thông Media4.319.100 ₩
Khoa Văn hóa Đông Bắc Á, Khoa Thương mại Quốc tế4.183.800 ₩
DH Kinh doanh3.966.000 ₩
DH Khoa học Xã hội-Nhân văn, DH Luật Chính sách3.759.200 ₩

Lệ phí nhập học và học phí có thể thay đổi theo từng năm học.

Học Bổng Học Kỳ Đầu Tiên

Phân loạiHọc bổng
Sinh viên cơ bản30% học phí
SV xuất thân từ Trung tam tiếng Hàn Kwangwoon / cơ quan liên kết50% học phí
SV có TOPIK 370% học phí
SV có TOPIK 4 trở lên80% học phí

Học Bổng Kỳ Sau Nhập Học (cần TOPIK cấp 4 trở lên)

Thành tích kỳ trướcHọc bổng
Trên 4.3 (97 điểm trở lên)100% học phí
4.0 - 4.3 (90-96 điểm)70% học phí
3.5 - 4.0 (85-89 điểm)50% học phí
3.0 - 3.5 (80-84 điểm)30% học phí

  Học Phí & Học Bổng Thạc Sỹ / Tiến Sỹ

Danh Sách Khoa Cao Học

KhốiKhoa
Đại học Kỹ thuật Điện tử - Thông tin (Thạc sỹ/Tiến sỹ)Khoa Kỹ thuật Điện tử (전자공학과)
Khoa Công nghệ Thông tin Điện tử (전자통신공학과)
Khoa Kỹ thuật Điện (전기공학과)
Khoa Kỹ thuật Vật liệu Điện tử (전자재료공학과)
Khoa Công nghệ Hội tụ Điện tử (전자융합공학과)
Khoa Kỹ thuật Bán dẫn (반도체공학과)
Đại học Hội tụ Trí tuệ Nhân tạo (Thạc sỹ/Tiến sỹ)Khoa Kỹ thuật Máy tính (컴퓨터공학과)
Khoa Robot (로봇학과)
Khoa Khoa học Máy tính (컴퓨터과학과)
Khoa Ứng dụng Trí tuệ Nhân tạo (인공지능응용학과)
Đại học Kỹ thuật (Thạc sỹ/Tiến sỹ)Khoa Kỹ thuật Hóa học (화학공학과)
Khoa Công nghệ Môi trường (환경공학과)
Khoa Kỹ thuật Kiến trúc (건축공학과)
Khoa Kiến trúc (건축학과)
Đại học Khoa học Tự nhiên (Thạc sỹ/Tiến sỹ)Khoa Vật lý Sinh học Điện tử (전자바이오물리학과)
Khoa Hóa học (화학과)
Khoa Toán học (수학과)
Khoa Khoa học Hội tụ Thể thao (스포츠융합과학과)
Đại học Kinh doanh (Thạc sỹ/Tiến sỹ)Khoa Kinh doanh (경영학과)
Khoa Thương mại Quốc tế (국제통상학과)
Đại học Luật và Chính sách (Thạc sỹ/Tiến sỹ)Khoa Hành chính (행정학과)
Khoa Luật (법학과)
Khoa Nghiên cứu Quốc tế và Khu vực (국제지역학과)
Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (Thạc sỹ/Tiến sỹ)Khoa Ngôn ngữ Văn học Hàn Quốc (국어국문학과)
Khoa Ngôn ngữ Văn học Anh (영어영문학과)
Khoa Thiết kế Chiến lược Truyền thông (커뮤니케이션전략디자인학과)
Khoa Thông tin Kinh doanh (경영정보학과)
Khoa Công nghiệp Văn hóa (문화산업학과)
Khoa Tâm lý học Công nghiệp (산업심리학과)
Chương trình Hợp tác Liên khoa (Thạc sỹ/Tiến sỹ)Khoa Hiển thị Plasma-Sinh học (플라즈마바이오디스플레이학과)
Khoa Quốc phòng (CN: Quản lý Quốc phòng) (방위사업학과 (CN: 경영전공))
Khoa Kỹ thuật Hệ thống Thông tin Thông minh - Phần mềm Nhúng (지능정보시스템임베디드SW공학과)
Khoa Giáo dục (교육학과)
Khoa Game học (게임학과)
Khoa Nội dung Hội tụ Thực cảm (실감융합콘텐츠학과)
Khoa Hội tụ Trí tuệ Nhân tạo (인공지능융합학과)
Khoa Luật Bất động sản (부동산법무학과)
Khoa Quản lý Nhân văn Hội tụ Toàn cầu (CN: Kinh doanh Toàn cầu, Nhân văn Hội tụ Toàn cầu) (글로벌인문융합경영학과 (CN: 글로벌비즈니스전공, 글로벌인문융합전공))

Học Phí Theo Khối

KhốiPhí nhập họcHội phí SVHọc phí Thạc sỹHọc phí Tiến sỹTổng Thạc sỹTổng Tiến sỹ
Kỹ thuật983.000 ₩50.000 ₩6.663.000 ₩6.882.000 ₩7.696.000 ₩7.915.000 ₩
Tự nhiên983.000 ₩50.000 ₩5.913.000 ₩6.213.000 ₩6.946.000 ₩7.246.000 ₩
Nhân văn983.000 ₩50.000 ₩5.082.000 ₩5.358.000 ₩6.115.000 ₩6.391.000 ₩

Phí nhập học chi nộp học kỳ đầu tiên, học phí là tiêu chuẩn một học kỳ, có thể thay đổi theo từng năm học.

Học Bổng Cao Học

Mức học bổngĐiều kiện
50% học phíĐạt 1 trong: TOPIK cấp 3 trở lên, TOEFL 500 (CBT 179/iBT 61), IELTS 5.0/CEFR B1, NEW TEPS 259 điểm
30% học phíKhông có chứng chỉ ngoại ngữ nào ở trên

Chứng chỉ ngoại ngữ phải là bản gốc, còn hiệu lực trong vòng 2 năm kể từ ngày nộp. Học bổng xét lại và đăng ký lại mỗi học kỳ.

Ký Túc Xá

Phần chiaKý túc xá Hạnh Phúc (Hạt Ánh Sáng)Nhà Quốc tế
Cấu trúc2 người 1 phòng4 người 1 phòng
Chi phíKhoảng 1.723.040 ₩/học kỳ (đặt cọc 100.000 ₩)Chưa có số liệu riêng, liên hệ Du Học BA
Sử dụng cá nhânGiường (tự chuẩn bị ga giường), tu sách, bàn học, ghế, tủ quần áo, nhà vệ sinh, phòng tắm, internet(như cột bên trái)
Sử dụng chungPhòng giặt, phòng ủi, phòng thể thao, phòng hội thảo, phòng nấu ăn chung, phòng bảo quản đồ không người quản lý...-

Chi phí theo tiêu chuẩn hiện tại, có thể thay đổi vào học kỳ mới.

Muốn Du Học Tại Kwangwoon University?

Du Học BA trung tâm du học Hàn Quốc tại Hải Phòng tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa.

Gọi Ngay: 0985 211 829

Trang Liên Quan

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Trung Tâm Du Học Hàn Quốc

Bình luận (0)

* Chưa có bình luận nào


Vui lòng đăng nhập để tham gia bình luận.

Quan tâm Đại học Kwangwoon · Kwangwoon University · 광운대학교?

Để lại thông tin — chuyên viên tư vấn riêng về trường này trong 24h.

Mã bảo vệ
Video giới thiệu
Bản đồ 3D
Thông tin trường
Top trườngTop 2
Hệ trườngĐại học
Thành lậpDân lập
Địa chỉ 서울특별시 노원구 광운로 20
Khẩu hiệu참·빛
Ngày thành lập1934년 5월 20일 (1934-05-20)
Hiệu trưởng김종헌
Người sáng lập조광운
Tên trường광운학원
Số sinh viên đại học11,574명 (2019년)[1]
Số sinh viên cao học1,234명 (2019년)[1]
Số giảng / nhân viên전임교원: 325명 (2018년)[1]기타교원: 519명 (2018년)[1]
Quốc gia대한민국
Quy mô8대학, 7대학원
Biểu trưng비마
Zalo Chat Messenger 098 521 1829