Tin tức & sự kiện
Lớp hội nhập XH-KIIP (165)
Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 20. 한국 정치와 민주주의의 발전 Chính trị Hàn Quốc và sự phát triển của chủ nghĩa dân chủ
21-09-2019
Section 1: 한국의 정치는 어떤 특징을 띠고 있을까? Chính trị ở Hàn Quốc mang đặc trưng gì? Từ vựng: 이해관계: quan hệ lợi hại, quan hệ lợi ích 조정하다: điều chỉnh, dàn xếp 통치하다: …
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 19. 한국의 전통 가치와 연고 Giá trị truyền thống và quan hệ ràng buộc ở Hàn Quốc
21-09-2019
Section 1: 한국인들이 중시하는 전통 가치는 무엇일까? Giá định truyền thống người Hàn Quốc xem trọng là gì? Từ vựng: 중시하다: xem trọng, coi trọng 다 보면 : xem thêm cấu trúc này …
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 18. 한국의 대중문화 Văn hóa đại chúng của Hàn Quốc
21-09-2019
Section 1: 한국인이 사랑하는 대중문화 Văn hóa đại chúng mà người Hàn Quốc yêu thích Từ vựng: 소비하다: tiêu dùng 전시 : triển lãm 취향: khuynh hướng, sở thích 가곡 : Bài ca truyền t…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 17. 한국의 여러 가지 의례 Các loai nghi lễ ở Hàn Quốc
21-09-2019
Section 1: 한국의 주요 의례에는 어떤 것이 있을까? Nghi lễ chủ yếu ở Hàn Quốc có những cái nào? Từ vựng: 제사: lễ cúng giỗ, lễ cúng tế 혼인 신고 : đăng ký kết hôn 결혼식을 치르다: tổ …
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 16. 한국의 주거 문화 Văn hóa nhà ở tại Hàn Quốc
21-09-2019
한국 사람들이 살고 있는 집의 형태는? Hình thái nhà đang sống của người Hàn Quốc? Từ vựng: 거주하다: cư trú 단독주택 : nhà riêng 공동주택 : nhà cộng đồng, nhà chung cư, nhà tập thể …
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 15. 한국의 종교 Tôn giáo ở Hàn Quốc
21-09-2019
옛날 사람들은 무엇을 믿었을까? Người xưa tin vào gì? Từ vựng 무속: đạo Shaman, tục cầu cúng (Phong tục xem bói và thờ cúng ma quỷ hay thực hiện nghi lễ cúng tế Gut để xua đu…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 14. 한국의 명절 Ngày lễ tết Hàn Quốc
21-09-2019
SECTION 1: 새해 복 많이 받으세요. Chúc mừng năm mới Từ vựng: 해당하다: phù hợp, tương ứng 돌아가시다: qua đời 조상: ông bà tổ tiên 차례: lễ cúng Tết 지내다: làm, tổ chức, tham gia, t…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 13. 한국의 전통 의식주 Ăn ở mặc truyền thống của Hàn Quốc
21-09-2019
SECTION 1: 한국 사람들은 무엇을 먹을까? Người Hàn Quốc ăn gì? Từ vựng: 차리다: dọn bàn ăn -아/어 놓다: Xem cấu trúc này tại đây 숟가락: muỗng, thìa 젓가락: đũa 영양소: chất dinh d…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 12. 지역사회와 평생교육 Xã hội địa phương và giáo dục thường xuyên
21-09-2019
Section 1: 평생교육이란 무엇일까 Giáo dục thường xuyên là gì? Từ vựng: 평생교육: giáo dục thường xuyên 요구하다: yêu cầu 지식 : kiến thức, tri thức 기술: kỹ thuật, kỹ năng 얻…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 11. 한국의 교육열 Nhiệt huyết giáo dục của Hàn Quốc
21-09-2019
SECTION 1: 한국은 왜 대학진학률이 높을까? Hàn Quốc tại sao tỷ lệ học lên đại học cao? Từ vựng: 대학진학률: tỷ lệ học lên đại học 이루어지다: được tạo thành, được hình thành, được t…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 10. 한국의 학교 Trường học ở Hàn Quốc
21-09-2019
SECTION 1: 한국의 초·중등 교육기관에는 어떤 것이 있을까? Cơ sở giáo dục tiểu học, trung học ở Hàn Quốc có gì? 초등학교는 초등 교육을, 중학교와 고등학교는 중등 교육을 담당한다. 초등학교 6년 중학교 3년, 고등학교
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 9. 한국의 보육제도 Chế độ nuôi dạy trẻ ở Hàn Quốc
21-09-2019
SECTION 1: 출산과 보육을 지원하는 제도에는 무엇이 있을까? Chế độ hỗ trợ sinh đẻ và nuôi dạy trẻ có gì? Từ vựng: 출산: Sự sinh con, sự sinh đẻ 보육: sự nuôi dưỡng, sự nuôi dạy 장려하다…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 8. 한국의 의료와 안전 생활 Y tế và đời sống sinh hoạt an toàn ở Hàn Quốc
21-09-2019
SECTION 1: 한국에서 의료 기관은 어떻게 이용할까? Sử dụng các cơ sở y tế tại Hàn Quốc như thế nào? Từ vựng: 전문적 : tính chuyên môn, mang tính chuyên môn 처방: sự kê đơn, đơn thuố…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 7. 한국의 도시와 농촌 Thành phố và nông thôn Hàn Quốc
21-09-2019
SECTION 1: 한국 도시의 특징과 변화 알기 Từ vựng: •산업화: Công nghiệp hóa •진행되다: Được tiến triển, được tiến hành •과정: Quá trình •도시화: Đô thị hóa •현상: Hiện trạng, hi…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 6. 한국의 복지체계 Hệ thống phúc lợi của Hàn Quốc
21-09-2019
SECTION 1: 한국의 사회복지제도에는 어떤 것들이 있을까? Từ vựng: •최소한: Tối thiểu •닌간다운 삶: Cuộc sống đúng nghĩa •누리다: Tận hưởng •마련하다: Chuẩn bị •Cấu trúc -아/어 두다:
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 5. 한국의 대중매체 Phương tiện thông tin đại chúng ở Hàn Quốc
21-09-2019
SECTION 1: 한국에는 어떤 방송과 신문이 있을까? Từ vựng: •안팎: Trong và ngoài •소식: Tin tức •여러가지: Nhiều cái khác nhau, đa dạng các loại •접하다: Tiếp nhận, đón nhận •습득하다: T…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 4.한국의 교통과 통신 Giao thông và thông tin liên lạc ở Hàn Quốc
21-09-2019
SECTION 1/교통수단에는 어떤 것이 있을까? Từ vựng: 교통수단 : Phương tiện giao thông 발달하다: Phát triển 도로상에 : Trên đường 일정하다 : Nhất định 간격: Khoảng cách 위치하다 : Nằm ở vị tr…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 3. 한국의 일터 Nơi làm việc ở Hàn Quốc
21-09-2019
1/ SECTION 1: 한국인들은 어떤 일터에서 일하고 있을까? Từ vựng tham khảo: •일터: Nơi làm việc •-는/-ㄴ 편이다: Thuộc diện, thuộc loại •대략: Đại khái, vào khoảng •은퇴하다: Nghỉ hưu …
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 2. 한국의 가족 Gia đình Hàn Quốc
21-09-2019
1/ SECTION 1: 한국의 가족은 어떤 특징을 띠고 있을까? Từ vựng tham khảo: 전후: Trước sau 연령대: Độ tuổi 이루어지다: Được thực hiện, được tạo thành 최근 : Gần đây 점점: Dần dần 대체로 : Nói ch…
[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 1.한국의 상징 Biểu trưng của Hàn Quốc
21-09-2019
1/ SECTION 1: Từ vựng tham khảo: · 상징: biểu tượng, tượng trưng · 정식: chính thức · 구별하다: phân biệt · 부르다: gọi, kêu, đặt tên · 명칭: Danh xưng, tên gọi · 바탕:…
[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 20: 종합 연습 2 - Luyện tập tổng hợp số 2
21-09-2019
1. 속담 Tục ngữ (Những câu nói ngắn chứa đựng nhiều lời răn dạy được truyền từ người này sang người khác từ thời xa xưa.) 호랑이도 제 말하면 온다: nhắc tới hổ là hổ tới, n…
[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 19: 법과 질서 - Pháp luật và trật tự
21-09-2019
1/질서, 규칙과 관련된 어휘 •질서를 지키다; 규칙을 지키다 Giữ trật tự; tuân thủ quy tắc •질서를 어기다/ 위반하다; 규칙을 어기다/ 위반하다 vi phạm trật tự; vi phạm quy tắc •다른 사람에게 피해를 주다 gây thiệt hại
[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 18: 인구 변화 - Sự biến đổi dân số
21-09-2019
1/출생 성장 관련 어휘 출생률 tỷ lệ sinh/birthrate 태어나다 sinh ra, được sinh ra/ to be born (thường dùng trong văn nói) 출생하다 sinh ra, ra đời/ to be born (trang trọng hơn, …
[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 17: 한국의 명소와 유적지 - Khu di tích và danh lam thắng cảnh ở Hàn Quốc
21-09-2019
1/관광 명소와 유적지에서 하는 활동 Hoạt động tại địa điểm tham quan và di tích lịch sử 명소 địa danh nổi tiếng, danh lam thắng cảnh 유적지 khu di tích lịch sử 산 산 정상에 오르다 t…
[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 16: 환경 보호 - Bảo vệ môi trường (Environmental protection)
21-09-2019
1/환경오염 문제와 관련된 어휘 Từ vựng liên quan đến vấn đề ô nhiễm môi trường 환경이 오염되다/ 환경오염 문제가 심각하다/ 지구온난화 Môi trường bị ô nhiễm/ vấn đề ô nhiễm môi trường nghiêm trọn…
[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 15: 한국의 선거 - Bầu cử ở Hàn Quốc
21-09-2019
1/선거 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến bầu cử 대통령 선거 Bầu cử tổng thống 국회의원 선거 Bầu cử nghị viện quốc hội 후보자 ứng cử viên (tranh cử) 출마하다 tranh cử, ứng cử 당선되다 thắ…
[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 14: 꿈과 미래 - Ước mơ và tương lai
21-09-2019
1/꿈 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến ước mơ 꿈이 있다 có ước mơ 저에게는 요리사가 되고 싶은 꿈이 있어요. Tôi có mơ ước trở thành một đầu bếp. 꿈을 이루다 đạt được ước mơ 몇 년 만에 드디어 꿈을
[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 13: 한국인의 사고방식 - Cách suy nghĩ/ lối tư duy của người Hàn Quốc
21-09-2019
1/정과 흥 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến tình cảm và sự hứng khởi 정 tình cảm 정을 주다 trao, gửi, tình cảm 정을 느끼다 cảm thấy thương tình, cảm thấy thương cảm (cho, đối với…
[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 12: 이민 생활 Cuộc sống nhập cư (Immigration life)
21-09-2019
1/이민자 지위와 자격 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến tình trạng và tư cách người nhập cư 체류 자격 변경하다: Thay đổi tư cách cư trú 체류 자격을 변경하려면 신청서를 접수하고 심사를 거쳐야 합니다. Nếu muố…
[KIIP Lớp 4 - Trung cấp 2] Bài 11 - 신문과 방송- Báo chí và truyền hình
21-09-2019
1/신문 관련 어휘 Từ vựng liên quan đến báo chí 신문사 Tòa soạn báo/ a newspaper office 광고 Quảng cáo/ advertisement; commercial; promotion 경제면 Trang kinh tế/ financial pa…