Tin tức & Sự kiện

Sách-Tài Liệu TOPIK


[Ngữ pháp] Tính từ + (으)ㄹ 것 같다 (2)

[Ngữ pháp] Tính từ + (으)ㄹ 것 같다 (2)

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 70

Tính từ + (으)ㄹ 것 같다 (2) 싸다-> 쌀 것 같다, 높을 것 같다 Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu ngữ pháp này dùng cho tính từ. (Bấm vào đây để xem -(으)ㄹ 것 같아요 (1) dùng cho động từ) 1. Sử dụng khi phỏng đoán, suy đoán trạng

[Ngữ pháp] Động từ + -(으)ㄹ 것 같아요 (1) hình như, có lẽ, chắc là

[Ngữ pháp] Động từ + -(으)ㄹ 것 같아요 (1) hình như, có lẽ, chắc là

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 78

먹다 -> 먹을 것 같다 (ăn), 오다 -> 올 것 같다 (đến) 열다-> 열 것같다 (mở), 덥다 -> 더울 것 같다 (nóng), 걷다 -> 걸을 것같다 (đi bộ) Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu ngữ pháp này dùng cho động từ. Bấm vào đây để xem -(으)ㄹ

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 거예요(2)

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 거예요(2)

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 114

Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 거예요 (2) V: 보다-> 볼 거예요, 읽다-> 읽을 거예요 A: 아프다-> 아플 거예요, 좋다-> 좋을 거예요. Ngữ pháp (으)ㄹ 거예요 có 2 cách dùng: - Cách dùng 1 thể hiện kế hoạch ở tương lai. Bấm vào đây để xem

[Ngữ pháp] Động từ + -(으)ㄹ 거예요 (1) Thì tương lai

[Ngữ pháp] Động từ + -(으)ㄹ 거예요 (1) Thì tương lai

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 157

Động từ + (으)ㄹ 거예요(1) 가다-> 갈 거예요, 먹다-> 먹을 거예요 Ngữ pháp -(으)ㄹ 거예요 có 2 cách dùng: 1. Động từ + -(으)ㄹ 거예요: mang ý nghĩa thì tương lai 2. Động từ/ tính từ + -(으)ㄹ 거예요: mang ý nghĩa suy đoán, xem lại

[Ngữ pháp] -(으)ㄴ 지 + Thời gian + 되다/ 지나다/ 넘다: Đã bao lâu từ khi làm một việc gì đó

[Ngữ pháp] -(으)ㄴ 지 + Thời gian + 되다/ 지나다/ 넘다: Đã bao lâu từ khi làm một việc gì đó

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 163

“Động từ (으)ㄴ지 + thời gian + 되다” Có nghĩa là đã bao lâu từ khi bạn làm một việc gì đó. 되다 có nghĩa là trở nên/ trở thành, thỉnh thoảng chúng ta dùng 지나다, 넘다 có nghĩa là ‘trôi qua, trải qua (khoảng thời gian)’. Cho

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + 는데요/(으)ㄴ데요.² (거절 - Sự khước từ)

[Ngữ pháp] Động/Tính từ + 는데요/(으)ㄴ데요.² (거절 - Sự khước từ)

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 147

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại sau để nắm thêm bối cảnh sử dụng biểu hiện này: A: 저, 이번 주 토요일에 하루 쉴 수 있을까요? Tôi có thể nghỉ một ngày vào thứ 7 tuần này được không ạ? B: 이번 주 토요일이면

[Ngữ pháp] [Danh từ] 은/는 Trợ từ chỉ ra chủ thể trong câu

[Ngữ pháp] [Danh từ] 은/는 Trợ từ chỉ ra chủ thể trong câu

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 50

Danh từ + 은/는 1. Thể hiện chủ thể đang nói chuyện, đang nhắc đến trong câu. 우리 선생님은 한국 사람이에요. Thầy giáo của chúng tôi là người Hàn Quốc 제 친구는 회사원이에요. Bạn của tôi là nhân viên công ty. 2. Thể hiện sự

[Ngữ pháp định ngữ trong tiếng Hàn] A-(으)ㄴ Định ngữ dùng với tính từ, V-(으)ㄴ/-는/-(으)ㄹ Định ngữ dùng với động từ thì quá khứ/hiện tại/tương lai

[Ngữ pháp định ngữ trong tiếng Hàn] A-(으)ㄴ Định ngữ dùng với tính từ, V-(으)ㄴ/-는/-(으)ㄹ Định ngữ dùng với động từ thì quá khứ/hiện tại/tương lai

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 147

Định ngữ là gì?Định ngữ là cái bổ nghĩa cho danh từ đi kèm. Định ngữ có thể là 1 từ, 1 cụm từ, hoặc một mệnh đề. Ví dụ: - Cô gái xinh đẹp đang học bài. ('Xinh đẹp' là định ngữ bổ nghĩa cho 'cô gái') - Cô gái có mái tóc

[Ngữ pháp] -(으)ㄴ 적이 있다/없다

[Ngữ pháp] -(으)ㄴ 적이 있다/없다 "đã từng/ chưa từng..."

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 168

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 지나: 너 영화보러 갈래? 아빠가 용돈 많이 주셨어. 유리: 그럼 네가 표 사는 거야? 와, 신 난다. 우리 무슨 영화를 볼까? (영화관 앞에서) 지나: 저 영화 어때? 재미있을 것

[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄴ 다음에

[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄴ 다음에

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 142

Động từ + (으)ㄴ 다음에 보다 -> 본 다음에, 읽다 -> 읽은 다음에 1. [A (으)ㄴ 다음에 B] Sử dụng khi thực hiện B sau khi A kết thúc. 숙제를 한 다음에 게임을 해요. Sau khi làm bài tập thì tôi chơi game. 밥을 먹은 다음에 커피를

[Ngữ pháp] Tính từ + (으)ㄴ 것 같다 (2)

[Ngữ pháp] Tính từ + (으)ㄴ 것 같다 (2)

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 439

Tính từ + (으)ㄴ 것 같다 (2) VD: 크다 -> 큰 것 같다, 좋다 -> 좋은 것 같다. - Dùng với động từ: Bấm vào đây để xem cách dùng của động từ + 것 같다 (1) - Dùng với tính từ: Bài này chúng ta tìm hiểu về ý nghĩa của 것 같다 khi

[Ngữ pháp] Động từ + (으)십시오

[Ngữ pháp] Động từ + (으)십시오

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 442

Động từ + (으)십시오 1. Sử dụng khi khuyên nhủ, khuyên bảo hay yêu cầu, ra lệnh đối với người nghe, mang tính trang trọng, chính thức (공식적). Tùy từng câu văn mà các bạn có thể dịch là “hãy”,“xin mời”, "xin hãy",... 책을

[Ngữ pháp] Tiểu từ kính ngữ -(으)시

[Ngữ pháp] Tiểu từ kính ngữ -(으)시

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 288

Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 아빠: 지나야, 케이크에 촛불 좀 켤래? 지나: 네, 그런데 할아버지 올해 연세가 어떻게 되세요? 아빠: 예순아홉이셔 . 자, 촛불을 다 켰으니까 다 같이 노래를 부를까? 모두:

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)세요 (2)

[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)세요 (2)

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 108

Động từ/Tính từ + (으)세요 (2) VD: 보다 -> 보세요, 읽다 -> 읽으세요 예쁘다 -> 예쁘세요, 작다 -> 작으세요. 1. Là dạng tôn kính của '아/어요 (1)' (xem lại ở đây). Nó chính là '(으)시 + 아/어요'= '(으)시어요' và giản lược

[Ngữ pháp] Động từ + (으)세요 (1)

[Ngữ pháp] Động từ + (으)세요 (1)

Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 255

Động từ + (으)세요 (명령) 1. Được sử dụng khi khuyên nhủ, thuyết phục hay yêu cầu, ra lệnh một cách lịch sự, nhẹ nhàng, ôn hòa, mềm mỏng. 여기에 앉으세요. Xin hãy ngồi đây. 오늘은 집에 일찍 가세요. Hôm nay hãy về nhà sớm

Zalo Chat Messenger 098.5211.829