KR

🇰🇷 Hàn Quốc Trường đại học liên kết

Đại học Quốc gia Kongju · Kongju National University · 공주대학교

480 lượt xem

  ĐẠI HỌC QUỐC GIA - 3 CO SO CHUNGCHEONGNAM-DO

  국립공주대학교 · Kongju National University

Đại Học Quốc Gia Kongju

Gongju
Nhân văn, Tự nhiên, Điều dưỡng, Nghệ thuật
Cheonan
Kỹ thuật, AI
Yesan
Khoa học Công nghiệp
Chungcheongnam-do
Hàn Quốc

Đại học Quốc gia Kongju (국립공주대학교) là đại học quốc lap tại Chungcheongnam-do, van hành 3 cơ sở: Gongju (Nhân văn-Xã hội, Tự nhiên, Điều dưỡng-Y tế, Nghệ thuật), Cheonan (Kỹ thuật, Trí tuệ Nhân tạo) và Yesan (Khoa học Công nghiệp - Nông nghiệp).

  Học Phí Hệ Học Tiếng (D4)

Ví dụ hóa đơn thực tế tu Institute of International Language, Kongju National University (tên học viên đã ẩn danh):

Khoản mụcChi tiết
Học kỳWinter 2023 (20 tuan)
Học phí2.400.000 ₩ (20 tuan)
Ký túc xá1.900.000 ₩ (20 tuan, phong 2 hoặc 4 người, bảo gồm an) — gia thay đổi theo từng kỳ tuc xa và lịch nghi của trường
Tổng4.300.000 ₩

Học vien khoa học tiếng Hàn bất buộc o ký túc xá đến hết khoa học. So lieu trên tinh theo chính sách học phí/ký túc xá 2022-2023, thay đổi theo từng năm học.

  Học Phí & Học Bổng Cao Đẳng / Đại Học

Danh sách ngành diện tân sinh viên (신입학), tổng hợp từ bảng tuyển sinh chính thức nhà trường.

Danh Sách Khoa / Ngành (모집단위) Theo 3 Cơ Sở

Đại họcNgành
인문사회과학대학 — Trường Nhân Văn - Khoa Học Xã Hội (Gongju)Ngôn ngữ và Văn học Anh (영어영문학과)
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (중어중문학과)
Ngôn ngữ và Văn học Pháp (불어불문학과)
Ngôn ngữ và Văn học Đức (독어독문학과)
Lịch sử học (사학과)
Địa lý học (지리학과)
Kinh tế - Thương mại (경제통상학부)
Quản trị Kinh doanh (경영학과)
Quản trị Du lịch (관광경영학과)
Du lịch và Phiên dịch Tiếng Anh (관광&영어통역융복합학과)
Hành chính học (행정학과)
Luật học (법학과)
Công tác Xã hội (사회복지학과)
자연과학대학 — Trường Khoa Học Tự Nhiên (Gongju)Vật lý Dữ liệu - Thông tin (데이터정보물리학과)
Toán Ứng dụng (응용수학과)
Hóa học (화학과)
Khoa học Sự sống (생명과학과)
Địa chất - Môi trường (지질환경과학과)
Khoa học Khí quyển (대기과학과)
Bảo tồn Di sản Văn hóa (문화재보존과학과)
Sản phẩm May mặc (의류상품학과)
Hướng dẫn Thể dục Đời sống (생활체육지도학과)
간호보건대학 — Trường Điều Dưỡng - Y Tế (Gongju)Điều dưỡng (간호학과)
Hành chính Y tế (보건행정학과)
Cấp cứu (응급구조학과)
Thông tin Y tế (의료정보학과)
예술대학 — Trường Nghệ Thuật (Gongju)Thiết kế Game (게임디자인학과)
Thiết kế Nội thất - Đồ gia dụng (가구리빙디자인학과)
Thiết kế Hội tụ Văn hóa Gốm sứ (도자문화융합디자인학과)
Thiết kế Trang sức - Kim loại (주얼리·금속디자인학과)
Truyện tranh - Hoạt hình (만화애니메이션학부)
Múa (무용학과)
Truyền hình - Điện ảnh (영상학과)
본부소속 — Khoa Truc Thuoc (Gongju)Khoa Quốc tế (국제학부)
천안공과대학 — Trường Kỹ Thuật (Cheonan)Kỹ thuật Điện (전기공학전공)
Kỹ thuật Điều khiển - Đo lường (제어계측공학전공)
Kỹ thuật Điện tử (전자공학전공)
Kỹ thuật Thông tin Bán dẫn (반도체정보공학전공)
Kỹ thuật Thông tin - Truyền thông (정보통신공학과)
Kỹ thuật Công nghệ Thông tin Thông minh (스마트정보기술공학과)
Kỹ thuật Máy tính (컴퓨터공학과)
Khoa học Phần mềm (소프트웨어학과)
Kỹ thuật Cơ khí - Ô tô (기계자동차공학부)
Ô tô Tương lai (미래자동차학과)
Kỹ thuật Hạ tầng Thông minh (스마트인프라공학과)
Kỹ thuật Đô thị - Giao thông (도시·교통공학과)
Kiến trúc hệ 5 năm (건축학과)
Kỹ thuật Kiến trúc Xanh Thông minh (그린스마트건축공학과)
Kỹ thuật Hóa học (화학공학부)
Kỹ thuật Vật liệu Mới (신소재공학부)
Thiết kế Hội tụ (디자인컨버전스학과)
Kỹ thuật Môi trường (환경공학과)
Kỹ thuật Công nghiệp (산업공학과)
Kỹ thuật Quang học (광공학과)
Kỹ thuật Khuôn mẫu Hội tụ Số (디지털융합금형공학과)
Kỹ thuật Di động Thông minh (지능형모빌리티공학과)
본부소속 — Khoa Truc Thuoc (Cheonan)Khoa Trí tuệ Nhân tạo (인공지능학부)
산업과학대학 — Trường Khoa Học Công Nghiệp (Yesan)Phát triển Cộng đồng (지역사회개발학과)
Bất động sản (부동산학과)
Phân phối Công nghiệp (산업유통학과)
Tài nguyên Thực vật (식물자원학과)
Làm vườn (원예학과)
Tài nguyên Động vật (동물자원학과)
Kỹ thuật Xây dựng Vùng (지역건설공학과)
Kỹ thuật Nông trại Thông minh (스마트팜공학과)
Khoa học Lâm nghiệp (산림과학과)
Kiến trúc Cảnh quan (조경학과)
Dinh dưỡng Thực phẩm (식품영양학과)
Sản phẩm Ẩm thực (외식상품학과)
Công nghệ Thực phẩm (식품공학과)
Động vật Đặc biệt (특수동물학과)
Y sinh Thủy sản (수산생명의학과)

Học Phí Theo Khối Ngành

Khối ngành (계열)Học phí 1Học phí 2Tổng
Nhân văn (인문계열)366.000 ₩1.233.000 ₩1.599.000 ₩
Kỹ thuật (공학계열)402.000 ₩1.713.000 ₩2.115.000 ₩
Nghệ thuật (예능계열)402.000 ₩1.713.000 ₩2.115.000 ₩
Toan - Tự nhiên (수학계열)377.000 ₩1.233.000 ₩1.610.000 ₩

Học Bổng Tân Sinh Viên / Chuyển Tiếp

LoaiĐiều kiệnMức học bổng
Học bổng đồng hành SV nước ngoàiMới tan sinh viên/chuyển tiếpTuong dưỡng Học phí 1
Học bổng TOPIKTOPIK 4급 trở lên khi nhập họcHọc phí 1 + 50% Học phí 2

Học Bổng Sinh Viên Đang Học

LoaiĐiều kiệnMức học bổng
Học bổng đồng hànhĐiểm TB học kỳ trước tu 3.00 trở lênTuong dưỡng Học phí 1
Học bổng thành tíchĐạt TOPIK 4급 trở lên trong 1 năm sau nhập học50% Học phí 2

Sinh viên không tham gia bảo hiểm y tế co the bi han che cấp học bong. Muc học phí/học bong có thể thay đổi theo từng năm học.

Muốn Du Học Tại Kongju National University?

Du Học BA trung tâm du học Hàn Quốc tại Hải Phòng tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa.

Gọi Ngay: 0985 211 829

Trang Liên Quan

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Trung Tâm Du Học Hàn Quốc

Bình luận (0)

* Chưa có bình luận nào


Vui lòng đăng nhập để tham gia bình luận.

Quan tâm Đại học Quốc gia Kongju · Kongju National University · 공주대학교?

Để lại thông tin — chuyên viên tư vấn riêng về trường này trong 24h.

Mã bảo vệ
Video giới thiệu
Bản đồ 3D
Thông tin trường
Top trườngTop 3
Hệ trườngĐại học
Thành lậpQuốc lập
Địa chỉ 공주캠퍼스
충청남도 공주시 공주대학로 56
예산캠퍼스
충청남도 예산군 예산읍 대학로 54
천안캠퍼스
충청남도 천안시 서북구 천안대로 1223-24
Khẩu hiệu미래의 꿈 · 세계를 향한 도전
건학이념진리탐구, 가치창조, 정의실천
Ngày thành lập1948년 7월 31일 (1948-07-31)
학문 관련 제휴OCUC
Hiệu trưởng원성수
Số sinh viên đại học13,383명 (2017년)[1]
Số sinh viên cao học3,033명 (2017년)[1]
Số giảng / nhân viên전임교원: 1,344명 (2017년)[1]기타교원: 790명 (2017년)[1]
Quốc gia대한민국
Quy mô3캠퍼스, 8대학, 8대학원
Biểu trưng은행나무, 백목련, 곰
Zalo Chat Messenger 098 521 1829