98 lượt xem
Nội Dung Bài Viết
1. Giới thiệu Đại học Kaya
Đại học Kaya (Kaya University - 가야대학교) là trường đại học tư thục thành lập năm 1992, hiện đào tạo tại cơ sở Gimhae, tỉnh Gyeongsangnam-do. Trường lấy tinh thần "Chính trực - Cần cù - Sáng tạo" (정직·근면·창의) làm nền tảng, hướng tới đào tạo nhân lực toàn cầu gắn với thực tế và việc làm.
Xem thêm: Giới thiệu Đại học Kaya và thành phố Gimhae.
2. Hệ học tiếng D4 Đại học Kaya (어학연수)
| Khóa (구분) | Học phí (수업료) | Giáo trình (교재비) | Phí USIM (USIM비) | Bảo hiểm du học sinh (유학생보험료) |
|---|---|---|---|---|
| 1 năm (4 kỳ) | 4.800.000 won | Thông báo riêng | Thông báo riêng | Thông báo riêng |
Các khoản ngoài học phí có thể thay đổi tùy tình hình, chưa bao gồm sinh hoạt phí.
3. Hệ đại học D2 Đại học Kaya
| Khối ngành (2027학년도) | Khoa / ngành (학과(부)명) | Học phí (등록금, won/kỳ) |
|---|---|---|
| Nhân văn - Xã hội (인문사회계열) | - Tự do chọn ngành (자유전공학부) - Chữa lành Wellness (치유웰리스학과) | 2.980.000 |
| Career Plus - học nhiều kỳ (커리어플러스계열 - 다학기제) | - Phúc lợi Xã hội - Tư vấn (사회복지상담학과) | 2.980.000 (kỳ chính) 1.490.000 (kỳ hè) |
| Y tế - Sức khỏe (보건의료계열) | - Kỹ thuật X-quang (방사선학과) - Điều dưỡng (간호학과) - Vật lý trị liệu (물리치료학과) - Phúc lợi Phục hồi chức năng Thể thao (스포츠재활복지학부) | 3.870.000 |
| Giáo dục đặc biệt (특수교육과) | - Giáo dục đặc biệt tiểu học (초등특수교육과) | 3.532.000 |
Học phí có thể thay đổi tùy tình hình.
Học bổng (장학금 제도)
| Học bổng | Chi tiết |
|---|---|
| Học bổng nhập học (입학장학금) |
1. Du học sinh được trường kết nghĩa nước ngoài hoặc đơn vị hợp tác giới thiệu: giảm 30% học phí, chỉ áp dụng lần đóng học phí đầu tiên. 2. Du học sinh nhập học/chuyển tiếp đã hoàn thành cấp 3 trở lên khóa tiếng Hàn của trường Kaya hoặc khóa tiếng Hàn của trường đại học khác: giảm 30% học phí lần đầu. 3. Học bổng chứng chỉ ngôn ngữ loại I:
4. Sinh viên chuyển tiếp vào năm 4 không thuộc diện nhận. Không cộng dồn các mục - nếu thuộc nhiều mục thì chỉ áp dụng 1 mục giảm cao nhất. |
| Học bổng thành tích (성적장학금) |
Cấp cho du học sinh đang học kỳ chính quy, theo điểm kỳ học ngay trước đó. Chỉ áp dụng cho người đăng ký từ 12 tín chỉ trở lên trong kỳ nhận học bổng.
|
| Học bổng chứng chỉ ngôn ngữ loại II (공인언어우수장학 II유형) |
Du học sinh đang học kỳ chính quy đạt TOPIK 4 trở lên sau khi nhập học: nhận 300.000 won (1 lần). ※ Người hoàn thành giai đoạn 4 KIIP (đạt từ 81 điểm bài đánh giá đầu vào) hoặc hoàn thành Trung cấp 2 tại Viện King Sejong được áp dụng như trên. |
| Khác (기타) | Học bổng đặc biệt, học bổng làm việc tại trường (근로장학금). |
| Ghi chú (비고) | Giới hạn điều kiện xét chọn, phạm vi cấp học bổng và các nội dung không ghi trong quy định này sẽ theo Quy chế cấp học bổng (장학금 지급규정) của trường. |
4. Ký túc xá Đại học Kaya
- Nội dung: phí quản lý và tiền ăn ký túc xá học kỳ 1, 2 năm học 2027.
- Đối tượng: sinh viên ở ký túc xá (생활관).
- Bắt buộc: ăn tối 1 bữa/ngày (석식 1식 의무식).
| Ký túc xá | Phòng | Phí quản lý (1 kỳ) | Tiền 1 bữa ăn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| Nam | Phòng 3 người | 550.000 won | 4.100 won | Bắt buộc 1 bữa tối/ngày, trừ Chủ nhật và ngày lễ |
| Phòng 2 người | 650.000 won | |||
| Nữ | Phòng 3 người | 550.000 won | 4.100 won | |
| Phòng 2 người | 650.000 won |
Tiền ăn thu trước, sau đó hằng tháng trường chuyển cho đơn vị nhà ăn phần tiền đã trừ các trường hợp được hoàn.
Liên hệ Du Học BA
Muốn du học Đại học Kaya?
Du Học BA tư vấn hồ sơ, học bổng và visa D2/D4 miễn phí cho học sinh Việt Nam muốn theo học tại Đại học Kaya (Kaya University).
Gọi ngay: 0985 211 829