전주대학교
전주대학교
전주대학교
🇰🇷 Hàn Quốc Trường đại học liên kết

Jeonju University 전주대학교

  ĐẠI HỌC TƯ THỤC · JEOLLABUK-DO

  전주대학교 · Jeonju University

Đại Học Jeonju — Đại Học Cơ Đốc Giáo Tư Thục
9 Trường Thành Viên · 65 Khoa · Học Bổng Đến 100%

1964
Năm thành lập
6.290.000₩
Chi phí kỳ tiếng đầu
TOPIK 6
= Miễn 100% học phí
889
Phòng ký túc xá

Đại học Jeonju (전주대학교) là đại học Cơ đốc giáo tư thục hệ 4 năm, tọa lạc tại Cheonjam-ro, Wansan-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do. Trường khởi nguồn từ Học viện Yeongsaeng năm 1964, được nâng cấp thành đại học tổng hợp năm 1983, và liên tục được công nhận là đại học khởi nghiệp hàng đầu 8 năm liên tiếp (tính đến 2018) cùng nhiều giải thưởng đổi mới giáo dục.

  1. Học Phí Khóa Tiếng Hàn (D-4) Cập nhật theo Invoice 07/2026

KhoảnChi Phí (KRW)Ghi Chú
Học phí (1.215.000 × 4 học kỳ)4.860.000Khóa tiếng Hàn (Korean Language Course)
Ký túc xá Starvil (6 tháng / 25 tuần)1.250.000Phòng đôi, gồm phí quản lý 60.000₩ (hoàn nếu trả phòng)
Bảo hiểm (6 tháng)100.000Sau 6 tháng cư trú bắt buộc tham gia BHYT (~76.000₩/tháng)
Phí đón sân bay lần đầu80.000
TỔNG CỘNG6.290.000
  Khóa tiếng dự bị Đại học/Cao học trung bình kéo dài 1 năm 6 tháng nên có thể phát sinh thêm học kỳ. Chi phí trên chưa gồm ăn uống, sinh hoạt phí. Lệ phí xét hồ sơ nhập học 100.000₩ nộp riêng khi nộp hồ sơ.

  2. Học Phí & Học Bổng Đại Học

  Học Phí Theo Khối Ngành (mỗi học kỳ)

KhốiNhóm Ngành Tiêu BiểuHọc Phí/Kỳ
Tiếng HànNhân văn, Khoa học Xã hội, Kinh doanh, Ngữ văn3.491.000
Y học, Văn hóa & Du lịch, Hội tụ Văn hóa4.098.000
Kỹ thuật, Hội tụ Phần mềm4.560.000
Tiếng AnhQuản trị Kinh doanh, ICT, Khách sạn, Ẩm thực, Thiết kế Game...3.795.600 – 4.958.400

  Học Bổng Đại Học MỚI · Áp dụng từ HK2/2026

  Áp dụng cho sinh viên đại học là du học sinh nước ngoài từ học kỳ 2 năm học 2026 (riêng tiêu chuẩn học bổng thành tích học tập cho sinh viên đang học đổi từ học kỳ 1 năm học 2027). Sinh viên đang học không được nhận học bổng nếu: GPA học kỳ liền trước dưới 2.5, tích lũy dưới 12 tín chỉ ở học kỳ liền trước (SV năm 4: dưới 9 tín chỉ), hoặc học vượt quá số học kỳ quy định.

  a) Học bổng năng lực tiếng Hàn — học kỳ nhập học (tân sinh viên / chuyển tiếp)

TOPIK / SKA / TOPIK iBT Đánh giá sơ bộ KIIP Giáo trình KIIP Sejong Hakdang Miễn giảm học phí
Cấp 3Từ 61 điểmHoàn thành giai đoạn 3Hoàn thành Trung cấp 1Giảm 50%
Cấp 4Từ 81 điểmHoàn thành giai đoạn 4Hoàn thành Trung cấp 2Giảm 70%
Cấp 5, Cấp 6Miễn 100%

  Không công nhận khóa Sejong Hakdang học trực tuyến.

  Học bổng đặc biệt (tân sinh viên / chuyển tiếp)

  • Học bổng tân sinh viên / chuyển tiếp: giảm 40% học phí
  • Hoàn thành từ Cấp 3 trở lên tại Học đường tiếng Hàn Đại học Jeonju: giảm 50%
  • Sinh viên nhập học diện trao đổi từ các trường đối tác tại Việt Nam: giảm tối đa 50%, mức cụ thể tùy thỏa thuận với từng trường đối tác

  b) Học bổng thành tích học tập — dành cho sinh viên đang học

TOPIK / SKA / TOPIK iBT GPA ≥4.3 GPA ≥4.0 GPA ≥3.5 GPA ≥3.0
Cấp 6Miễn 100%Giảm 60%Giảm 30%Giảm 25%
Cấp 5Giảm 50%Giảm 50%Giảm 30%Giảm 25%
Cấp 4 (*)Giảm 40%Giảm 40%Giảm 25%Giảm 25%
Cấp 3 (**)Giảm 30%Giảm 30%Giảm 25%Giảm 25%

(*) Bao gồm SV hoàn thành Sejong Hakdang Trung cấp 2 trở lên, hoàn thành giai đoạn 4 KIIP, hoặc đạt từ 81 điểm đánh giá sơ bộ.
(**) Bao gồm SV hoàn thành Sejong Hakdang Trung cấp 1, hoàn thành giai đoạn 3 KIIP, hoặc đạt từ 61 điểm đánh giá sơ bộ.
Không công nhận khóa Sejong Hakdang trực tuyến. Số học kỳ được cấp học bổng: tân sinh viên tối đa 8 học kỳ, SV chuyển tiếp năm 2 tối đa 6 học kỳ, SV chuyển tiếp năm 3 tối đa 4 học kỳ. SV thôi học/chuyển trường phải hoàn trả toàn bộ học bổng đã nhận trong học kỳ đó. Tiêu chuẩn và mức học bổng có thể thay đổi theo quy định của Đại học Jeonju.

  Khối tiếng Anh: học bổng chào đón theo điểm TOEFL/IELTS (giảm 30–50%) và học bổng thành tích theo thứ hạng top 10/20/30% của khoa (giảm 20–40%).

  3. Ký Túc Xá

Khu ký túc xá gồm 3 tòa: Star Tower (445 phòng, 970 chỗ), Star Vill (295 phòng, 590 chỗ) và Star Home (149 phòng, 298 chỗ) — tổng 889 phòng, sức chứa 1.858 người, đầy đủ tiện ích: cửa hàng tiện lợi, nhà ăn, phòng giặt/sấy, phòng đa năng, phòng đọc sách.

TòaPhòng 1 ngườiPhòng 2 ngườiPhòng 4 người
Star Tower1.890.0001.252.000954.000
Star Vill1.192.600869.000
Star Home1.101.600804.000

  Đơn vị: KRW / học kỳ (16 tuần).

  4. Học Phí & Học Bổng Thạc Sĩ – Tiến Sĩ

Lệ phí nhập học: 650.000₩. Học phí mỗi học kỳ theo khối ngành:

  a) Hệ Thường (2 Năm)

BậcNhân văn – Xã hộiTự nhiên – Thể dụcKỹ thuật – Nghệ thuật
Thạc sĩ4.574.0005.442.0006.317.000
Tiến sĩ4.775.0005.683.0006.572.000
  SV mới GPA ≥3.0/4.5 + TOPIK 3~6: giảm 40–80% học kỳ đầu; SV tái nhập học đạt thành tích tốt: giảm 20–40% tùy điều kiện. SV tốt nghiệp ĐH Jeonju nhập học kỳ 2024-2 & 2025-1 được miễn phí nhập học. Học phí có thể thay đổi theo quy định từng năm.

  b) Evisa Thạc Sĩ Nợ TOPIK (Hệ 3 Năm) Chỉ Nhận Khoa Quản Trị Du Lịch

  Chương trình Thạc sĩ hệ 3 năm dành cho học viên xin Evisa mà chưa/nợ chứng chỉ TOPIK, hiện chỉ tuyển sinh Khoa Quản trị Du lịch.

KhoaHọc phí/KỳHọc bổng kỳ đầuHọc bổng các kỳ sau
Quản trị Du lịch~4.500.000Giảm 50%Giảm 40%

Đơn vị: KRW. Mức học phí, học bổng và điều kiện tuyển sinh của chương trình này có thể thay đổi theo từng đợt, Ba/con vui lòng liên hệ Du Học BA để được tư vấn hồ sơ cụ thể.

  Cơ Cấu Đào Tạo

Tính đến 2021, trường có 9 trường/cao đẳng thành viên, 65 khoa, 1 trường sau đại học và 6 trường sau đại học đặc biệt, cùng 6 viện nghiên cứu chính và 24 viện nghiên cứu chuyên ngành. Các trường liên kết cùng Học viện Shindonga gồm Đại học Tầm nhìn Jeonju và hệ thống trung học Jeonju Youngsaeng.

  Danh Sách Khoa/Ngành Tuyển Sinh Hệ Đại Học

  Cột "Năm 1" là tuyển sinh mới; cột "Năm 2 / 3 / 4" là nhận chuyển tiếp vào năm tương ứng. = có tuyển, × = không tuyển. Ngành có dấu (*) là ngành vừa đổi tên/cơ cấu lại.

Khối trường Lĩnh vực Khoa/Ngành tuyển sinh Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4 Ghi chú
Trường Đại học Nội dung Nhân vănXã hội nhân vănNội dung lịch sử×
*Nội dung văn hóa lịch sử×××Đổi tên
Ngôn ngữ và Văn hóa Anh
Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản
Ngôn ngữ và Trung Quốc học
Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc×
*Sáng Tác Văn Hóa Hàn Quốc×××Đổi tên
Năng khiếuNội dung truyện tranh webtoon
Trường Đại học Khoa học Xã hộiXã hội nhân vănCảnh sát
Thông tin Thư viện học
Luật học
Phúc lợi xã hội
Tư vấn tâm lý
Hành chính
Trường Đại học Kinh doanhXã hội nhân vănQuản trị kinh doanh
Tài chính Bảo hiểm
Logistics & Thương mại
Thông tin đất đai & Bất động sản
Kế toán & Thuế
Tài chính IT
Trường Đại học Y họcKhoa học Tự nhiênThực phẩm & Dinh dưỡng×
*Thực phẩm Chức năng Sinh học×××Đổi tên
Năng khiếuKê đơn Vận động
Trường Đại học Kỹ thuậtKỹ thuậtKỹ thuật Kiến trúc
Kiến trúc (hệ 5 năm)
Kỹ thuật Cơ khí
Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí & Ô tô
*Kỹ thuật Tổng hợp Cơ khí Ô tô×××Đổi tên
Kỹ thuật An toàn Phòng cháy chữa cháy
Kỹ thuật Điện - Điện tử
Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông
Kỹ thuật Hóa học & Vật liệu Mới×
*Kỹ thuật Vật liệu Mới Carbon & Nano×××Đổi tên
Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường
Trường Đại học Hợp nhất Phần mềmKỹ thuậtKhoa học Dữ liệu×
*Khoa học Dữ liệu×××Đổi tên
Truyền thông Kỹ thuật số Thông minh
Trí tuệ Nhân tạo
Kỹ thuật Máy tính
Trường Đại học Hội tụ Văn hóaKỹ thuậtNội dung trò chơi
Năng khiếuNghệ thuật Biểu diễn
*Diễn xuất Sân khấu & Truyền hình×××Đổi tên
Thiết kế Công nghiệp
Thể dục Thể thao Ứng dụng
Thiết kế Thị giác
Điện ảnh & Truyền thông
Trị liệu Tâm lý Nghệ thuật
Bóng đá×
Taekwondo
*Huấn luyện Thi đấu (Bóng đá, Taekwondo)×××Đổi tên
Trường Đại học Văn hóa và Du lịchXã hội nhân vănQuản trị Du lịch
Nấu ăn & Công nghiệp Ẩm thực
*Công nghiệp Ẩm thực×××Đổi tên
Quản trị Khách sạn
Khoa học Xã hộiCông nghiệp Thời trang
Ẩm thực Hàn Quốc

Nguồn: Bảng khoa/ngành tuyển sinh hệ đại học do Đại học Jeonju cung cấp cho Du Học BA. Danh sách có thể điều chỉnh theo từng năm tuyển sinh, Ba/con vui lòng liên hệ Du Học BA để được cập nhật bản mới nhất.

  Muốn Du Học Tại Đại Học Jeonju?

Du Học BA là văn phòng đại diện tuyển sinh chính thức của Đại học Jeonju tại Việt Nam — tư vấn hồ sơ, học bổng và visa miễn phí.

  Gọi Ngay: 0985 211 829

  Bài Viết & Trang Liên Quan

Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA  |  Trường Du Học Hàn Quốc


Bình luận

Quan tâm Jeonju University?

Để lại thông tin — chuyên viên tư vấn riêng về trường này trong 24h.

captcha
Error :
Success :
Warning :
Loading
Video giới thiệu
Bản đồ 3D · KakaoMap

bản đồ 3D

Thông tin trường
Top trường Top 3
Hệ Đại học
Thành lập Dân lập
Khẩu hiệu 진리, 평화, 자유
Ngày thành lập 1964년
종교 개신교
Hiệu trưởng 홍순직
Tên trường 신동아학원
Số sinh viên đại học 11,294명 (2018년)[1]
Số sinh viên cao học 951명 (2018년)[1]
Số giảng / nhân viên 전임교원: 409명 (201년)[1]기타교원: 707명 (2018년)[1]
Quốc gia 대한민국
Vị trí 전라북도 전주시 완산구 천잠로 303
Quy mô 9대학, 7대학원
Biểu trưng 잣나무, 국화, 백마
Điện thoại 1577-7177
Fax 063-220-2464
Website www.jj.ac.kr
Zalo Chat Messenger 098.5211.829