103 lượt xem
아주대학교 · Ajou University
Đại Học Ajou
Kỹ Thuật, Global IT & Học Bổng Da Đăng Cho Du Học Sinh
Đại học Ajou (아주대학교) tại Suwon, Gyeonggi-do (gần Seoul), mạnh ve khối Kỹ thuật, Công nghệ Thông tin, và co chương trình dac thu Global IT chuyển tiếp học bằng tiếng Trung.
Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)
Ví dụ hóa đơn thực tế tu Center for International Education, Ajou University (tên học viên đã ẩn danh):
| Khoản mục | Số tiền (KRW) |
|---|---|
| Học phí (Tuition) | 5.800.000 ₩ |
| Lệ phí xét tuyển (Application fee) | 100.000 ₩ |
| Bảo hiểm (Insurance) | 0 ₩ |
| Tổng (Total) | 5.900.000 ₩ |
Ap dung cho khoa AFP (Academic Foundation Program), thời hạn khoa học khoảng 1 năm (VD: 03/06/2024 ~ 09/05/2025). Mức phí có thể thay đổi theo tung khoa/năm học.
Học Phí & Học Bổng Cao Đẳng / Đại Học
Danh Sách Khoa / Chuyên Ngành
| Đại học | Khoa / Chuyên ngành |
|---|---|
| Trường Kỹ thuật | Khoa Kỹ thuật Cơ khí |
| Khoa Kỹ thuật Công nghiệp | |
| Khoa Kỹ thuật Hóa học | |
| Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến | |
| Khoa Hóa học Ứng dụng | |
| Khoa Kỹ thuật An toàn Môi trường | |
| Khoa Kỹ thuật Hệ thống Xây dựng | |
| Khoa Kỹ thuật Hệ thống Giao thông | |
| Khoa Kiến trúc (Chuyên ngành Kỹ thuật Kiến trúc, hệ 4 năm) | |
| Khoa Kiến trúc (Chuyên ngành Kiến trúc học, hệ 5 năm) | |
| Trường ICT Hội tụ Tiên tiến | Khoa Kỹ thuật Điện tử |
| Trường Hội tụ Phần mềm | Khoa Kỹ thuật Phần mềm và Máy tính |
| Khoa An ninh mạng | |
| Khoa Truyền thông Kỹ thuật số | |
| Trường Khoa học Tự nhiên | Khoa Toán học |
| Khoa Khoa học Tiên phong | |
| Trường Quản trị Kinh doanh | Khoa Quản trị Kinh doanh |
| Trường Nhân văn | Khoa Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc |
| Khoa Ngôn ngữ và Văn học Anh | |
| Khoa Ngôn ngữ và Văn học Pháp | |
| Khoa Lịch sử | |
| Khoa Nội dung Văn hóa | |
| Trường Khoa học Xã hội | Khoa Hành chính học |
| Khoa Tâm lý học | |
| Khoa Hội tụ Kinh tế, Chính trị và Xã hội |
Bấm vào tên khoa để xem các trường khác cùng có khoa đó.
Học Phí Theo Khối Ngành (1 học kỳ, tiêu chuẩn 2024)
| Khối ngành | Học phí/kỳ |
|---|---|
| Kỹ thuật, Thông tin Truyền thông, Phần mềm tổng hợp | 4.845.000 ₩ |
| Khoa học Tự nhiên | 4.307.000 ₩ |
| Quản trị Kinh doanh | 3.805.000 ₩ |
| Nhân văn, Khoa học Xã hội | 3.736.000 ₩ |
| Chuyên ngành Global IT (hệ chuyển tiếp học bằng tiếng Trung) | 5.060.000 ₩ |
Học phí tinh theo tiêu chuẩn năm 2024, có thể thay đổi trong tuong lại.
Học Bổng Cho Sinh Viên Mới (hệ nhập học mới/hệ chuyển tiếp/hệ bằng kep)
| Loại học bổng | Mức học bổng | Điều kiện chính |
|---|---|---|
| Dac biet loai S | Miễn 100% học phí (4 năm) | Chon và xet duyệt trong so SV co thành tích xuất sắc |
| Dac biet loai A | Miễn 100% học phí (2 năm) | Chon và xet duyệt trong so SV co thành tích xuất sắc |
| Dac biet loai J | Miễn 100% học phí (1 năm) | Chon và xet duyệt trong so SV co thành tích xuất sắc |
| Dac biet loai O | Miễn 100% học phí (1 học kỳ) | Chon và xet duyệt trong so SV co thành tích xuất sắc |
| Dac biet loai U | Miễn 100% học phí (1 học kỳ ~ 4 năm) | Theo tiêu chi OECD DAC/ODA, uu tien SV cần hỗ trợ do chiến tranh/thiên tai |
| Dac biet loai G | Miễn 100% học phí (1 học kỳ ~ 4 năm) | SV xuất sắc được chon bởi Trường phong Hợp tac Quốc tế / Vien trường TT Giáo dục Quốc tế |
| Nhập học mới loai 1 | Miễn 100% học phí | TOPIK 6 / IELTS 8.0 / TOEFL iBT 100 |
| Nhập học mới loai 2 | Miễn 70% học phí | TOPIK 5 / IELTS 7.0 / TOEFL iBT 90 |
| Nhập học mới loai 3 | Miễn 50% học phí | TOPIK 4 / IELTS 6.5 / TOEFL iBT 80 |
| Nhập học mới loai 4 | Miễn 30% học phí | TOPIK 3 / IELTS 5.5 / TOEFL iBT 75 |
| Du học sinh loai E | Miễn 20% học phí (1 năm) | Do chuyên ngành Global IT (tiếng Hàn) hệ chuyển tiếp năm 4, TOPIK 3 trở lên |
| Thu thách Ajou (A) | Miễn 30% học phí | Thi nang luc tiếng Hàn noi bo trường, thành tích xuất sắc (tuong dưỡng TOPIK 6) |
| Thu thách Ajou (B) | Miễn 20% học phí | Thi nang luc tiếng Hàn noi bo trường, thành tích xuất sắc (tuong dưỡng TOPIK 5) |
Học bổng nhập học mới loai 1-4 chi ap dung học kỳ đầu tiên. Học bổng loai E danh cho người nước ngoài, không nhận dong thời với các học bong khac.
Học Bổng Cho Sinh Viên Đang Theo Học
| Loại học bổng | Mức học bổng | Điều kiện chính |
|---|---|---|
| Đăng theo học loai 1 | Miễn 100% học phí | TOPIK 4 trở lên + năm trong top 5% điểm cao nhất |
| Đăng theo học loai 2 | Miễn 50% học phí | TOPIK 4 trở lên + năm trong top 5-15% điểm cao nhất |
| Đăng theo học loai 3 | Miễn 30% học phí | TOPIK 4 trở lên + năm trong top 15-30% điểm cao nhất |
| Du học sinh loai E | Miễn 20% học phí (1 năm) | SV năm 4 hệ chuyển tiếp Global IT (tiếng Hàn), TOPIK 3 trở lên khi nhập học |
| Sinh hoạt phí CHEER UP | 1 triệu won tien sinh hoạt phí | TOPIK 3+/4+ tuy năm học, xếp hạng top 50% theo ngành ky thuat/nhận van xa hoi |
| TOPIK xuất sắc | 300.000 won tien sinh hoạt phí | Đạt TOPIK 4 trở lên trong học kỳ thu 2 tinh tu khi nhập học |
| Dac biet loai U | Miễn 100% học phí (1 học kỳ ~ 4 năm) | Danh gia và lựa chọn trên điểm tuyển sinh và tiềm nang, uu tien SV cần hỗ trợ do chiến tranh/thiên tai |
| Dac biet loai G | Miễn 100% học phí (1 học kỳ ~ 4 năm) | SV xuất sắc được chon bởi Trường ban Hợp tac Quốc tế |
| Gia dinh | Miễn 100% học phí (chi cấp 1 lần duy nhất) | SV co anh, chi, em ruot cung nhập học hoặc đăng theo học tai trường Đại học Ajou |
Điều kiện cơ bản de được học bong là đạt 12 tín chỉ trong học kỳ trước và điểm trung bình trên 2.0. Đổi với hệ bằng tiếng Anh, cần cơ bảng IELTS 6.5/TOEFL iBT 80 trở lên tuong ung. Các mức học bổng có thể thay đổi tuy theo che do của trường.
Ký Túc Xá
| Tòa KTX | Loại phòng | 1 học kỳ | Ky nghi (8 tuan) |
|---|---|---|---|
| Quốc tế | Phong 2 người | 1.440.000 ₩ | 824.000 ₩ |
| Hwahong | Phong 2 người | 1.102.000 ₩ | 623.000 ₩ |
| Hwahong | Phong 4 người | 747.000 ₩ | 474.000 ₩ |
Chi phí tinh theo tiêu chuẩn năm 2024, có thể thay đổi trong tuong lại.
Muốn Du Học Tại Ajou University?
Du Học BA trung tâm du học Hàn Quốc tại Hải Phòng tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Trung Tâm Du Học Hàn Quốc