Tin tức & sự kiện
Tiếng Hàn Trung cấp (28)
Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.
Bài 14: 3 cấu trúc diễn tả mức độ: -(으)ㄹ 정도로, 만 하다, -(으)ㄴ/는/(으)ㄹ 만큼
21-09-2019
Trong bài này chúng ta sẽ làm quen với 3 cấu trúc diễn tả mức độ. Ở trình độ sơ cấp chúng ta đã biết biểu hiện 쯤. Người Hàn Quốc thường sử dụng các biểu hiện di…
Bài 13: 2 cấu trúc diễn tả hành động gián đoạn: -는 길에 và -다가
21-09-2019
Trong bài viết này chúng ta tìm hiểu 2 cấu trúc diễn tả hành động gián đoạn. Một biểu hiện liên quan đến di chuyển từ nơi này đến nới khác và biểu hiện còn lại …
Bài 12: 4 cấu trúc diễn tả sự bổ sung thông tin: -(으)ㄹ 뿐만 아니라, -(으)ㄴ/는데다가, 조차, 만 해도
21-09-2019
1.(으)ㄹ 뿐만 아니라 2. (으)ㄴ/는데다가 3. 조차 4. 만 해도 1. -(으)ㄹ 뿐만 아니라 가: 호영 씨는 정말 아는 게 많은 것 같아요. Hoyeong có vẻ thực sự biết rất nhiều. 나: 맞아요. 책을 많이 읽을 뿐만 아니라 매일 신문도
Bài 11: 2 cấu trúc diễn tả điều kiện: -아/어야 và -거든 (ở giữa câu)
21-09-2019
Trong bài này chúng ta sẽ làm quen với 2 cấu trúc diễn tả điều kiện. Chúng ta đã học 2 biểu hiện diễn tả điều kiện, giả thiết phần sơ cấp là -(으)면 và -(으)려면. C…
Bài 10: Hình thức sai khiến trong tiếng Hàn 사동사: -이/히/리/기/우/추 và -게 하다
21-09-2019
Trong bài này chúng ta sẽ tìm hiểu các cấu trúc diễn tả hình thức sai khiến, cùng với hình thức bị động học ở bài 9 (bấm vào đây để xem lại) là các biểu hiện đư…
Bài 9: Hình thức bị động 피동사(-이/히/리/기-); -아/어지다 và -게 되다
21-09-2019
Trong bài này chúng ta tìm hiểu với hình thức bị động trong tiếng Hàn. Để chuyển một câu thành bị động có thể thêm tiếp từ -이/히/리/기- vào gốc động từ. Một số độn…
Bài 8: 3 ngữ pháp biểu hiện diễn tả sự hồi tưởng: -던, -더라고요, -던데요
21-09-2019
8. 회상을 나타낼 때 Diễn tả sự hồi tưởng 1. -던 2. -더라고요 3. -던데요 1. -던 가: 학교에 오래간만에 왔네요! 어디 가서 뭘 좀 먹을까요? Lâu lắm rồi mới đến trường. Chúng ta đi đâu ăn gì đi? 나: 학교에…
Bài 7: 3 cấu trúc ngữ pháp biểu hiện diễn tả sự đề xuất, gợi ý và lời khuyên: -(으)ㄹ 만하다, -도록 하다, -지 그래요?
21-09-2019
7. 추천과 조언을 나타낼 때 Diễn tả gợi ý và lời khuyên 1. -(으)ㄹ 만하다 2. -도록 하다 3. -지 그래요? 1. -(으)ㄹ 만하다 가: 한국에서 가 볼 만한 곳을 좀 추천해 주시겠어요? Bạn có thể giới thiệu cho tôi nhữn…
Bài 6: 5 ngữ pháp diễn tả quyết tâm và dự định, ý đồ: -(으)ㄹ까 하다, -고자, -(으)려던 참이다, -(으)ㄹ 겸 -(으)ㄹ 겸, -아/어야지요
21-09-2019
6. 결심과 의도를 나타낼 때 Diễn tả quyết tâm và ý đồ 1. -(으)ㄹ까 하다 2. -고자 3. -(으)려던 참이다 4. -(으)ㄹ 겸 -(으)ㄹ 겸 5. -아/어야지요 1. -(으)ㄹ까 하다 가: 아키라 씨, 주말에 뭐 할 거예요? Akira, bạn định…
Bài 5: 4 ngữ pháp biểu hiện dẫn dụng gián tiếp: -다고요?, -다고 하던데, -다면서요?, -다니요?
21-09-2019
5. 다른 사람의 말이나 글을 인용할 때 Trích dẫn gián tiếp 1. -다고요? 2. -다고 하던데 3. -다면서요? 4. -다니요? 1. -다고요? 가: 어, 밖에 비가 오네요. Ơ, ở ngoài mưa rồi kìa. 나: 비가 온다고요? 스키 타러 가려고 했…
Bài 4: 7 ngữ pháp biểu hiện diễn tả lý do: -거든요, -잖아요, -느라고, -는 바람에, -(으)ㄴ/는 탓에, -고 해서, -(으)ㄹ까 봐
21-09-2019
Trong phần ngữ pháp sơ cấp chúng ta đã biết 3 cấu trúc (biểu hiện) thể hiện lý do đó là '-아/어서’, '(으)니까’, '-기 때문에’, trong bài viết này chúng ta hãy cùng xem tiế…
Bài 2: 3 ngữ pháp biểu hiện diễn tả sự tương phản: 기는 하지만, -기는 -지만, -(으)ㄴ/는 반면에, -(으)ㄴ/는데도,
21-09-2019
1. 기는 하지만, -기는 -지만 가: 넘어져서 다친 곳은 괜찮아요? Chỗ bị đau do bị ngã không sao chứ? 나: 아프기는 하지만 참을 수 있어요. Cũng đau nhưng mà tôi chịu được. 가: 어제 선생님이 읽으라고 하신 책을 다