398 lượt xem
광운대학교 · Kwangwoon University
Đại Học Kwangwoon
Điện Tử-Thông Tin, AI Hội Tụ & Kỹ Thuật
Đại học Kwangwoon (광운대학교) tại Seoul, gồm 7 đại học thành viên: Đại học Điện tử-Thông tin (thế mạnh truyền thống lâu đời của trường), Đại học Hội tụ AI, Đại học Kỹ thuật, Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Nhân văn-Xã hội, Đại học Chính sách-Luật, Đại học Kinh doanh.
Học Phí & Học Bổng Cao Đẳng / Đại Học
Danh Sách Khoa / Chuyên Ngành
Học Phí Theo Nhóm Đại Học (một học kỳ)
| Nhóm đại học | Học phí/kỳ |
|---|---|
| DH Kỹ thuật Điện tử-Thông tin, DH Tổng hợp Trí tuệ Nhân tạo, DH Kỹ thuật | 4.883.400 ₩ |
| DH Khoa học Tự nhiên, Khoa Truyền thông Media | 4.319.100 ₩ |
| Khoa Văn hóa Đông Bắc Á, Khoa Thương mại Quốc tế | 4.183.800 ₩ |
| DH Kinh doanh | 3.966.000 ₩ |
| DH Khoa học Xã hội-Nhân văn, DH Luật Chính sách | 3.759.200 ₩ |
Lệ phí nhập học và học phí có thể thay đổi theo từng năm học.
Học Bổng Học Kỳ Đầu Tiên
| Phân loại | Học bổng |
|---|---|
| Sinh viên cơ bản | 30% học phí |
| SV xuất thân từ Trung tam tiếng Hàn Kwangwoon / cơ quan liên kết | 50% học phí |
| SV có TOPIK 3 | 70% học phí |
| SV có TOPIK 4 trở lên | 80% học phí |
Học Bổng Kỳ Sau Nhập Học (cần TOPIK cấp 4 trở lên)
| Thành tích kỳ trước | Học bổng |
|---|---|
| Trên 4.3 (97 điểm trở lên) | 100% học phí |
| 4.0 - 4.3 (90-96 điểm) | 70% học phí |
| 3.5 - 4.0 (85-89 điểm) | 50% học phí |
| 3.0 - 3.5 (80-84 điểm) | 30% học phí |
Học Phí & Học Bổng Thạc Sỹ / Tiến Sỹ
Danh Sách Khoa Cao Học
Học Phí Theo Khối
| Khối | Phí nhập học | Hội phí SV | Học phí Thạc sỹ | Học phí Tiến sỹ | Tổng Thạc sỹ | Tổng Tiến sỹ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kỹ thuật | 983.000 ₩ | 50.000 ₩ | 6.663.000 ₩ | 6.882.000 ₩ | 7.696.000 ₩ | 7.915.000 ₩ |
| Tự nhiên | 983.000 ₩ | 50.000 ₩ | 5.913.000 ₩ | 6.213.000 ₩ | 6.946.000 ₩ | 7.246.000 ₩ |
| Nhân văn | 983.000 ₩ | 50.000 ₩ | 5.082.000 ₩ | 5.358.000 ₩ | 6.115.000 ₩ | 6.391.000 ₩ |
Phí nhập học chi nộp học kỳ đầu tiên, học phí là tiêu chuẩn một học kỳ, có thể thay đổi theo từng năm học.
Học Bổng Cao Học
| Mức học bổng | Điều kiện |
|---|---|
| 50% học phí | Đạt 1 trong: TOPIK cấp 3 trở lên, TOEFL 500 (CBT 179/iBT 61), IELTS 5.0/CEFR B1, NEW TEPS 259 điểm |
| 30% học phí | Không có chứng chỉ ngoại ngữ nào ở trên |
Chứng chỉ ngoại ngữ phải là bản gốc, còn hiệu lực trong vòng 2 năm kể từ ngày nộp. Học bổng xét lại và đăng ký lại mỗi học kỳ.
Ký Túc Xá
| Phần chia | Ký túc xá Hạnh Phúc (Hạt Ánh Sáng) | Nhà Quốc tế |
|---|---|---|
| Cấu trúc | 2 người 1 phòng | 4 người 1 phòng |
| Chi phí | Khoảng 1.723.040 ₩/học kỳ (đặt cọc 100.000 ₩) | Chưa có số liệu riêng, liên hệ Du Học BA |
| Sử dụng cá nhân | Giường (tự chuẩn bị ga giường), tu sách, bàn học, ghế, tủ quần áo, nhà vệ sinh, phòng tắm, internet | (như cột bên trái) |
| Sử dụng chung | Phòng giặt, phòng ủi, phòng thể thao, phòng hội thảo, phòng nấu ăn chung, phòng bảo quản đồ không người quản lý... | - |
Chi phí theo tiêu chuẩn hiện tại, có thể thay đổi vào học kỳ mới.
Muốn Du Học Tại Kwangwoon University?
Du Học BA trung tâm du học Hàn Quốc tại Hải Phòng tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Trung Tâm Du Học Hàn Quốc