12 lượt xem
Coppin State University
Coppin State University là một cơ sở giáo dục đại học công lập phi lợi nhuận tại Hoa Kỳ, đặt tại Baltimore. Khuôn viên chính của trường tọa lạc tại khu vực khu đô thị. Đây là trường không có liên kết tôn giáo. Trường tiếp nhận hồ sơ từ sinh viên quốc tế.
Thông Tin Tuyển Sinh & Học Phí
Tuyển Sinh
- Trường này tuyển sinh cả nam và nữ (cả nam và nữ).
- Đại học Coppin State có chính sách tuyển sinh chọn lọc không? Có, dựa trên kỳ thi tuyển sinh và hồ sơ học tập cũng như điểm số trước đây của sinh viên.
Hỗ Trợ Tài Chính & Dịch Vụ
- Tổ chức này cung cấp một hoặc nhiều hình thức hỗ trợ tài chính sau đây cho sinh viên đủ điều kiện: học bổng, trợ cấp, cho vay, miễn học phí, hỗ trợ tài chính khẩn cấp, v.v.
- Tổ chức này cung cấp các dịch vụ nhà ở như ký túc xá hoặc nhà ở trong khuôn viên trường.
| Đối tượng | Đại học | Sau đại học |
|---|---|---|
| Học sinh địa phương | 5.000-7.499 đô la Mỹ (4.555-6.830 Euro) | 7.500-9.999 đô la Mỹ (6.830-9.110 Euro) |
| Sinh viên quốc tế | 12.500-14.999 đô la Mỹ (11.390-13.670 Euro) | 12.500-14.999 đô la Mỹ (11.390-13.670 Euro) |
Học phí tham khảo theo dữ liệu uniRank, có thể thay đổi theo từng năm học — liên hệ Du Học BA để được cập nhật chính xác nhất.
Ngành Đào Tạo
Coppin State University đào tạo tổng cộng 46 ngành cho sinh viên quốc tế (34 ngành bậc Cử nhân, 12 ngành bậc Thạc sĩ), theo báo cáo IPEDS – Bộ Giáo dục Hoa Kỳ. Bấm vào tên ngành để xem thêm các trường khác cũng đào tạo ngành đó:
Bậc Cử Nhân (34 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Điều dưỡng (Registered Nursing/Registered Nurse) |
| Dự bị Y - Dược (khác) (Health/Medical Preparatory Programs, Other) | |
| Quản trị Hồ sơ Bệnh án (Health Information/Medical Records Administration/Administrator) | |
| Phục hồi Chức năng & Trị liệu (khác) (Rehabilitation and Therapeutic Professions, Other) | |
| Khai phóng & Nhân văn | Khai phóng (Liberal Arts and Sciences/Liberal Studies) |
| Kinh doanh & Quản trị | Quản trị Kinh doanh (Business Administration and Management, General) |
| Kế toán (Accounting) | |
| Marketing (Marketing/Marketing Management, General) | |
| Quản trị Tổ chức Phi lợi nhuận (Non-Profit/Public/Organizational Management) | |
| An ninh & Thực thi Pháp luật | Tư pháp Hình sự & An toàn (Criminal Justice/Safety Studies) |
| Tư pháp Hình sự & Cải huấn (Criminal Justice and Corrections, General) | |
| Tâm lý học | Tâm lý học (Psychology, General) |
| Giáo dục | Giáo dục Trẻ Nhỏ (Early Childhood Education and Teaching) |
| Giáo dục Tiểu học (Elementary Education and Teaching) | |
| Giáo dục Đặc biệt (Special Education and Teaching, General) | |
| Hành chính công & Công tác Xã hội | Công tác Xã hội (Social Work) |
| Sinh học & Y sinh | Sinh học (Biology/Biological Sciences, General) |
| Khoa học Xã hội | Khoa học Xã hội (Social Sciences, General) |
| Chính trị học (Political Science and Government, General) | |
| Địa lý (Geography) | |
| Xã hội học (Sociology, General) | |
| Nghiên cứu Đô thị (Urban Studies/Affairs) | |
| Khoa học Máy tính & Thông tin | Khoa học Máy tính (Computer Science) |
| Khoa học Thông tin (Information Science/Studies) | |
| Thể thao & Vận động | Quản trị Thể thao (Sport and Fitness Administration/Management) |
| Quản trị Thể thao (Sport and Fitness Administration/Management) | |
| Lịch sử | Lịch sử (History, General) |
| Lịch sử (khác) (History, Other) | |
| Toán & Thống kê | Toán & Thống kê (khác) (Mathematics and Statistics, Other) |
| Toán học (Mathematics, General) | |
| Nghệ thuật | Múa (Dance, General) |
| Mỹ thuật (Fine/Studio Arts, General) | |
| Ngữ văn Anh | Ngữ văn Anh (khác) (English Language and Literature/Letters, Other) |
| Liên ngành | Khoa học Dữ liệu (Data Science, General) |
Bậc Thạc Sĩ / Tiến Sĩ (12 ngành)
| Lĩnh vực | Ngành |
|---|---|
| Y tế & Chăm sóc Sức khỏe | Tham vấn Cai nghiện (Substance Abuse/Addiction Counseling) |
| Phục hồi Chức năng & Trị liệu (khác) (Rehabilitation and Therapeutic Professions, Other) | |
| Thực hành Điều dưỡng (Nursing Practice) | |
| Quản trị Hồ sơ Bệnh án (Health Information/Medical Records Administration/Administrator) | |
| An ninh & Thực thi Pháp luật | Cải huấn & Tư pháp Hình sự (khác) (Corrections and Criminal Justice, Other) |
| Khoa học Xã hội | Khoa học Xã hội (khác) (Social Sciences, Other) |
| Giáo dục | Lãnh đạo & Quản lý Giáo dục (Educational Leadership and Administration, General) |
| Giáo dục Đặc biệt (khác) (Special Education and Teaching, Other) | |
| Giáo dục (khác) (Education, Other) | |
| Giáo dục Đặc biệt (Special Education and Teaching, General) | |
| Giáo dục Người lớn & Thường xuyên (Adult and Continuing Education and Teaching) | |
| Sư phạm theo Môn học (khác) (Teacher Education and Professional Development, Specific Subject Areas, Other) |
Muốn Du Học Tại Coppin State University?
Du Học BA tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa du học MỸ.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Du Học MỸ