Tin tức & sự kiện

Từ vựng theo chủ đề (33)

Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Bộ phận cơ thể người

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Bộ phận cơ thể người

15-09-2019

Các bạn nắm vững những từ vựng cơ bản thuộc cơ thể người sau đây nhé! Ảnh: Sách tiếng Hàn cho người VN 머리: đầu, tóc 이마: trán눈썹: lông mày 속눈썹: lông mi눈: mắt귀:…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 우주란? Vũ trụ là gì?

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 우주란? Vũ trụ là gì?

15-09-2019

Chúng ta đang sống trên hành tinh gọi là Trái Đất (지구라는 행성). Trái đất (지구) là một hành tinh nhỏ (조그만 행성) là một hòn đá (돌덩이) trong hệ mặt trời (태양계). Mặt trời (…

Phần 2: Tiếng lóng, quán dụng ngữ, tục ngữ thú vị trong tiếng Hàn

Phần 2: Tiếng lóng, quán dụng ngữ, tục ngữ thú vị trong tiếng Hàn

15-09-2019

Trong tiếng Hàn có những tiếng lóng, quán dụng ngữ các bạn không thể dịch trần trụi theo nghĩa đen mà phải tìm hiểu nghĩa bóng của nó. Hãy cùng học những cụm từ…

Phần 1: Tiếng lóng, tục ngữ, quán dụng ngữ thú vị trong tiếng Hàn

Phần 1: Tiếng lóng, tục ngữ, quán dụng ngữ thú vị trong tiếng Hàn

15-09-2019

Trong tiếng Hàn có những tiếng lóng, quán dụng ngữ các bạn không thể dịch trần trụi theo nghĩa đen mà phải tìm hiểu nghĩa bóng của nó. Hãy cùng học những cụm từ…

[Từ vựng tiếng Hàn] 1. Phân biệt cặp từ tiếng Hàn dễ nhầm lẫn

[Từ vựng tiếng Hàn] 1. Phân biệt cặp từ tiếng Hàn dễ nhầm lẫn

15-09-2019

Sự khác nhau của: 1. 덥다 và 뜨겁다: Nóng Đều có nghĩa tiếng Việt là “nóng” nhưng cách dùng trong từng tình huống thì khác nhau. - 덥다 có nghĩa là nóng, thường được d…

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P6. Chuyển tải ý nghĩa thông qua đặc tính của từng phẩn cơ thể

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P6. Chuyển tải ý nghĩa thông qua đặc tính của từng phẩn cơ thể

15-09-2019

한글에는 신체 각 부위의 특성을 통해 의미를 전달하는 말이 다양하다. 일상생활속에서 대화를 폭넓게 구사할 수 있는 재미있는 표현을 알아보자. Trong tiếng Hàn có đa dạng từ ngữ chuyển tải ý nghĩa thông qua đặc tính của

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P5. Cảm xúc và tâm trạng của con người

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P5. Cảm xúc và tâm trạng của con người

15-09-2019

사람의 감정과 기분이 다양한 만큼 이를 나타내는 방법도 가지가지다. 자신의 마음을 잘 표현할 수 있는 문장과 단어를 알아보고 실생활에 적용해보자. Cảm xúc và tâm trạng của con người đa dạng cho nên có nhiều phương pháp

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P4. Giao thông công cộng

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P4. Giao thông công cộng

15-09-2019

때와 장소에 따라 달라지는 한국어. 그 의미를 알면 더욱더 재미있다. 대중교통을 이용할 때 사용하는 다양한 표현을 알아보자. Tiếng Hàn Quốc khác đi, theo từng thời điếm và địa điếm. Nếu như biết được ý nghĩa đó sẽ t…

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P3. Thời tiết

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P3. Thời tiết

15-09-2019

Hàn Quốc là đất nước có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông. Cách biểu hiện trong tiếng Hàn cũng đa dạng theo sự biến đổi cùa thời tiết. Chúng ta hãy cùng học các loại …

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P2. Khi đi mua sắm

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P2. Khi đi mua sắm

15-09-2019

때와 장소에 따라 달라지는 한국어. 그 의미를 알면 더욱더 재미있다. 쇼핑할 때 사용하는 다양한 표현을 알아보자. Tiếng Hàn Quốc có thế khác đi tùy theo thời điếm và địa điếm. Nếu như biết được ý nghĩa đó bạn s…

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P1. Khi dùng bữa

[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P1. Khi dùng bữa

15-09-2019

때와 장소에 따라 달라지는 한국어. 그 의미를 알면 더욱더 재미있다. 음식을 먹을 때 사용하는 다양한 표현을 알아보자. Tiếng Hàn có thể khác đi rất nhiều tùy theo thời điểm và địa điểm. Sẽ thú vị hơn nếu ta bi…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về các loại gia vị phổ biến ở Hàn Quốc - 조미료/향신료

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về các loại gia vị phổ biến ở Hàn Quốc - 조미료/향신료

15-09-2019

조미료/향신료 - Gia vị Từ vựng được sắp xếp theo thứ tự của phụ âm từ cuối nhất đến đầu tiên (ㅋ->ㅁ) rất dễ cho bạn xem lại khi cần. Các bạn lưu lại để học bằng cách l…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trẻ em và nuôi dạy trẻ (육아용어)

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trẻ em và nuôi dạy trẻ (육아용어)

15-09-2019

육아용어 - Từ vựng về nuôi dạy trẻ Từ vựng được sắp xếp theo thứ tự của phụ âm từ cuối nhất đến đầu tiên (ㅋ->ㅁ) rất dễ cho bạn xem lại khi cần. Các bạn lưu lại để l…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về các địa điểm công cộng, cơ quan nhà nước ...

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về các địa điểm công cộng, cơ quan nhà nước ...

15-09-2019

Dưới đây là các từ vựng chỉ nơi chốn, địa điểm công cộng, các cơ quan nhà nước. Các bạn hãy học từ mới bằng cách đặt câu và liên hệ với thực tế. Chúc các bạn h…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến các loại rau củ quả, trái cây

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến các loại rau củ quả, trái cây

15-09-2019

과일 + 농작물 Bên dưới là các loại rau củ quả, nông sản phổ biến ở Hàn Quốc. Các bạn ghi nhớ bằng cách liên hệ với thực tế. Chứ ngồi học chay thì sẽ khó mà nhớ h…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 24 tiết khí trong 1 năm (농사절기)

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 24 tiết khí trong 1 năm (농사절기)

15-09-2019

Tiết khí (농사절기) là 24 điểm đặc biệt trên quỹ đạo của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, mỗi điểm cách nhau 15°. Tiết khí có xuất xứ từ tộc người Bách Việt. Nó được s…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về vật dụng trong nhà

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về vật dụng trong nhà

15-09-2019

도구- Dụng cụ, công cụ, đồ dùng (trong nhà) Từ vựng được sắp xếp theo thứ tự của phụ âm từ cuối nhất đến đầu tiên (ㅋ=>ㅁ) rất dễ cho bạn xem lại khi cần. Các bạn l…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Nghề nghiệp - Xin việc (취업)

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Nghề nghiệp - Xin việc (취업)

15-09-2019

취업 Nghề nghiệp 구비서류 (Hồ sơ cần chuẩn bị) 가족관계증명서 (sổ hộ khẩu) 자격증 (Bằng cấp) 초보자 (Người chưa có kinh nghiệm) 경력자 (Người có kinh nghiệm) 급여/월금/임금 (Tiền…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 이웃 Từ vựng tiếng Hàn về Hàng xóm, láng giềng

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 이웃 Từ vựng tiếng Hàn về Hàng xóm, láng giềng

15-09-2019

Ảnh minh họa 1, nguồn 민주평화통일자문회의 • 이웃 Hàng xóm, láng giềng 이웃집 (Nhà hàng xóm) 이웃어른 (Người hàng xóm lớn tuổi) 이웃사촌 (Tình làng nghĩa xóm) 친목회 (Cuộc họp mặt thâ…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 감정 Tất cả từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc 노-애-락-애-오-욕: Nộ-Yểu-Lạc-Ái-Ổ-Dục

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 감정 Tất cả từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc 노-애-락-애-오-욕: Nộ-Yểu-Lạc-Ái-Ổ-Dục

15-09-2019

• 감정 (Tình cảm) 감동적이다 (Cảm động) 감사하다(Cảm tạ, cảm ơn) 고맙다(Cảm ơn) 기쁘다(Vui mừng) 든든하다(Đáng tin cậy) 만족스럽다 (Thoả mãn) 반갑다 (Hân hạnh) 뿌듯하다 (Tràn đầy, tràn ngập) 살맛…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 가정경제 Từ vựng tiếng Hàn về Kinh tế gia đình

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 가정경제 Từ vựng tiếng Hàn về Kinh tế gia đình

15-09-2019

가정경제 Kinh tế gia đình 입금하다 (Bỏ tiền vào tài khoản) 계좌번호 (Số tài khoản) 출금하다 (Rút tiền) 대출 (Cho vay) 가입하다 (Gia nhập, đăng ký) 비밀번호 (Mã số bí mật, mật khẩu) …

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Những cách xưng hô ở Hàn Quốc

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Những cách xưng hô ở Hàn Quốc

15-09-2019

한국에서 알아야 할 호칭으로는 어떤 것이 있어요? Có những cách xưng hô nào cần phải biết ở Hàn Quốc? 아내가 사용하는 호칭 Cách xưng hô dành cho vợ 남편의 어머니/아버지 (Cha /mẹ của chồng): 어머님 (Mẹ …

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề nhà bếp] (요리 기구, 요리 용어, 양념, 맛)

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề nhà bếp] (요리 기구, 요리 용어, 양념, 맛)

15-09-2019

Hãy cùng tìm hiểu những từ được sử dụng nhiều trong nhà bếp. • 요리 기구 Dụng cụ nấu ăn 그릇 (Cái chén, cái tô) 공기 (cái chén cơm, bát cơm) 접시 (Cái đĩa) 컵 (cái ly) 숟가락…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 집안일 Từ vựng tiếng Hàn về công việc trong nhà

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 집안일 Từ vựng tiếng Hàn về công việc trong nhà

15-09-2019

< 집안일 Công việc trong nhà > 설거지하다 (Rửa chén) 그릇을 씻다 (Rửa chén, bát) 행주 (Giẻ lau dùng cho nhà bếp) 수세미 (Miếng rửa chén) 세제 (Nước rửa chén) • 청소 Dọn dẹp, vệ si…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 아이 교육 Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến việc học của trẻ ở trường.

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 아이 교육 Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến việc học của trẻ ở trường.

15-09-2019

아이 교육에 관련된 어휘를 더 알아봅시다. Hãy cùng tìm hiểu thêm các từ liên quan đến việc học của trẻ. 등원하다 (vào học) 하원하다 (tan học) 알림장 (giấy thông báo) 가정통신문 (sổ liên lạc g…

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 성격 Từ vựng tiếng Hàn về tính cách con người

[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 성격 Từ vựng tiếng Hàn về tính cách con người

15-09-2019

• 성격 Tính cách 1.적극적이다 Tích cực >< 소극적이다 Tiêu cực 2. 외향적이다 Hướng ngoại >< 내성적이다 Nội tâm 3. 사교적이다 Hòa đồng, giao thiệp tốt 4. 개방적이다 Phóng khoáng >< 보수적이다 Bảo th…

Zalo Chat Messenger 098 521 1829