Tin tức & sự kiện

Lớp hội nhập XH-KIIP (165)

Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 26. 세계의 주역이 되고 있는 한국 경제 Kinh tế Hàn Quốc đang trở thành chủ chốt của thế giới

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 26. 세계의 주역이 되고 있는 한국 경제 Kinh tế Hàn Quốc đang trở thành chủ chốt của thế giới

21-09-2019

Section 1: 한국, 첨단산업 시대의 무역 강국이 되다.Hàn Quốc trở thành một cường quốc thương mại trong kỷ nguyên của công nghiệp hiện đại. Từ vựng: 첨단산업: công nghiệp hiện đại 넘…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 25. 경제 성장, 한강의 기적 Tăng trưởng kinh tế, kỳ tích sông Hàn

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 25. 경제 성장, 한강의 기적 Tăng trưởng kinh tế, kỳ tích sông Hàn

21-09-2019

Section 1: 한강의 기적을 이루다: Đạt được kỳ tích sông Hàn Từ vựng: 가난: sự đói nghèo 국민총소득 : tổng thu nhập quốc dân 불과하다: không quá 넘어서다: vượt qua 외환위기 : Khủng hoảng …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 24. 한국의 국제관계 Quan hệ quốc tế của Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 24. 한국의 국제관계 Quan hệ quốc tế của Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 분단의 아픔이 있는 대한민국: Nỗi đau chia cắt của Đại Hàn Dân Quốc Từ vựng: 분단: sự chia cắt, sự chia tách 세계대전: chiến tranh thế giới, đại chiến thế giới 패하다: b…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 23: 한국의 정치과정 Quá trình chính trị ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 23: 한국의 정치과정 Quá trình chính trị ở Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 사람들의 다양한 이익은 어떻게 정치에 반영될까? Lợi ích khác nhau của người dân được phản ánh như thế nào trong chính trị? Từ vựng: 이익: Lợi ích 가치관 : giá trị quan 점차: …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 22. 한국의 정부형태 Hính thái chính phủ Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 22. 한국의 정부형태 Hính thái chính phủ Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 한국의 행정부는 어떻게 구성되어 있을까? Cơ quan chính phủ Hàn Quốc được cấu thành như thế nào? Từ vựng: 권력 : quyền lực 적절하다: thích hợp, thích đáng 균형 : sự cân bằng …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 21. 한국의 정치제도 Chế độ chính trị của Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 21. 한국의 정치제도 Chế độ chính trị của Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 한국에서는 선거를 어떻게 할까? Ở Hàn Quốc bầu cử như thế nào? Từ vựng: 투표하다: bỏ phiếu, bầu cử 선거권 : Quyền bầu cử 주어지다: được quy định 원칙: nguyên tắc 치러지…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 20. 한국 정치와 민주주의의 발전 Chính trị Hàn Quốc và sự phát triển của chủ nghĩa dân chủ

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 20. 한국 정치와 민주주의의 발전 Chính trị Hàn Quốc và sự phát triển của chủ nghĩa dân chủ

21-09-2019

Section 1: 한국의 정치는 어떤 특징을 띠고 있을까? Chính trị ở Hàn Quốc mang đặc trưng gì? Từ vựng: 이해관계: quan hệ lợi hại, quan hệ lợi ích 조정하다: điều chỉnh, dàn xếp 통치하다: …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 19. 한국의 전통 가치와 연고 Giá trị truyền thống và quan hệ ràng buộc ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 19. 한국의 전통 가치와 연고 Giá trị truyền thống và quan hệ ràng buộc ở Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 한국인들이 중시하는 전통 가치는 무엇일까? Giá định truyền thống người Hàn Quốc xem trọng là gì? Từ vựng: 중시하다: xem trọng, coi trọng 다 보면 : xem thêm cấu trúc này …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 18. 한국의 대중문화 Văn hóa đại chúng của Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 18. 한국의 대중문화 Văn hóa đại chúng của Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 한국인이 사랑하는 대중문화 Văn hóa đại chúng mà người Hàn Quốc yêu thích Từ vựng: 소비하다: tiêu dùng 전시 : triển lãm 취향: khuynh hướng, sở thích 가곡 : Bài ca truyền t…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 17. 한국의 여러 가지 의례 Các loai nghi lễ ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 17. 한국의 여러 가지 의례 Các loai nghi lễ ở Hàn Quốc

21-09-2019

Section 1: 한국의 주요 의례에는 어떤 것이 있을까? Nghi lễ chủ yếu ở Hàn Quốc có những cái nào? Từ vựng: 제사: lễ cúng giỗ, lễ cúng tế 혼인 신고 : đăng ký kết hôn 결혼식을 치르다: tổ …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 16. 한국의 주거 문화 Văn hóa nhà ở tại Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 16. 한국의 주거 문화 Văn hóa nhà ở tại Hàn Quốc

21-09-2019

한국 사람들이 살고 있는 집의 형태는? Hình thái nhà đang sống của người Hàn Quốc? Từ vựng: 거주하다: cư trú 단독주택 : nhà riêng 공동주택 : nhà cộng đồng, nhà chung cư, nhà tập thể …

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 15. 한국의 종교 Tôn giáo ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 15. 한국의 종교 Tôn giáo ở Hàn Quốc

21-09-2019

옛날 사람들은 무엇을 믿었을까? Người xưa tin vào gì? Từ vựng 무속: đạo Shaman, tục cầu cúng (Phong tục xem bói và thờ cúng ma quỷ hay thực hiện nghi lễ cúng tế Gut để xua đu…

Zalo Chat Messenger 098 521 1829