185 lượt xem
광주대학교 · Gwangju University
Đại Học Gwangju
Luật, Ngoại Ngữ, Kỹ Thuật Điện & Bất Động Sản
Đại học Gwangju (광주대학교) tại Gwangju, tái cơ cấu còn 4 đại học thành viên với 18 ngành/khoa, trọng tâm là Đại học Nhân văn-Khoa học Xã hội (Luật, Báo chí-Thông tin, Ngoại ngữ, Giáo dục Mầm non, Khoa học Thư viện-Thông tin, Ngôn ngữ Hàn, Tâm lý học), cùng các ngành Ngoại thương-Phân phối, Bất động sản, Công tác Xã hội, Kỹ thuật Điện.
Đại Học / Học Vị Kép
| Đại học | Khoa |
|---|---|
| Đại học Giáo dục Y Tế - Phúc Lợi | Khoa Hộ lý |
| Khoa Trị liệu - Phục hồi Chức năng | |
| Khoa Phúc lợi Xã hội | |
| Khoa Trị liệu Phục hồi Chức năng Ngôn ngữ | |
| Khoa Thực phẩm Dinh dưỡng | |
| Khoa Hành chính Y tế | |
| Đại học Văn Hóa Công Nghiệp | Khoa Thể dục Thể thao |
| Khoa Thiết kế Đồ họa | |
| Khoa Thiết kế Doanh nghiệp | |
| Khoa Thiết kế Nội thất | |
| Khoa Thiết kế Thời trang - Trang sức | |
| Khoa Làm đẹp | |
| Khoa Nhiếp ảnh | |
| Khoa Chế tác Nghệ thuật | |
| Khoa Quản lý Nhà hàng - Khách sạn | |
| Khoa Dịch vụ Hàng không | |
| Khoa Chế biến Thực phẩm Nhà hàng Khách sạn | |
| Đại học Xã Hội - Nhân Văn | Khoa Giáo dục Mầm non |
| Khoa Giáo dục Trọn đời - Tư vấn Thanh thiếu niên | |
| Khoa Giáo dục Nhi đồng | |
| Khoa Giáo dục Tiếng Hàn | |
| Khoa Tư vấn Tâm lý | |
| Khoa Hành chính Phòng cháy Chữa cháy | |
| Khoa Cảnh sát An ninh mạng | |
| Khoa Văn hiến | |
| Khoa Kinh tế | |
| Khoa Nghiệp vụ Kế toán | |
| Khoa Mậu dịch | |
| Khoa Bất động sản | |
| Đại học Công Nghệ | Khoa Xây dựng |
| Khoa Vi tính | |
| Khoa Phần mềm AI | |
| Khoa Điện tử | |
| Khoa Công trình Xây dựng | |
| Khoa Công nghệ Xe hơi AI | |
| Khoa Công nghệ Máy móc |
Học vị kép: nhằm đào tạo nhân tài toàn cầu có kiến thức vững chắc, tăng khả năng cạnh tranh nơi công sở, nhà trường tạo điều kiện để sinh viên có thể đạt được học vị kép hoặc chuyên ngành thứ hai trong cùng một thời gian học. Đại học Gwangju được Bộ Giáo dục công nhận đủ tiêu chuẩn đại học tổng hợp 4 năm. Bằng tốt nghiệp của đại học Gwangju được công nhận trên toàn thế giới.
Học Phí
Tiêu chuẩn năm 2023, đơn vị tiền tệ: won. Liên hệ Du Học BA để được tư vấn số liệu mới nhất.
| Chuyên ngành Đại học | Học phí đại học | Học phí cao học | Học phí lớp tiếng Hàn | Bảo hiểm y tế |
|---|---|---|---|---|
| Đại học Giáo dục Y Tế - Phúc Lợi | 3.093.000 ~ 3.597.000 | 3.477.000 | 1 năm 4.440.000 won | Đại học, cao học đều phải tham gia bảo hiểm quốc dân |
| Đại học Văn Hóa Công Nghiệp | 2.846.000 ~ 3.580.000 | 3.312.000 | ||
| Đại học Xã Hội - Nhân Văn | 3.017.000 ~ 3.654.000 | 4.061.000 | ||
| Đại học Công Nghệ | 3.579.000 | 4.061.000 |
Chế Độ Học Bổng
Chế độ học bổng dành cho du học sinh (đơn vị won).
Đại học
| Phân loại năng lực tiếng Hàn | Học bổng Topik được giảm | Học bổng thành tích | ||
|---|---|---|---|---|
| Điểm thành tích | Tiền học bổng | Ghi chú | ||
| TOPIK level 3 | 40% | 4.0 ~ 4.49 | 300.000 | Học bổng thành tích nhận theo kỳ |
| TOPIK level 4 | 55% | |||
| TOPIK level 5 | 60% | 4.5 | 500.000 | |
| TOPIK level 6 | 65% | |||
※ Học bổng Topik chỉ áp dụng cho điểm tổng thành tích kỳ học trước trên 2.0
Hệ Cao Học
| Phân loại năng lực tiếng Hàn | Học bổng Topik được giảm |
|---|---|
| TOPIK 3 | 40% |
| TOPIK 4 trở lên | 50% |
Muốn Du Học Tại Gwangju University?
Du Học BA – trung tâm du học Hàn Quốc tại Hải Phòng – tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Trung Tâm Du Học Hàn Quốc