658 lượt xem
전주대학교 · Jeonju University
Đại Học Jeonju — Đại Học Cơ Đốc Giáo Tư Thục
9 Trường Thành Viên · 65 Khoa · Học Bổng Đến 100%
Nội Dung Bài Viết
Đại học Jeonju (전주대학교) là đại học Cơ đốc giáo tư thục hệ 4 năm, tọa lạc tại Cheonjam-ro, Wansan-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do. Trường khởi nguồn từ Học viện Yeongsaeng năm 1964, được nâng cấp thành đại học tổng hợp năm 1983, và liên tục được công nhận là đại học khởi nghiệp hàng đầu 8 năm liên tiếp (tính đến 2018) cùng nhiều giải thưởng đổi mới giáo dục.
1. Học Phí Khóa Tiếng Hàn (D-4) Cập nhật theo Invoice 07/2026
| Khoản | Chi Phí (KRW) | Ghi Chú |
|---|---|---|
| Học phí (1.215.000 × 4 học kỳ) | 4.860.000 | Khóa tiếng Hàn (Korean Language Course) |
| Ký túc xá Starvil (6 tháng / 25 tuần) | 1.250.000 | Phòng đôi, gồm phí quản lý 60.000₩ (hoàn nếu trả phòng) |
| Bảo hiểm (6 tháng) | 100.000 | Sau 6 tháng cư trú bắt buộc tham gia BHYT (~76.000₩/tháng) |
| Phí đón sân bay lần đầu | 80.000 | |
| TỔNG CỘNG | 6.290.000 |
2. Học Phí & Học Bổng Đại Học
Học Phí Theo Khối Ngành (mỗi học kỳ)
| Khối | Nhóm Ngành Tiêu Biểu | Học Phí/Kỳ |
|---|---|---|
| Tiếng Hàn | Nhân văn, Khoa học Xã hội, Kinh doanh, Ngữ văn | 3.491.000 |
| Y học, Văn hóa & Du lịch, Hội tụ Văn hóa | 4.098.000 | |
| Kỹ thuật, Hội tụ Phần mềm | 4.560.000 | |
| Tiếng Anh | Quản trị Kinh doanh, ICT, Khách sạn, Ẩm thực, Thiết kế Game... | 3.795.600 – 4.958.400 |
Học Bổng Đại Học MỚI · Áp dụng từ HK2/2026
Áp dụng cho sinh viên đại học là du học sinh nước ngoài từ học kỳ 2 năm học 2026 (riêng tiêu chuẩn học bổng thành tích học tập cho sinh viên đang học đổi từ học kỳ 1 năm học 2027). Sinh viên đang học không được nhận học bổng nếu: GPA học kỳ liền trước dưới 2.5, tích lũy dưới 12 tín chỉ ở học kỳ liền trước (SV năm 4: dưới 9 tín chỉ), hoặc học vượt quá số học kỳ quy định.
a) Học bổng năng lực tiếng Hàn — học kỳ nhập học (tân sinh viên / chuyển tiếp)
| TOPIK / SKA / TOPIK iBT | Đánh giá sơ bộ KIIP | Giáo trình KIIP | Sejong Hakdang | Miễn giảm học phí |
|---|---|---|---|---|
| Cấp 3 | Từ 61 điểm | Hoàn thành giai đoạn 3 | Hoàn thành Trung cấp 1 | Giảm 50% |
| Cấp 4 | Từ 81 điểm | Hoàn thành giai đoạn 4 | Hoàn thành Trung cấp 2 | Giảm 70% |
| Cấp 5, Cấp 6 | — | — | — | Miễn 100% |
Không công nhận khóa Sejong Hakdang học trực tuyến.
Học bổng đặc biệt (tân sinh viên / chuyển tiếp)
- Học bổng tân sinh viên / chuyển tiếp: giảm 40% học phí
- Hoàn thành từ Cấp 3 trở lên tại Học đường tiếng Hàn Đại học Jeonju: giảm 50%
- Sinh viên nhập học diện trao đổi từ các trường đối tác tại Việt Nam: giảm tối đa 50%, mức cụ thể tùy thỏa thuận với từng trường đối tác
b) Học bổng thành tích học tập — dành cho sinh viên đang học Áp dụng từ Năm học 2027 · HK1
| TOPIK / SKA / TOPIK iBT | GPA ≥4.3 | GPA ≥4.0 | GPA ≥3.5 | GPA ≥3.0 |
|---|---|---|---|---|
| Cấp 6 | Miễn 100% | Giảm 60% | Giảm 30% | Giảm 25% |
| Cấp 5 | Giảm 50% | Giảm 50% | Giảm 30% | Giảm 25% |
| Cấp 4 (*) | Giảm 40% | Giảm 40% | Giảm 30% | Giảm 25% |
| Cấp 3 (**) | Giảm 30% | Giảm 30% | Giảm 25% | Giảm 25% |
(*) Bao gồm SV hoàn thành Sejong Hakdang Trung cấp 2 trở lên, hoàn thành giai đoạn 4 KIIP, hoặc đạt từ 81 điểm đánh giá sơ bộ.
(**) Bao gồm SV hoàn thành Sejong Hakdang Trung cấp 1, hoàn thành giai đoạn 3 KIIP, hoặc đạt từ 61 điểm đánh giá sơ bộ.
Không công nhận khóa Sejong Hakdang trực tuyến. Mức học bổng được tính trên học phí học kỳ tương ứng. Số học kỳ được cấp học bổng: tân sinh viên tối đa 8 học kỳ, SV chuyển tiếp năm 2 tối đa 6 học kỳ, SV chuyển tiếp năm 3 tối đa 4 học kỳ. Tiêu chuẩn và mức học bổng có thể thay đổi theo quy định của Đại học Jeonju.
Lưu ý quan trọng: Sinh viên sẽ phải hoàn trả toàn bộ học bổng đã nhận nếu thôi học hoặc chuyển trường (không chỉ riêng học kỳ đang học).
3. Ký Túc Xá
Khu ký túc xá gồm 3 tòa: Star Tower (445 phòng, 970 chỗ), Star Vill (295 phòng, 590 chỗ) và Star Home (149 phòng, 298 chỗ) — tổng 889 phòng, sức chứa 1.858 người, đầy đủ tiện ích: cửa hàng tiện lợi, nhà ăn, phòng giặt/sấy, phòng đa năng, phòng đọc sách.
| Tòa | Phòng 1 người | Phòng 2 người | Phòng 4 người |
|---|---|---|---|
| Star Tower | 1.890.000 | 1.252.000 | 954.000 |
| Star Vill | 1.192.600 | 869.000 | — |
| Star Home | 1.101.600 | 804.000 | — |
Đơn vị: KRW / học kỳ (16 tuần).
4. Học Phí & Học Bổng Thạc Sĩ – Tiến Sĩ
Lệ phí nhập học: 650.000₩. Học phí mỗi học kỳ theo khối ngành:
a) Hệ Thường (2 Năm)
| Bậc | Nhân văn – Xã hội | Tự nhiên – Thể dục | Kỹ thuật – Nghệ thuật |
|---|---|---|---|
| Thạc sĩ | 4.574.000 | 5.442.000 | 6.317.000 |
| Tiến sĩ | 4.775.000 | 5.683.000 | 6.572.000 |
b) Evisa Thạc Sĩ Nợ TOPIK (Hệ 3 Năm) Chỉ Nhận Khoa Quản Trị Du Lịch
Chương trình Thạc sĩ hệ 3 năm dành cho học viên xin Evisa mà chưa/nợ chứng chỉ TOPIK, hiện chỉ tuyển sinh Khoa Quản trị Du lịch.
| Khoa | Học phí/Kỳ | Học bổng kỳ đầu | Học bổng các kỳ sau |
|---|---|---|---|
| Quản trị Du lịch | ~4.500.000 | Giảm 50% | Giảm 40% |
Đơn vị: KRW. Mức học phí, học bổng và điều kiện tuyển sinh của chương trình này có thể thay đổi theo từng đợt, Ba/con vui lòng liên hệ Du Học BA để được tư vấn hồ sơ cụ thể.
Cơ Cấu Đào Tạo
Tính đến 2021, trường có 9 trường/cao đẳng thành viên, 65 khoa, 1 trường sau đại học và 6 trường sau đại học đặc biệt, cùng 6 viện nghiên cứu chính và 24 viện nghiên cứu chuyên ngành. Các trường liên kết cùng Học viện Shindonga gồm Đại học Tầm nhìn Jeonju và hệ thống trung học Jeonju Youngsaeng.
Danh Sách Khoa/Ngành Tuyển Sinh Hệ Đại Học
Cột "Năm 1" là tuyển sinh mới; cột "Năm 2 / 3 / 4" là nhận chuyển tiếp vào năm tương ứng. ○ = có tuyển, × = không tuyển. Ngành có dấu (*) là ngành vừa đổi tên/cơ cấu lại.
| Khối trường | Lĩnh vực | Khoa/Ngành tuyển sinh | Năm 1 | Năm 2 | Năm 3 | Năm 4 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trường Đại học Nội dung Nhân văn | Xã hội nhân văn | Nội dung lịch sử (역사콘텐츠학과) | ○ | ○ | ○ | × | |
| *Nội dung văn hóa lịch sử (역사문화콘텐츠학과) | × | × | ○ | × | Đổi tên | ||
| Ngôn ngữ và Văn hóa Anh (영어영문학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản (일본언어문화학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Ngôn ngữ và Trung Quốc học (중국어중국학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Ngôn ngữ và Văn học Hàn Quốc (한국어문학과) | ○ | ○ | × | ○ | |||
| *Sáng Tác Văn Hóa Hàn Quốc | × | × | ○ | × | Đổi tên | ||
| Năng khiếu | Nội dung truyện tranh webtoon (웹툰만화콘텐츠학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | ||
| Trường Đại học Khoa học Xã hội | Xã hội nhân văn | Cảnh sát (경찰학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Thông tin Thư viện học (문헌정보학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Luật học (법학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Phúc lợi xã hội (사회복지학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Tư vấn tâm lý (상담심리학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Hành chính (행정학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Trường Đại học Kinh doanh | Xã hội nhân văn | Quản trị kinh doanh (경영학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Tài chính Bảo hiểm (금융보험학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Logistics & Thương mại (물류무역학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Thông tin đất đai & Bất động sản (부동산국토정보학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Kế toán & Thuế (회계세무학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Tài chính IT (IT금융학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Trường Đại học Y học | Khoa học Tự nhiên | Thực phẩm & Dinh dưỡng (식품영양학과) | ○ | ○ | ○ | × | |
| *Thực phẩm Chức năng Sinh học (바이오기능성식품학과) | × | × | × | ○ | Đổi tên | ||
| Năng khiếu | Kê đơn Vận động (운동처방학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | ||
| Trường Đại học Kỹ thuật | Kỹ thuật | Kỹ thuật Kiến trúc (건축공학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Kiến trúc (hệ 5 năm) (건축학과(5년제)) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Kỹ thuật Cơ khí (기계공학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Kỹ thuật Hệ thống Cơ khí & Ô tô (기계자동차공학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| *Kỹ thuật Tổng hợp Cơ khí Ô tô | × | × | ○ | × | Đổi tên | ||
| Kỹ thuật An toàn Phòng cháy chữa cháy (소방안전공학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Kỹ thuật Điện - Điện tử (전기전자공학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Kỹ thuật Thông tin & Truyền thông (정보통신공학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Kỹ thuật Hóa học & Vật liệu Mới (신소재화학공학과) | ○ | ○ | ○ | × | |||
| *Kỹ thuật Vật liệu Mới Carbon & Nano (탄소나노신소재공학과) | × | × | ○ | × | Đổi tên | ||
| Kỹ thuật Xây dựng & Môi trường (토목환경공학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Trường Đại học Hợp nhất Phần mềm | Kỹ thuật | Khoa học Dữ liệu (데이터사이언스학과) | ○ | ○ | ○ | × | |
| *Khoa học Dữ liệu | × | × | × | ○ | Đổi tên | ||
| Truyền thông Kỹ thuật số Thông minh (스마트미디어학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Trí tuệ Nhân tạo (인공지능학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Kỹ thuật Máy tính (컴퓨터공학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Trường Đại học Hội tụ Văn hóa | Kỹ thuật | Nội dung trò chơi (게임콘텐츠학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Năng khiếu | Nghệ thuật Biểu diễn (공연예술학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | ||
| *Diễn xuất Sân khấu & Truyền hình (공연방송연기학과) | × | × | × | ○ | Đổi tên | ||
| Thiết kế Công nghiệp (산업디자인학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Thể dục Thể thao Ứng dụng (체육학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Thiết kế Thị giác (시각디자인학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Điện ảnh & Truyền thông (영화방송학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Trị liệu Tâm lý Nghệ thuật (예술심리치료학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Bóng đá (축구학과) | ○ | ○ | ○ | × | |||
| Taekwondo (태권도학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| *Huấn luyện Thi đấu (Bóng đá, Taekwondo) (경기지도학과) | × | × | × | ○ | Đổi tên | ||
| Trường Đại học Văn hóa và Du lịch | Xã hội nhân văn | Quản trị Du lịch (관광경영학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |
| Nấu ăn & Công nghiệp Ẩm thực (외식산업조리학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| *Công nghiệp Ẩm thực (외식산업학과) | × | × | × | ○ | Đổi tên | ||
| Quản trị Khách sạn (호텔경영학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | |||
| Khoa học Xã hội | Công nghiệp Thời trang (패션산업학과) | ○ | ○ | ○ | ○ | ||
| Ẩm thực Hàn Quốc (한식조리학과) | ○ | ○ | ○ | ○ |
Nguồn: Bảng khoa/ngành tuyển sinh hệ đại học do Đại học Jeonju cung cấp cho Du Học BA. Danh sách có thể điều chỉnh theo từng năm tuyển sinh, Ba/con vui lòng liên hệ Du Học BA để được cập nhật bản mới nhất.
Muốn Du Học Tại Đại Học Jeonju?
Du Học BA là văn phòng đại diện tuyển sinh chính thức của Đại học Jeonju tại Việt Nam — tư vấn hồ sơ, học bổng và visa miễn phí.
Gọi Ngay: 0985 211 829Bài Viết & Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Trường Du Học Hàn Quốc