Tin tức & sự kiện
Từ vựng theo chủ đề (33)
Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 가정경제 Từ vựng tiếng Hàn về Kinh tế gia đình
15-09-2019
가정경제 Kinh tế gia đình 입금하다 (Bỏ tiền vào tài khoản) 계좌번호 (Số tài khoản) 출금하다 (Rút tiền) 대출 (Cho vay) 가입하다 (Gia nhập, đăng ký) 비밀번호 (Mã số bí mật, mật khẩu) …
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Những cách xưng hô ở Hàn Quốc
15-09-2019
한국에서 알아야 할 호칭으로는 어떤 것이 있어요? Có những cách xưng hô nào cần phải biết ở Hàn Quốc? 아내가 사용하는 호칭 Cách xưng hô dành cho vợ 남편의 어머니/아버지 (Cha /mẹ của chồng): 어머님 (Mẹ …
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề nhà bếp] (요리 기구, 요리 용어, 양념, 맛)
15-09-2019
Hãy cùng tìm hiểu những từ được sử dụng nhiều trong nhà bếp. • 요리 기구 Dụng cụ nấu ăn 그릇 (Cái chén, cái tô) 공기 (cái chén cơm, bát cơm) 접시 (Cái đĩa) 컵 (cái ly) 숟가락…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 집안일 Từ vựng tiếng Hàn về công việc trong nhà
15-09-2019
< 집안일 Công việc trong nhà > 설거지하다 (Rửa chén) 그릇을 씻다 (Rửa chén, bát) 행주 (Giẻ lau dùng cho nhà bếp) 수세미 (Miếng rửa chén) 세제 (Nước rửa chén) • 청소 Dọn dẹp, vệ si…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 아이 교육 Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến việc học của trẻ ở trường.
15-09-2019
아이 교육에 관련된 어휘를 더 알아봅시다. Hãy cùng tìm hiểu thêm các từ liên quan đến việc học của trẻ. 등원하다 (vào học) 하원하다 (tan học) 알림장 (giấy thông báo) 가정통신문 (sổ liên lạc g…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 성격 Từ vựng tiếng Hàn về tính cách con người
15-09-2019
• 성격 Tính cách 1.적극적이다 Tích cực >< 소극적이다 Tiêu cực 2. 외향적이다 Hướng ngoại >< 내성적이다 Nội tâm 3. 사교적이다 Hòa đồng, giao thiệp tốt 4. 개방적이다 Phóng khoáng >< 보수적이다 Bảo th…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 아이와 육아. Từ vựng tiếng Hàn về trẻ và giáo dục trẻ
15-09-2019
Ảnh lấy từ 마노아(마당에서 노는 아이) naver blog • 아이와 육아 Trẻ và giáo dục trẻ 갓난아기 (em bé vừa lọt lòng) 영아기 (em bé đến tuổi ăn dặm(1~3tuổi)) 유아기 (em bé đến tuổi mầm, tuổi…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến mối quan hệ xã hội, tiệc rượu, stress
15-09-2019
어휘 Từ vựng • 사회생활 Biểu hiện các mối quan hệ xã hội 선배 (bậc đàn anh, đàn chị) 후배 (bậc đàn em) 동창 (bạn cùng trường, cùng khóa) 친구 (bạn, bạn cùng lứa) 친척 (họ hàn…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về siêu thị, đi chợ, thực phẩm
15-09-2019
어휘 Từ vựng • 쇼핑 Mua sắm 점원 (nhân viên cửa hàng) 백화점 (cửa hàng bách hoá, siêu thị lớn) 계산대 (quầy tính tiền) 마트 (siêu thị) 산서 (phiếu tính tiền) 할인마트 (siêu thị gi…