Sách-Tài Liệu TOPIK
[Ngữ pháp] 이/가 아니에요, 이/가 아니라 Biểu hiện phủ định
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 178
Đây là những cấu trúc đơn giản và cơ bản nhất trong tiếng Hàn. Nó là dạng phủ định 'không phải là' cái gì đó. '아니에요' thường đi với dạng là 'A은/는 B이/가 아니에요' (A không phải là B/ A is not B). Trong đó, A, B là các danh từ
[Ngữ pháp] Danh từ + 이/가 되다
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 837
Danh từ + 이/가 되다 의사-> 의사가 되다, 선생님-> 선생님이 되다. Thể hiện việc đạt đến trạng thái hay thời điểm nào đó. • 선생님이 되고 싶어요. Tôi muốn trở thành giáo viên. • 30살이 되면 결혼할 거예요. Khi được 30
[Ngữ pháp] Danh từ + 의
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 76
Danh từ + 의 나라-> 나라의, 사전-> 사전의 1. Thường dùng dưới dạng 'Danh từ 1 + 의 + danh từ 2' thể hiện Danh từ 1 đang có/đang nắm giữ danh từ 2, hoặc thể hiện việc danh từ 2 thuộc vào, nằm trong danh từ 1. Lúc này có thể giản
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㅂ시다
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 397
Động từ + (으)ㅂ시다 1. Gắn vào sau thân động từ để tạo thành câu đề nghị hoặc lời yêu cầu đối với người có quan hệ ngang bằng và thấp hơn cùng nhau làm việc nào đó. Lúc này chủ ngữ là '우리'. (우리) 내일 만납시다. Ngày
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ지 모르겠다
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 395
Động từ + (으)ㄹ지 모르겠다 사다-> 살지 모르겠다, 찾다-> 찾을지 모르겠다. 1. Cấu trúc này thể hiện sự lo lắng về một kết quả không thể biết trước. • 영호 씨가 아파서 내일 올지 모르겠어요. Young-ho bị ốm nên không
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)ㄹ까요? (3)
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 44
Động từ/Tính từ + (으)ㄹ까요? (3) Động từ: 오다-> 올까요?, 찾다-> 찾을까요? Tính từ: 바쁘다-> 바쁠까요?, 작다-> 작을까요? 1. Sử dụng khi người nói suy đoán, suy nghĩ và hỏi về tình huống, hoàn cảnh nào đó. Lúc này chủ ngữ
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ까요? (2)
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 62
Động từ + (으)ㄹ까요? (2) 주다-> 줄까요?, 먹다-> 먹을까요? 1. Sử dụng khi hỏi suy nghĩ, ý kiến, quan điểm của người nghe về về đề xuất, đề nghị của người nói. Lúc này thông thường chủ ngữ là '나(저)'. • 제가 먼저 가서
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ까요? (1)
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 148
Động từ + (으)ㄹ까요? (1) 만나다-> 만날까요?, 읽다-> 읽을까요? 1. Sử dụng khi người nói rủ rê, đề nghị người nghe cùng làm hành động nào đó. Lúc này chủ ngữ phải hiểu là '우리' (nó có thể xuất hiện trong câu hoặc không) •
[Ngữ pháp] Động từ + (으)ㄹ까 하다
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 153
Động từ + (으)ㄹ까 하다. 가다-> 갈까 하다, 먹다-> 먹을까 하다 1. Người nói thể hiện việc suy nghĩ, dự định sẽ làm một việc gì đó một cách mơ hồ, chưa chắc chắn, có thể thay đổi. Lúc này chủ ngữ là '나(저), 우리'. Có
[Ngữ pháp] -(으)ㄹ 래요? / -(으)ㄹ 게요
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 92
Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 엄마: 지나야, 할아버지 댁에 심부름 좀 다녀올래? 지나: 무슨 심부름이에요? 엄마: 이 과일 좀 드리고 와. 지나: 네, 지금 갈게요. (할아버지 댁) 지나:
[Ngữ pháp] Danh từ + 을/를
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 75
[Danh từ] 을/를 1. Theo sau danh từ đóng vai trò bổ ngữ của động từ (bổ ngữ là thành phần bổ nghĩa cho động từ). 언제 밥을 먹었어요? Bạn đã ăn cơm khi nào vậy? 오늘 오후에 친구를 만날 거예요. Chiều tối nay tôi sẽ gặp
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 테니까
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 135
-(으)ㄹ 테니(까). Thường được dùng trong những trường hợp mà ở đó một người muốn hay yêu cầu người khác làm thứ gì đó.Có 2 cách dùng chính cho cấu trúc ngữ pháp này: 1. Khi bạn đang đề nghị để bản thân làm một việc gì đó
[Ngữ pháp] Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 줄 알다/모르다
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 131
Động từ/Tính từ + (으)ㄹ 줄 알다[모르다] 오다 => 올 줄 알다[모르다], 찾다 => 찾을 줄 알다[모르다], 예쁘다 => 예쁠 줄 알다[모르다], 많다 => 많을 줄 알다[모르다] A. Ý nghĩa 1: 1. Người nói thể hiện sự khác nhau giữa
[Ngữ pháp] -(으)ㄹ 수 있다/없다 'có thể/không thể'
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 93
Trước tiên hãy cùng xem đoạn hội thoại bên dưới: 직원: 여보세요? ‘K-town 시청’입니다. 지호: 안녕하세요? 다음 달에 있는 ‘한국 문화 축제’의 자원 봉사자 신청을 하고 싶어서 전화드렸는데요. 직원: 네, 반갑습니다. 혹시
[Ngữ pháp] 때, -(으)ㄹ 때: Khi, trong khi (While/when) (시간 표현)
Ngày đăng: 00:01 22-09-2019 - Bình luận: 0 - Lượt xem: 170
Trước tiên hãy cùng xem đoạn văn bên dưới: 지호: 음.. 맛있는 냄새! 오늘 저녁 메뉴는 뭐예요? 엄마: 오늘 저녁은 삼계탕이야. 지호: 와! 그런데 삼계탕은 날씨가 더울 때 먹는 음식 아니에요? 엄마: 맞아. 옛날부터 더운 여름에
![[Ngữ pháp] N 치고: Đã là...thì (sẽ) không... / so với...thì...](http://3.bp.blogspot.com/-AIbLgJUKFFY/WVYQaPjHmQI/AAAAAAAAC_g/xww5sfv2J74u9SyWOOl8bvJcHFxgR-XEwCLcBGAs/s400/%255B%25ED%2595%259C%25EA%25B5%25AD%25EC%2586%258D%25EB%258B%25B4%255D%2B5.png)
![[Ngữ pháp] Động từ + (으)시지요](http://1.bp.blogspot.com/-KHl2Lcu5c7o/XPEnhFhGZOI/AAAAAAAAIHg/_l4vMV27L0YBvI2oAfe0T0E8PUL0zMpmQCLcBGAs/s320/40072199_1910728655636815_5362570056955854848_n.jpg)
![[Ngữ pháp] Động từ + -지 그래요?](http://1.bp.blogspot.com/-6FkINv64tRs/WzhuSzi5L2I/AAAAAAAAEfs/VhRBTIe9Yuw98C69HE1_-Z0H0WOdxertgCLcBGAs/s320/31.1.jpg)
![[Ngữ pháp] Danh từ + -조차 "ngay cả, thậm chí, kể cả"](http://2.bp.blogspot.com/-jaZwTE0i-ug/W0mh0fJYbdI/AAAAAAAAEuA/bVueiMreDwYYRba6MHxiwqEQ_surQGaqgCLcBGAs/s320/44.1.jpg)
