233 lượt xem
동아대학교 · Dong-A University
Đại Học Dong-A
Y-Dược-Điều Dưỡng, Kỹ Thuật & Kinh Doanh
Đại học Dong-A (동아대학교) tại Busan, vận hành 3 cơ sở: Bumin (Trường Nhân tài Seokdang, Khoa học Xã hội, Kinh doanh, Quốc tế), Seunghak (Nhân văn, Khoa học Tự nhiên, Kỹ thuật, Khoa học Sự sống-Nông nghiệp, Khoa học Sức khỏe, Thiết kế-Môi trường, Phần mềm, Nghệ thuật-Thể thao, Giáo dục Đại cương), và Gudeok (Đại học Y, Đại học Điều dưỡng). Từ 2026, trường mở thêm ngành Trị liệu Nghề nghiệp.
Nội Dung Bài Viết
Ngành Đào Tạo Nổi Bật (Đã Kiểm Chứng, Cập Nhật 2026)
Y khoa, Điều dưỡng, Trị liệu Nghề nghiệp (mới 2026), Kỹ thuật, Phần mềm, Thiết kế-Môi trường, Kinh doanh Quốc tế.
Đối chiếu trực tiếp từ trang chính thức donga.ac.kr (cập nhật 2026).
Danh Sách Khoa - Ngành Đào Tạo (Song Ngữ Việt - Hàn)
Danh sách khoa/ngành áp dụng cho diện tuyển sinh tân sinh viên (신입학) của Đại học Dong-A, tổng hợp từ hồ sơ tuyển sinh chính thức. Tên khoa được ghi song song tiếng Việt và tiếng Hàn (nguyên văn) để đối chiếu khi làm hồ sơ.
Ngoài các khoa trên, Y khoa, Điều dưỡng (cơ sở Gudeok) và Trị liệu Nghề nghiệp (mở 2026) tuyển sinh theo diện riêng, không nằm trong bảng nhập học đại trà này — liên hệ Du Học BA để được tư vấn chi tiết điều kiện xét tuyển.
Học Phí Theo Khối Ngành
Bảng học phí do Du Học BA tổng hợp trực tiếp từ trường, cập nhật định kỳ. Đơn vị: KRW (won Hàn Quốc) / học kỳ. Liên hệ Du Học BA để được tư vấn số liệu mới nhất.
| Khối ngành | Học kỳ đầu tiên (won) | Từ học kỳ 2 trở đi (won) |
|---|---|---|
| Nhân văn - Xã hội | 3.438.700 | 3.280.500 |
| Truyền thông - Media (미디어커뮤니케이션학과) | 3.615.500 | 3.457.300 |
| Khoa học Tự nhiên - Thể thao | 4.047.200 | 3.889.000 |
| Toán học (Khoa Toán học Thông tin) | 3.742.900 | 3.584.700 |
| Kỹ thuật | 4.608.800 | 4.450.600 |
| Nghệ thuật | 4.690.300 | 4.532.100 |
Học Bổng Dành Cho Du Học Sinh
1. Học bổng Tân sinh viên Quốc tế Xuất sắc
| Học bổng | Mức | Hỗ trợ | Điều kiện |
|---|---|---|---|
| Học bổng Tân sinh viên Quốc tế Xuất sắc (외국인 우수신입생 장학금 A-E) Diện: trúng tuyển đặc biệt tân/chuyển sinh quốc tế | A | 100% học phí học kỳ nhập học | TOPIK cấp 5 trở lên, hoặc Sejong Hàn ngữ (SKA/SKA iBT/iSKA) từ 496 điểm |
| B | 60% | TOPIK cấp 4 trở lên, hoặc Sejong từ 401 điểm | |
| C | 50% | TOPIK cấp 3, hoặc Sejong từ 296 điểm | |
| D | 40% | Kỳ thi năng lực tiếng Hàn của trường (Dong-A TOPIK) cấp 3 trở lên | |
| E | 30% | Đủ điều kiện nhập học, không thuộc diện A-D | |
| Học bổng DAU dành cho Tân sinh viên Quốc tế Xuất sắc (DAU 외국인 우수신입생 장학금 A-D) Điều kiện thêm: đã học tại Học đường tiếng Hàn của trường ≥ 2 học kỳ, tỷ lệ đi học ≥ 80% trong 2 học kỳ gần nhất | A | 100% | TOPIK cấp 5 trở lên, hoặc Sejong từ 496 điểm |
| B | 70% | TOPIK cấp 4 trở lên, hoặc Sejong từ 401 điểm | |
| C | 60% | TOPIK cấp 3, hoặc Sejong từ 296 điểm | |
| D | 50% | Đủ điều kiện nhập học, không thuộc diện A-C |
2. Học bổng Nhà nước dành cho Du học sinh (theo ngành đặc thù của trường)
| Học bổng | Thời gian | Mức hỗ trợ | Khoa được giới thiệu |
|---|---|---|---|
| Học bổng Xuất sắc Lĩnh vực Đặc thù Dong-A I | 1 học kỳ đầu | 100% học phí (gồm cả phí nhập học) | Bán dẫn; Truyền thông-Media; QTKD, QT Du lịch, Thương mại Quốc tế, Hệ thống TT Quản trị; KT Môi trường-Năng lượng (chuyên ngành Năng lượng Tương lai), KT Điện, KT Điện tử, KT Quản lý Công nghiệp, KT Đóng tàu-Hàng hải, KT Hóa học, KT Vật liệu mới; Kiến trúc, Thiết kế Công nghiệp, Thiết kế Thời trang, Kiến trúc Cảnh quan; Mỹ thuật; KT Máy tính, AI |
| Học bổng Xuất sắc Lĩnh vực Đặc thù Dong-A II | 2 học kỳ (1 năm) | 100% học phí | Hóa học, Y Sinh học; KT Môi trường-Năng lượng (Năng lượng Tương lai), KT Điện, KT Điện tử, KT Cơ khí, KT Hóa học, KT Đóng tàu-Hàng hải; Giáo dục Thể chất; Dinh dưỡng Thực phẩm, CNSH Dược phẩm, Quản lý Sức khỏe |
3. Học bổng dành cho sinh viên đang theo học
| Học bổng | Mức / Điều kiện |
|---|---|
| Học bổng Thành tích Xuất sắc dành cho Du học sinh A | 100% học phí — xếp hạng học kỳ trước thuộc top 10% |
| Hạng B | 70% học phí — top 40% |
| Hạng C | 40% học phí — top 60% |
| Hạng D | 20% học phí — top 80% |
| Học bổng Làm việc (근로장학금) | Trung bình 500.000 won/tháng, hỗ trợ công việc hành chính trong trường — theo tiêu chuẩn tuyển chọn của phòng Giao lưu Quốc tế |
| Học bổng TOPIK | Hỗ trợ một phần lệ phí thi TOPIK II; thưởng 500.000 won (cấp 3, 5, 6) hoặc 700.000 won (cấp 4) mỗi năm khi nộp bảng điểm |
Mức và điều kiện học bổng có thể thay đổi theo quy định của trường theo từng kỳ tuyển sinh; các loại học bổng tân sinh viên không được nhận trùng. Liên hệ Du Học BA để được cập nhật số liệu mới nhất trước khi nộp hồ sơ.
Muốn Du Học Tại Dong-A University?
Du Học BA – trung tâm du học Hàn Quốc tại Hải Phòng – tư vấn miễn phí hồ sơ, học bổng và visa.
Gọi Ngay: 0985 211 829Trang Liên Quan
Biên soạn: Đội ngũ Du Học BA | Trung Tâm Du Học Hàn Quốc