Tin tức & sự kiện

Lớp hội nhập XH-KIIP (165)

Cập nhật tin tức du học, học bổng và thông tin hữu ích mới nhất từ Du Học BA.

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 14. 한국의 명절 Ngày lễ tết Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 14. 한국의 명절 Ngày lễ tết Hàn Quốc

21-09-2019

SECTION 1: 새해 복 많이 받으세요. Chúc mừng năm mới Từ vựng: 해당하다: phù hợp, tương ứng 돌아가시다: qua đời 조상: ông bà tổ tiên 차례: lễ cúng Tết 지내다: làm, tổ chức, tham gia, t…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 13. 한국의 전통 의식주 Ăn ở mặc truyền thống của Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 13. 한국의 전통 의식주 Ăn ở mặc truyền thống của Hàn Quốc

21-09-2019

SECTION 1: 한국 사람들은 무엇을 먹을까? Người Hàn Quốc ăn gì? Từ vựng: 차리다: dọn bàn ăn -아/어 놓다: Xem cấu trúc này tại đây 숟가락: muỗng, thìa 젓가락: đũa 영양소: chất dinh d…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 12. 지역사회와 평생교육 Xã hội địa phương và giáo dục thường xuyên

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 12. 지역사회와 평생교육 Xã hội địa phương và giáo dục thường xuyên

21-09-2019

Section 1: 평생교육이란 무엇일까 Giáo dục thường xuyên là gì? Từ vựng: 평생교육: giáo dục thường xuyên 요구하다: yêu cầu 지식 : kiến thức, tri thức 기술: kỹ thuật, kỹ năng 얻…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 11. 한국의 교육열 Nhiệt huyết giáo dục của Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 11. 한국의 교육열 Nhiệt huyết giáo dục của Hàn Quốc

21-09-2019

SECTION 1: 한국은 왜 대학진학률이 높을까? Hàn Quốc tại sao tỷ lệ học lên đại học cao? Từ vựng: 대학진학률: tỷ lệ học lên đại học 이루어지다: được tạo thành, được hình thành, được t…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 10. 한국의 학교 Trường học ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 10. 한국의 학교 Trường học ở Hàn Quốc

21-09-2019

SECTION 1: 한국의 초·중등 교육기관에는 어떤 것이 있을까? Cơ sở giáo dục tiểu học, trung học ở Hàn Quốc có gì? 초등학교는 초등 교육을, 중학교와 고등학교는 중등 교육을 담당한다. 초등학교 6년 중학교 3년, 고등학교

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 9. 한국의 보육제도 Chế độ nuôi dạy trẻ ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 9. 한국의 보육제도 Chế độ nuôi dạy trẻ ở Hàn Quốc

21-09-2019

SECTION 1: 출산과 보육을 지원하는 제도에는 무엇이 있을까? Chế độ hỗ trợ sinh đẻ và nuôi dạy trẻ có gì? Từ vựng: 출산: Sự sinh con, sự sinh đẻ 보육: sự nuôi dưỡng, sự nuôi dạy 장려하다…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 8. 한국의 의료와 안전 생활 Y tế và đời sống sinh hoạt an toàn ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 8. 한국의 의료와 안전 생활 Y tế và đời sống sinh hoạt an toàn ở Hàn Quốc

21-09-2019

SECTION 1: 한국에서 의료 기관은 어떻게 이용할까? Sử dụng các cơ sở y tế tại Hàn Quốc như thế nào? Từ vựng: 전문적 : tính chuyên môn, mang tính chuyên môn 처방: sự kê đơn, đơn thuố…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 7. 한국의 도시와 농촌 Thành phố và nông thôn Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 7. 한국의 도시와 농촌 Thành phố và nông thôn Hàn Quốc

21-09-2019

SECTION 1: 한국 도시의 특징과 변화 알기 Từ vựng: •산업화: Công nghiệp hóa •진행되다: Được tiến triển, được tiến hành •과정: Quá trình •도시화: Đô thị hóa •현상: Hiện trạng, hi…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 6. 한국의 복지체계 Hệ thống phúc lợi của Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 6. 한국의 복지체계 Hệ thống phúc lợi của Hàn Quốc

21-09-2019

SECTION 1: 한국의 사회복지제도에는 어떤 것들이 있을까? Từ vựng: •최소한: Tối thiểu •닌간다운 삶: Cuộc sống đúng nghĩa •누리다: Tận hưởng •마련하다: Chuẩn bị •Cấu trúc -아/어 두다:

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 5. 한국의 대중매체 Phương tiện thông tin đại chúng ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 5. 한국의 대중매체 Phương tiện thông tin đại chúng ở Hàn Quốc

21-09-2019

SECTION 1: 한국에는 어떤 방송과 신문이 있을까? Từ vựng: •안팎: Trong và ngoài •소식: Tin tức •여러가지: Nhiều cái khác nhau, đa dạng các loại •접하다: Tiếp nhận, đón nhận •습득하다: T…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 4.한국의 교통과 통신 Giao thông và thông tin liên lạc ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 4.한국의 교통과 통신 Giao thông và thông tin liên lạc ở Hàn Quốc

21-09-2019

SECTION 1/교통수단에는 어떤 것이 있을까? Từ vựng: 교통수단 : Phương tiện giao thông 발달하다: Phát triển 도로상에 : Trên đường 일정하다 : Nhất định 간격: Khoảng cách 위치하다 : Nằm ở vị tr…

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 3. 한국의 일터 Nơi làm việc ở Hàn Quốc

[KIIP lớp 5 - Dịch tiếng Việt] Bài 3. 한국의 일터 Nơi làm việc ở Hàn Quốc

21-09-2019

1/ SECTION 1: 한국인들은 어떤 일터에서 일하고 있을까? Từ vựng tham khảo: •일터: Nơi làm việc •-는/-ㄴ 편이다: Thuộc diện, thuộc loại •대략: Đại khái, vào khoảng •은퇴하다: Nghỉ hưu …

Zalo Chat Messenger 098 521 1829