Tin tức & sự kiện
Từ vựng theo chủ đề (33)
Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.
[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P3. Thời tiết
15-09-2019
Hàn Quốc là đất nước có bốn mùa xuân, hạ, thu, đông. Cách biểu hiện trong tiếng Hàn cũng đa dạng theo sự biến đổi cùa thời tiết. Chúng ta hãy cùng học các loại …
[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P2. Khi đi mua sắm
15-09-2019
때와 장소에 따라 달라지는 한국어. 그 의미를 알면 더욱더 재미있다. 쇼핑할 때 사용하는 다양한 표현을 알아보자. Tiếng Hàn Quốc có thế khác đi tùy theo thời điếm và địa điếm. Nếu như biết được ý nghĩa đó bạn s…
[Tiếng Hàn dễ nhầm lẫn] P1. Khi dùng bữa
15-09-2019
때와 장소에 따라 달라지는 한국어. 그 의미를 알면 더욱더 재미있다. 음식을 먹을 때 사용하는 다양한 표현을 알아보자. Tiếng Hàn có thể khác đi rất nhiều tùy theo thời điểm và địa điểm. Sẽ thú vị hơn nếu ta bi…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về các loại gia vị phổ biến ở Hàn Quốc - 조미료/향신료
15-09-2019
조미료/향신료 - Gia vị Từ vựng được sắp xếp theo thứ tự của phụ âm từ cuối nhất đến đầu tiên (ㅋ->ㅁ) rất dễ cho bạn xem lại khi cần. Các bạn lưu lại để học bằng cách l…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về đồ dùng trẻ em và nuôi dạy trẻ (육아용어)
15-09-2019
육아용어 - Từ vựng về nuôi dạy trẻ Từ vựng được sắp xếp theo thứ tự của phụ âm từ cuối nhất đến đầu tiên (ㅋ->ㅁ) rất dễ cho bạn xem lại khi cần. Các bạn lưu lại để l…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về các địa điểm công cộng, cơ quan nhà nước ...
15-09-2019
Dưới đây là các từ vựng chỉ nơi chốn, địa điểm công cộng, các cơ quan nhà nước. Các bạn hãy học từ mới bằng cách đặt câu và liên hệ với thực tế. Chúc các bạn h…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn liên quan đến các loại rau củ quả, trái cây
15-09-2019
과일 + 농작물 Bên dưới là các loại rau củ quả, nông sản phổ biến ở Hàn Quốc. Các bạn ghi nhớ bằng cách liên hệ với thực tế. Chứ ngồi học chay thì sẽ khó mà nhớ h…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 24 tiết khí trong 1 năm (농사절기)
15-09-2019
Tiết khí (농사절기) là 24 điểm đặc biệt trên quỹ đạo của Trái Đất xung quanh Mặt Trời, mỗi điểm cách nhau 15°. Tiết khí có xuất xứ từ tộc người Bách Việt. Nó được s…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Từ vựng tiếng Hàn về vật dụng trong nhà
15-09-2019
도구- Dụng cụ, công cụ, đồ dùng (trong nhà) Từ vựng được sắp xếp theo thứ tự của phụ âm từ cuối nhất đến đầu tiên (ㅋ=>ㅁ) rất dễ cho bạn xem lại khi cần. Các bạn l…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] Nghề nghiệp - Xin việc (취업)
15-09-2019
취업 Nghề nghiệp 구비서류 (Hồ sơ cần chuẩn bị) 가족관계증명서 (sổ hộ khẩu) 자격증 (Bằng cấp) 초보자 (Người chưa có kinh nghiệm) 경력자 (Người có kinh nghiệm) 급여/월금/임금 (Tiền…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 이웃 Từ vựng tiếng Hàn về Hàng xóm, láng giềng
15-09-2019
Ảnh minh họa 1, nguồn 민주평화통일자문회의 • 이웃 Hàng xóm, láng giềng 이웃집 (Nhà hàng xóm) 이웃어른 (Người hàng xóm lớn tuổi) 이웃사촌 (Tình làng nghĩa xóm) 친목회 (Cuộc họp mặt thâ…
[Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề] 감정 Tất cả từ vựng tiếng Hàn về cảm xúc 노-애-락-애-오-욕: Nộ-Yểu-Lạc-Ái-Ổ-Dục
15-09-2019
• 감정 (Tình cảm) 감동적이다 (Cảm động) 감사하다(Cảm tạ, cảm ơn) 고맙다(Cảm ơn) 기쁘다(Vui mừng) 든든하다(Đáng tin cậy) 만족스럽다 (Thoả mãn) 반갑다 (Hân hạnh) 뿌듯하다 (Tràn đầy, tràn ngập) 살맛…