Sách-Tài Liệu TOPIK
[Ngữ pháp] Danh từ + (으)로 (5)
SÁCH - TÀI LIỆU TOPIK
Danh từ + (으)로 (5)
1. Sử dụng khi thay đổi hay mang lại sự biến đổi ở thứ nào đó.한국 돈으로 환전해 주세요.
Xin hãy giúp tôi hoán đổi sang tiền Hàn Quốc.
여기에서 지하철로 갈아타세요.
Hãy chuyển sang tàu điện ngầm ở đây.
2. Thường sử dụng với các động từ như '바꾸다, 갈아타다, 갈아입다, 갈아 신다, 환전라다'.
조금 더 큰 가방으로 바꿔 주시겠어요?
Tôi có thể đổi sang chiếc cặp lớn hơn một chút được chứ?
여기에서 지하철 5호선으로 갈아타세요.
Hãy đổi sang line tàu điện ngầm số 5 tại đây.
두꺼운 옷으로 갈아입으세요.
Hãy thay sang chiếc áo dày hơn đi ạ.
편한 운동화로 갈아 신으세요.
Hãy đổi sang đôi giày thoải mái hơn đi.
이 돈을 달러로 환전해 주세요.
Xin hãy giúp hoán đổi số tiền này sang Dollar.
Xem thêm ý nghĩa khác tại:
- 으로/로 (1) Chỉ phương hướng
- 으로/로 (2) Thể hiện phương tiện
- 으로/로 (3) Thể hiện thứ dùng để làm cái gì đó
- 으로/로 (4) Thể hiện sự lựa chọn
- 으로/로 (5) Thể hiện sự thay đổi, biến đổi
- 으로/로 (6) Thể hiện tư cách, vị trí
- 으로/로 (7): Do, tại, vì ... nên
- Tham gia nhóm học và thảo luận tiếng Hàn: Bấm vào đây
- Trang facebook cập nhật các bài học, ngữ pháp và từ vựng:
Ảnh minh họa: Nguồn King Sejong Institute
Bài Viết & Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Đào Tạo Tiếng Hàn
Bạn muốn du học Hàn Quốc?
Để lại thông tin — Du Học BA tư vấn miễn phí lộ trình, trường & học bổng phù hợp.
![[Ngữ pháp] N 치고: Đã là...thì (sẽ) không... / so với...thì...](http://3.bp.blogspot.com/-AIbLgJUKFFY/WVYQaPjHmQI/AAAAAAAAC_g/xww5sfv2J74u9SyWOOl8bvJcHFxgR-XEwCLcBGAs/s400/%255B%25ED%2595%259C%25EA%25B5%25AD%25EC%2586%258D%25EB%258B%25B4%255D%2B5.png)
![[Ngữ pháp] Động từ + (으)시지요](http://1.bp.blogspot.com/-KHl2Lcu5c7o/XPEnhFhGZOI/AAAAAAAAIHg/_l4vMV27L0YBvI2oAfe0T0E8PUL0zMpmQCLcBGAs/s320/40072199_1910728655636815_5362570056955854848_n.jpg)
![[Ngữ pháp] Động từ + -지 그래요?](http://1.bp.blogspot.com/-6FkINv64tRs/WzhuSzi5L2I/AAAAAAAAEfs/VhRBTIe9Yuw98C69HE1_-Z0H0WOdxertgCLcBGAs/s320/31.1.jpg)
![[Ngữ pháp] Danh từ + -조차 "ngay cả, thậm chí, kể cả"](http://2.bp.blogspot.com/-jaZwTE0i-ug/W0mh0fJYbdI/AAAAAAAAEuA/bVueiMreDwYYRba6MHxiwqEQ_surQGaqgCLcBGAs/s320/44.1.jpg)
