135 lượt xem
1. Giới Thiệu & Lịch Sử
Dong-eui University (동의대학교) là đại học tư thục 4 năm tại Busanjin-gu, Busan, do Học viện 동의학원 (Dongeui Educational Foundation) thành lập 22/10/1966 bởi Tiến sĩ Kim Im-sik. Ban đầu là "Dong-eui College" (동의대학) thập niên 1970 với 6 khoa (Quản trị Kinh doanh, Ngoại thương, Kế toán, Thiết kế Cơ khí, Kỹ thuật Xây dựng, Kỹ thuật Công trình), sau nâng cấp thành đại học 4 năm.
Trường có 2 campus: Gaya (chính, hầu hết các khoa) và Yangjeong (riêng khoa Y học cổ truyền Hàn Quốc). Quy mô hiện tại: 9 đơn vị đào tạo cấp 단과대학 với ~73 ngành bậc đại học, cộng 7 đơn vị Sau đại học với ~145 chuyên ngành Thạc sỹ/Tiến sỹ. Thế mạnh: Y học cổ truyền Hàn Quốc (một trong số ít đại học tư thục Busan có ngành này), khối Kỹ thuật lớn (21 ngành: cơ khí, robot, ô tô, đóng tàu...), Y tế-Sức khỏe (Điều dưỡng, Xét nghiệm, Nha khoa, Vật lý trị liệu), và các chương trình mới về AI/công nghệ.
2. Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)
Viện Giáo dục Ngôn ngữ Quốc tế (국제언어교육원), trực thuộc Phòng Giao lưu Quốc tế. 4 kỳ/năm, mỗi kỳ 10 tuần, học sáng 09:00-12:40 (Thứ 2-6), xếp lớp theo bài kiểm tra đầu vào.
| Khoản mục | Số tiền |
|---|---|
| Học phí (2 học kỳ) | 2.400.000 ₩ |
Du học sinh học tiếng Hàn có thể đăng ký ở chung hệ thống ký túc xá của trường (xem mục 3).
3. Học Phí & Học Bổng Chuyên Ngành
Trường có 9 khối đào tạo (단과대학) với tổng cộng khoảng 73 ngành bậc đại học. Danh sách dưới đây là các ngành tiêu biểu theo từng khối (danh sách đầy đủ 73 ngành cần tra thêm tại trang tuyển sinh chính thức):
| Khối (단과대학) | Ngành tiêu biểu |
|---|---|
| Nhân văn - Xã hội (18 ngành) | Ngôn ngữ & Văn học Hàn Quốc |
| Ngôn ngữ & Văn hóa Trung Quốc | |
| Ngôn ngữ & Văn hóa Nhật Bản | |
| Ngôn ngữ & Văn học Anh | |
| Thông tin - Thư viện học | |
| Tâm lý học | |
| Giáo dục Mầm non | |
| Hành chính công | |
| Phúc lợi Xã hội | |
| Thương mại - Kinh tế (13 ngành) | Tài chính |
| Bất động sản | |
| Thương mại Quốc tế | |
| Logistics | |
| Quản trị Kinh doanh | |
| Kế toán | |
| Du lịch | |
| Hội tụ Tương lai (6 ngành mới) | Kinh doanh Khởi nghiệp Thông minh |
| Kinh doanh Làm đẹp | |
| Tư vấn Đa văn hóa ứng dụng AI | |
| Y tế - Sức khỏe - Đời sống (8 ngành) | Điều dưỡng |
| Xét nghiệm Y học | |
| Vệ sinh Răng miệng | |
| Vật lý Trị liệu | |
| Dinh dưỡng | |
| Y học cổ truyền Hàn Quốc | Y học Cổ truyền Hàn Quốc |
| Kỹ thuật (21 ngành) | Cơ khí |
| Robot | |
| Kỹ thuật Ô tô | |
| Đóng tàu | |
| Khoa học Vật liệu | |
| Xây dựng | |
| Môi trường | |
| Hóa học | |
| Hội tụ Phần mềm (2 ngành) | Công nghệ Phần mềm |
| Hội tụ Kỹ thuật số | |
| Nghệ thuật - Thiết kế - Thể dục (8 ngành) | Thiết kế |
| Thời trang | |
| Giáo dục Thể chất | |
| Taekwondo | |
| Giáo dục Tổng quát | Tự do Lựa chọn Ngành (năm 1-2) |
Học phí/kỳ theo khối ngành (2026)
| Khối ngành | Kỳ 1 năm nhất | Từ kỳ 2 |
|---|---|---|
| Nhân văn - Xã hội (thấp nhất) | ~3.284.000 ₩ | ~3.164.000 ₩ |
| Kỹ thuật (cao nhất khối thường) | đến ~4.398.000 ₩ | thấp hơn 1-3% |
| Y tế - Sức khỏe | ~4.046.000 ₩ | tương ứng |
| Y học cổ truyền Hàn Quốc (cao nhất) | ~4.829.000 ₩ | ~4.709.000 ₩ |
| Tự chọn ngành (năm 1) | 3.924.000 ₩ | 3.804.000 ₩ |
Học bổng dành cho du học sinh
| Tên | Điều kiện | Mức |
|---|---|---|
| Học bổng Xuất sắc khi nhập học | TOPIK cấp 4+ → 100%; TOEFL iBT 81+/IELTS 6.5+ → 100%; TOEFL iBT 76+/IELTS 6.0 → 50% | 50-100% học phí kỳ đầu |
| Học bổng Thành tích học tập | Xếp hạng GPA trong nhóm du học sinh (từ kỳ 2) | Top 2%: 100%, Top 2-5%: 90%, Top 5-10%: 80%, Top 10-50%: 60%→20% |
| Học bổng Ổn định sinh hoạt | Hoàn thành đủ số lần thi TOPIK theo quy định | 500.000 ₩/kỳ |
| Học bổng Trường đối tác | SV từ trường đối tác (MOU) hoặc đã học ≥1 năm tiếng Hàn tại Viện ngôn ngữ trường | 1.000.000 ₩ kỳ đầu |
| Học bổng Nâng cao năng lực ngôn ngữ | Đạt chứng chỉ ngôn ngữ cấp cao hơn | 300.000 ₩ |
Ký túc xá
| Loại phòng | Giá/kỳ |
|---|---|
| Nam - phòng đơn (Tòa Hyomin 1) | 871.500 ₩ |
| Nam - phòng đôi (Tòa Hyomin 1) | 581.000 ₩ |
| Nữ - phòng đôi (Tòa Phát triển Sự nghiệp Nữ sinh viên) | 588.000 ₩ |
Đặt cọc 50.000 ₩ (mọi loại phòng). Nhập ở theo kỳ (không nhận giữa kỳ nghỉ). Giá có thể thay đổi theo tình hình thực tế của trường.
4. Học Phí & Học Bổng Thạc Sỹ/Tiến Sỹ
Trường có 7 đơn vị đào tạo Sau đại học với ~145 chuyên ngành Thạc sỹ/Tiến sỹ, chia theo 5 nhóm lớn: Nhân văn-Xã hội (Giáo dục, Tâm lý học, Thông tin-Thư viện học...), Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật (Công nghệ, Xây dựng, Hóa chất...), Nghệ thuật-Thể thao (Âm nhạc, Thiết kế, Giáo dục Thể chất...), Y học. Có lộ trình giảng dạy theo tiếng Hàn, Trung, hoặc Anh tùy ngành.
Liên Hệ Du Học BA
Muốn Du Học Tại Đại Học Dong-eui (Dong-eui University)?
Du Học BA tư vấn hồ sơ, học bổng và visa miễn phí cho học sinh Việt Nam muốn theo học tại Đại Học Dong-eui (Dong-eui University).
Gọi Ngay: 0985 211 829